HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5694
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5694
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-5-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5694 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A.
Ag.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Mg.
Câu 2:
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước du ngay ở điều kiện thường?
A.
Be.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 3:
Khí X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Khí X là
A.
CO2.
B.
O2.
C.
Cl2.
D.
N2.
Câu 4:
Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng luôn thu được chất nào sau đây?
A.
Etylen glicol.
B.
Ancol etylic.
C.
Natri axetat.
D.
Glixerol.
Câu 5:
Kim loại Fe tác dụng với lượng du dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (II)?
A.
HNO3 đặc nguội.
B.
CuSO4.
C.
AgNO3.
D.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 6:
Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?
A.
NaOH.
B.
H2SO4 loãng.
C.
CH3OH.
D.
KCl.
Câu 7:
Công thức hóa học của phèn chua là
A.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 8:
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A.
FeO.
B.
Fe2(SO4)3.
C.
Fe(OH)3.
D.
Fe2O3.
Câu 9:
PE được trùng hợp từ
A.
axetilen.
B.
polipropilen.
C.
etilen.
D.
vinylclorua.
Câu 10:
Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?
A.
Mg(NO3)2.
B.
KCl.
C.
AgNO3.
D.
AlCl3.
Câu 11:
Công thức phân tử của glucozo là
A.
(C6H10O5)n
B.
C6H12O6
C.
C6H14O6
D.
C12H22O11
Câu 12:
Oxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A.
BaO.
B.
CaO.
C.
K2O.
D.
Fe2O3.
Câu 13:
Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?
A.
Na+, K+, HCO3−.
B.
Ca2+, Mg2+, HCO3−.
C.
Ca2+, Mg2+, Cl−.
D.
Ca2+, Mg2+, SO42−.
Câu 14:
Công thức của sắt(III) hidroxit là
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
Fe(OH)2.
Câu 15:
Cho luồng khí CO đi qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Fe. Giá trị của m là
A.
16,8.
B.
11,2.
C.
5,6.
D.
22,4.
Câu 16:
Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
3,36.
C.
4,48.
D.
1,12.
Câu 17:
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu. Chất X là 

A.
Na.
B.
CaO.
C.
CaC2.
D.
Al4C3.
Câu 18:
Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp.
(b) Glucozo bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic.
(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen.
(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este.
(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp.
(b) Glucozo bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic.
(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen.
(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este.
(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 19:
Khối lượng xenlulozơ trinitrat sản xuất được khi cho 100 kg xenlulozơ tác dụng với axit nitric dư có xúc tác axit sunfuric đặc với hiệu suất 80\% là
A.
146,7 kg.
B.
128,3 kg.
C.
183,3 kg.
D.
137,5 kg.
Câu 20:
Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng. Giá trị của x là
A.
0,4.
B.
0,2.
C.
0,1.
D.
0,3.
Câu 21:
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32− → CaCO3
A.
Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
B.
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
C.
Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
D.
CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl.
Câu 22:
Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom. X tác dụng với H2 (xúc tác Ni/t0), thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
A.
fructozơ và sobitol.
B.
fructozơ và ancol etylic.
C.
saccarozơ và sobitol.
D.
glucozơ và sobitol.
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.
B.
Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa.
C.
Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi.
D.
Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ.
Câu 24:
Butyl axitat là este được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của butyl axitat là
A.
CH3COOCH2CH2CH2CH3
B.
CH3COOCH2CH2CH3
C.
CH3CH2CH2CH2COOCH3
D.
CH3COOCH(CH3)CH2CH3
Câu 25:
Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 26:
Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozo axetat, tơ lapsan. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 27:
Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 40 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là
A.
4,08.
B.
3,06.
C.
2,04.
D.
1,02.
Câu 28:
Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 8,8 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là 50\%. Giá trị của m là
A.
9,2.
B.
6,9.
C.
2,3.
D.
4,6.
Câu 29:
Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:
- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2, NO2) (đktc).
- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2, NO2) (đktc).
- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A.
20,8.
B.
6,4.
C.
5,6.
D.
6,2.
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,12.
B.
0,18.
C.
0,15.
D.
0,09.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(3) Thành phần chính của quặng dolomit là CaCO3.MgCO3.
(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro.
(5) Nhôm là kim loại có màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
Số phát biểu đúng là
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(3) Thành phần chính của quặng dolomit là CaCO3.MgCO3.
(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro.
(5) Nhôm là kim loại có màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 32:
Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B.
Y có mạch cacbon phân nhánh.
C.
T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D.
Z không làm mất màu dung dịch brom.
Câu 33:
Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
29,55.
B.
9,85.
C.
15,76.
D.
19,7.
Câu 34:
Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là
A.
3,0.
B.
2,4.
C.
8,2.
D.
4,0.
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
Số phát biểu đúng là
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 36:
Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875. Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn. Giá trị m là
A.
19,12 gam
B.
20,16 gam
C.
17,52 gam
D.
18,24 gam
Câu 37:
Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70\%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10\%.
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Nhận định nào sau đây sai?
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70\%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10\%.
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Nhận định nào sau đây sai?
A.
Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.
B.
Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
C.
Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.
D.
Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.
Câu 38:
X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,84\%.
B.
3,92\%.
C.
3,96\%.
D.
3,78\%.
Câu 39:
X, Y là hai hữu cơ axit mạch hở (MX < MY). Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với
A.
52,8\%
B.
30,5\%
C.
22,4\%
D.
18,8\%
Câu 40:
Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A.
49,07\%.
B.
29,94\%.
C.
27,97\%.
D.
51,24\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5 — Mã đề: 5694 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.