HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6774
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6774
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2
Câu 1: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH 3 thì dung dịch chuyển thành
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-2-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6774 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A.
màu hồng.
B.
không màu.
C.
màu đỏ.
D.
màu cam.
Câu 2:
Khí CO không khử được hợp chất nào sau đây?
A.
Fe3O4.
B.
MgO.
C.
PbO.
D.
FeO.
Câu 3:
Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A.
sự oxi hoá ion Cl−.
B.
sự khử ion Cl−.
C.
sự oxi hoá ion K+.
D.
sự khử ion K+.
Câu 4:
Cho hỗn hợp A gồm hai este X, Y đều mạch hở không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (MX < MY). Đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đã phản ứng bằng số mol CO2 thu được. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2. Tổng số nguyên tử trong Y là
A.
22.
B.
21.
C.
20.
D.
19.
Câu 5:
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là
A.
HCOOCH2CH2CH2OH.
B.
CH3COOCH2CH2OH.
C.
HCOOCH2CH(OH)CH3.
D.
CH3CH(OH)CH(OH)CHO.
Câu 6:
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá.
(b) Thuỷ phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa.
(d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein.
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt).
Số nhận xét đúng là
(a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá.
(b) Thuỷ phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa.
(d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein.
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt).
Số nhận xét đúng là
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 7:
Benzyl amin có công thức phân tử là
A.
C7H8N.
B.
C6H7N.
C.
C7H9N.
D.
C7H7N.
Câu 8:
Thủy phân 356 gam tristearin với hiệu suất 60% trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
644,00.
B.
213,12.
C.
386,40.
D.
231,84.
Câu 9:
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.
Tơ axetat.
B.
Tơ tằm.
C.
Polietilen.
D.
Tơ olon.
Câu 10:
Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO2 (đktc). Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của m là
A.
43,2.
B.
8,75.
C.
9,72.
D.
10,8.
Câu 11:
X và Y là hai cacbohidrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A.
fructozơ và tinh bột.
B.
glucozơ và xenlulozơ.
C.
fructozơ và xenlulozơ.
D.
glucozơ và tinh bột.
Câu 12:
Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 2,688 lít H2 (đkc). Cùng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 0,12 mol một sản phẩm khử X duy nhất. X là
A.
S.
B.
S hoặc SO2.
C.
H2S.
D.
SO2.
Câu 13:
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A.
1s22s22p63s2.
B.
1s22s22p6.
C.
1s22s22p6 3s23p1.
D.
1s22s22p63s1.
Câu 14:
X có công thức phân tử C3H12O3N2. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 18,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
22,75
B.
20,35
C.
21,20
D.
19,9
Câu 15:
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.
Na2CO3.
B.
CaCl2.
C.
KCl.
D.
Ca(OH)2.
Câu 16:
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Câu 17:
Một mol hợp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo được nhiều mol khí nhất?
A.
FeCO3.
B.
Fe(OH)3.
C.
FeSO4.
D.
ZnO.
Câu 18:
Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội
A.
Fe, Al.
B.
Ag, Fe.
C.
Zn, Fe.
D.
Cu, Al.
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.
Thủy phân este bằng dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.
B.
Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức.
C.
a mol este đơn chức không no bất kỳ cháy hết đều tạo ít nhất 3a mol CO2.
D.
Đốt cháy 1 este đơn chức cho số mol nước bằng số mol CO2.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây sai:
A.
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
B.
Dung dịch K2CrO7 có màu da cam.
C.
Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
D.
CrO3 là oxit axit.
Câu 21:
Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2.
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất).
Quan hệ giữa x và y là
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2.
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất).
Quan hệ giữa x và y là
A.
x = 4y.
B.
x = y.
C.
x = 2y.
D.
y = 2x.
Câu 22:
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở nhiệt độ thường
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Na.
D.
Be.
Câu 23:
Chất nào dưới đây không tan trong dung dịch HCl loãng
A.
Ca.
B.
CaCO3.
C.
CuO.
D.
Cu.
Câu 24:
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa màu trắng?
A.
H2SO4.
B.
AlCl3.
C.
Ca(HCO3)2.
D.
FeCl3.
Câu 25:
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A.
AlCl3.
B.
AgNO3.
C.
CuSO4.
D.
HCl.
Câu 26:
Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là
A.
Cu.
B.
Cu và MgO.
C.
Cu, FeO và MgO.
D.
MgO.
Câu 27:
Thủy phân este X thu được axit propionic và metanol. CTPt của X là
A.
C2H5COOCH3.
B.
C6H5COOC2H5.
C.
C2H5COOC2H5.
D.
CH2=CHCOOCH3.
Câu 28:
Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất X cần 0,56 lít oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí gồm CO2, N2 và hơi nước. Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại có khối lượng là 1,6 gam và có tỷ khối hơi đối với hidro là 20. Công thức đơn giản nhất của X là
A.
C2H6O5N2
B.
C3H8O5N2
C.
C4H10O5N2
D.
C3H10O3N2
Câu 29:
Sục 4,48 lít khí CO2 (đkc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
13,79.
B.
23,64.
C.
19,70.
D.
7,88.
Câu 30:
Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối (không có AgNO3) có khối lượng giảm 50 gam so với ban đầu. Giá trị của m là
A.
14,8.
B.
17,6.
C.
114,8.
D.
64,8.
Câu 31:
Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ?
A.
Tinh bột.
B.
Xenlulozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Fructozơ.
Câu 32:
Este no, đơn chức, mạch hở Y chứa 43,243% oxi về khối lượng. CTPT của Y là
A.
C3H6O2.
B.
C5H10O2.
C.
C4H8O2.
D.
C2H4O2.
Câu 33:
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch HCl, NaOH, H2SO4 là
A.
Dung dịch Ba(HCO3)2.
B.
Zn.
C.
quỳ tím.
D.
NaHCO3.
Câu 34:
Chọn phát biểu đúng?
A.
Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
B.
Tất cả các este đều có phản ứng thủy phân.
C.
Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
D.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol.
Câu 35:
Hidro hóa axetilen khi có mặt chất xúc tác Pd/PbCO3 thu được sản phẩm gì?
A.
etan.
B.
propen.
C.
etin.
D.
eten.
Câu 36:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
B.
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
C.
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
D.
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch KOH và dung dịch HCl.
Câu 37:
Oxi hóa 7,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al có khối lượng mol trung bình là 25,2 bằng một lượng vừa đủ hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đkc) có tỉ khối so với hidro là 20,756 thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần tối thiểu bao nhiêu gam dung dịch HCl 18,25%.
A.
124 gam.
B.
20 gam.
C.
62 gam.
D.
40 gam.
Câu 38:
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (MX < MY) cần dùng 0,855 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
40,4\%.
B.
32,2\%.
C.
35,3\%.
D.
38,8\%.
Câu 39:
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B.
Các polime là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi.
C.
Các polime đều bền vững trong môi trường axit, môi trường bazơ.
D.
Đa số các polime dễ tan trong các dung môi thông thường.
Câu 40:
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A.
Vàng.
B.
Nhôm.
C.
Bạc.
D.
Đồng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2 — Mã đề: 6774 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.