HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3828
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3828
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 10
Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 10
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-10-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3828 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A.
Fe.
B.
Os.
C.
Ag.
D.
Cr.
Câu 2:
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được khí H2 và muối?
A.
Na
B.
Al.
C.
K.
D.
Fe.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu?
A.
Zn.
B.
Na.
C.
Ba.
D.
Ag.
Câu 4:
Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn thu được có chứa kim loại nào sau đây?
A.
Cu, Fe, Mg.
B.
Cu.
C.
Cu, Fe.
D.
Mg, Fe.
Câu 5:
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A.
Fe.
B.
Ca.
C.
Ag.
D.
Na
Câu 6:
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl không sinh ra khí?
A.
MgO.
B.
Fe.
C.
CaCO3.
D.
Ba.
Câu 7:
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A.
Al2O3
B.
AlCl3.
C.
Al(OH)3.
D.
AlBr3
Câu 8:
Công thức của hidroxit kim loại kiềm thổ là
A.
ROH.
B.
R(OH)3.
C.
RO
D.
R(OH)2
Câu 9:
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?
A.
AlCl3.
B.
Al2O3.
C.
Al(OH)3.
D.
BaSO4.
Câu 10:
Công thức của sắt (II) sunfit là
A.
FeS.
B.
FeSO3.
C.
FeSO4.
D.
FeS2.
Câu 11:
Trong hợp chất Na2CrO4, crom có số oxi hóa là
A.
+2.
B.
+3.
C.
+5
D.
+6.
Câu 12:
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A.
vôi sống.
B.
cát.
C.
muối ăn.
D.
lưu huỳnh.
Câu 13:
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3OH. Tên gọi của X là
A.
etyl axetat.
B.
metyl axetat.
C.
etyl fomat.
D.
metyl fomat.
Câu 14:
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
A.
Triolein.
B.
Axit panmitic.
C.
Glixerol.
D.
Etanol.
Câu 15:
Phân tử khối của saccarozơ là
A.
180.
B.
342.
C.
182.
D.
162.
Câu 16:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A.
Glyxin.
B.
Axit axetic.
C.
Metylamin.
D.
Lysin.
Câu 17:
Chất nào sau đây tác dụng với metylamin tạo muối?
A.
NaCl.
B.
KOH.
C.
Na2SO4.
D.
HCl.
Câu 18:
Phân tử polime nào sau đây có chứa nito?
A.
Polibutadien.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Polietilen.
D.
Poli(hexametylen adipamit).
Câu 19:
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
A.
K2O.
B.
KNO3.
C.
K.
D.
KCl.
Câu 20:
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A.
CH4 và C3H8.
B.
CH3CH2OH và CH2OCH3.
C.
CH3CHO và HCOOCH3.
D.
C2H2 và C6H6.
Câu 21:
Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa gồm
A.
Mg(OH)2 và Fe(OH)2.
B.
Mg(OH)2 và Fe(OH)3.
C.
Mg(OH)2
D.
Mg(OH)2, Fe(OH)2 và Fe(OH)3.
Câu 22:
Cho các chất sau: propilen, buta-1,3-dien, etyl clorua và propyl fomat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 23:
Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 8 gam oxit. Giá trị của m là
A.
1,2
B.
7,2
C.
2,4.
D.
4,8
Câu 24:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư sinh ra khí SO2?
A.
Fe2O3.
B.
Fe3O4.
C.
Fe(OH)3.
D.
Fe(NO3)3.
Câu 25:
Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2, thu được 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là
A.
12 gam
B.
16 gam.
C.
24 gam.
D.
26 gam.
Câu 26:
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm
A.
3 muối và 1 ancol.
B.
2 muối và 2 ancol.
C.
1 muối và 2 ancol.
D.
2 muối và 1 ancol.
Câu 27:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B.
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
C.
Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 trong NH3 thành Ag.
D.
Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
Câu 28:
Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất a\%, thu được 0,72 gam glucozơ. Giá trị của a là
A.
40.
B.
60.
C.
80.
D.
90.
Câu 29:
Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino axit X có dạng H2N-R-COOH) thu được 2,24 lít khí N2. Cho 2m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH đã phản ứng là
A.
0,1 mol.
B.
0,4 mol.
C.
0,3 mol.
D.
0,2 mol.
Câu 30:
Cho dãy các chất sau: tristearin, saccarozơ, Glu-Val-Gly, anilin. Số chất trong dãy hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 31:
Nung m gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 10 gam chất rắn Z không tan và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl dư vào dung dịch E thu được 0,448 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A.
22,72
B.
28,12.
C.
30,16.
D.
20,10.
Câu 32:
Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.
(d) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4.
(e) Cho dung dịch NH4NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.
(d) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4.
(e) Cho dung dịch NH4NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 33:
Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2. Giá trị của m là
A.
67,32.
B.
66,32.
C.
68,48
D.
67,14
Câu 34:
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, benzenamin là lỏng và dễ tan trong nước.
(b) Fructozơ làm mất màu dung dịch brom.
(c) Dung dịch valin không làm quỳ tím đổi màu.
(d) Dầu mỡ động thực vật sau khi rắn, có thể được tái chế thành dầu diesel.
(e) Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt.
Số phát biểu đúng là
(a) Ở điều kiện thường, benzenamin là lỏng và dễ tan trong nước.
(b) Fructozơ làm mất màu dung dịch brom.
(c) Dung dịch valin không làm quỳ tím đổi màu.
(d) Dầu mỡ động thực vật sau khi rắn, có thể được tái chế thành dầu diesel.
(e) Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 35:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K₂O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H₂. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO₃ 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là
A.
9,6.
B.
10,8.
C.
12,0.
D.
11,2.
Câu 36:
Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z (đều là chất lỏng ở điều kiện thường, cùng dãy đồng đẳng, M_Y < M_Z). Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 1,425 mol O₂, thu được H₂O và 0,9 mol CO₂. Công thức phân tử của Y là
A.
C₆H₁₄
B.
C₅H₁₀.
C.
C₅H₁₂.
D.
C₆H₁₂.
Câu 37:
Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe₃O₄, Fe(NO₃)₂ vào dung dịch chứa 1,15 mol HCl và 0,04 mol HNO₃, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y không chứa NH₄⁺) và 0,16 mol hỗn hợp khí X gồm NO₂ và NO. Cho dung dịch AgNO₃ đến dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,025 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵), đồng thời thu được 173,125 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là
A.
18,22%.
B.
20,00%.
C.
6,18%
D.
13,04%
Câu 38:
Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O₂. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H₂SO₄ đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO₂ và N₂. Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối nhỏ hơn trong X là
A.
28,64%
B.
19,63%.
C.
30,62%.
D.
14,02%.
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (M_X < M_Y < M_Z, X đơn chức, Y, Z hai chức và chỉ tạo từ một loại ancol). Cho 0,08 mol E tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối của hai axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và 5,48 gam hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E cần dùng 0,58 mol O₂. Thành phần % theo khối lượng của Y trong E gần nhất giá trị nào sau đây?
A.
25,00
B.
24,00.
C.
26,00.
D.
27,00.
Câu 40:
Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H₂SO₄ đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H₂SO₄ đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H₂SO₄ đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H₂SO₄ đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 10 — Mã đề: 3828 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.