HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8849
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8849
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 4
Câu 1: Công thức cấu tạo dạng mạch vòng β-glucose là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 4
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-de-4-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8849 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức cấu tạo dạng mạch vòng β-glucose là
A.

B.

C.

D.

Câu 2:
Cho dung dịch Methylamine dư phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được kết tủa?
A.
NaCl.
B.
FeCl3
C.
Cu(NO3)2
D.
K3PO4.
Câu 3:
Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f6]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f7]
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f8]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f9]
Câu 4:
Pin điện hóa Zinc carbon (Zn–C) đã được sử dụng từ lâu. Pin Zn–C có giá rẻ phù hợp cho các thiết bị tiêu thụ ít điện năng như điều khiển tivi, đồng hồ treo tường, đèn pin, đồ chơi, … Tuy nhiên, điện trở trong của loại pin này lớn, không phù hợp cho các thiết bị như máy ảnh. Khi pin này hoạt động thì
A.
Zn đóng vai trò cực âm, C đóng vai trò cực dương.
B.
ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.
C.
không phát sinh dòng điện.
D.
dòng electron di chuyển từ cực dương sang cực âm.
Câu 5:
Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “ Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là
A.
Ngoài cùng, dương.
B.
Tự do, dương.
C.
Hóa trị, lưỡng cực.
D.
Tự do, dương.
Câu 6:
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A.
Poly(methyl methacrylate).
B.
Polyethylene.
C.
Polyacrylonitrile.
D.
Poly(vinyl chloride).
Câu 7:
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
A.
Dung dịch NaOH.
B.
Dung dịch K2SO4.
C.
Dung dịch Na2CO3.
D.
Dung dịch NaNO3.
Câu 8:
Ngộ độc khí than là một hiện tượng phổ biến vào mùa đông khi dùng bếp than. Gần đây hiện tượng này còn xuất hiện tại các thành phố khi có người đã chết khi ngủ trên ô tô mở máy lạnh trong phòng kín và tầng hầm của các cao ốc dùng máy phát điện diazen. Hãy cho biết có mấy phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1) khí than này có công thức là CO
(2) khí than này có khả năng kết hợp rất mạnh với hồng cầu
(3) phản ứng tạo thành khí than là: CO2 + C ⟶ 2CO
(4) khí than có thể dùng để khử quặng Boxit chứa Al2O3 để điều chế Al
(5) khí than có tỉ khối lớn hơn không khí
(1) khí than này có công thức là CO
(2) khí than này có khả năng kết hợp rất mạnh với hồng cầu
(3) phản ứng tạo thành khí than là: CO2 + C ⟶ 2CO
(4) khí than có thể dùng để khử quặng Boxit chứa Al2O3 để điều chế Al
(5) khí than có tỉ khối lớn hơn không khí
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 9:
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành methyl acetate?
A.
CH3COOH và CH3OH.
B.
C2H5COOH và CH3OH.
C.
HCOOH và C2H5OH.
D.
CH3COOH và C2H5OH.
Câu 10:
Số oxi hóa của cobalt trong [Co(NH3)5Br]2+ và [Co(NH3)5(SO4)]+ tương ứng bằng:
A.
+3 và +3.
B.
+2 và +1.
C.
+2 và +3.
D.
+1 và +1.
Câu 11:
Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Glu-Val. Amino acid đầu N là
A.
Val.
B.
Gly.
C.
Ala.
D.
Glu.
Câu 12:
Trong những cơn mưa động kèm sấm sét, sự chuyển hoá của nitrogen đơn chất xảy ra theo sơ đồ sau:
N2+O2(1)NO+O2(2)NO2+O2+H2O(3)HNO3(4)H++NO3−
Ion nitrate NO3− là một dạng đạm cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
N2+O2(1)NO+O2(2)NO2+O2+H2O(3)HNO3(4)H++NO3−
Ion nitrate NO3− là một dạng đạm cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Quá trình phân li HNO3 thành H+ và NO3− gọi là sự điện li.
B.
Các phản ứng (1), (2), (3) đều là phản ứng oxi hoá khử.
C.
Có 3 phản ứng mà nguyên tố nitrogen đóng vai trò là chất khử.
D.
Trong công nghiệp ứng dụng sơ đồ trên để sản xuất nitric acid.
Câu 13:
Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: \%C = 46,60\%; \%H = 8,74\%; \%N = 13,59\% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bằng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 103. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Công thức phân tử của X là C4H9O2N.
B.
Có 2 α-amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.
C.
Ứng với công thức phân tử của X có 3 đồng phân ester của amino acid.
D.
Ở pH = 6,0 khi đặt trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực âm.
Câu 14:
Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hoá học sau:
−CH2−C∣CH3=CH−CH2n+nBr2⟶−CH2−∣BrC∣CH3−∣BrCH−CH2n
(với nhóm CH3 gắn trên carbon C ở mạch polymer; hai nguyên tử Br cộng vào hai carbon của liên kết đôi C và CH, được vẽ phía dưới mạch trong bản gốc).
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
−CH2−C∣CH3=CH−CH2n+nBr2⟶−CH2−∣BrC∣CH3−∣BrCH−CH2n
(với nhóm CH3 gắn trên carbon C ở mạch polymer; hai nguyên tử Br cộng vào hai carbon của liên kết đôi C và CH, được vẽ phía dưới mạch trong bản gốc).
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A.
cắt mạch polymer.
B.
giữ nguyên mạch polymer.
C.
tăng mạch polymer.
D.
trùng hợp polymer.
Câu 15:
Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng:
Zn(s) + Cu2+(aq) ⟶ Cu(s) + Zn2+(aq)
Những phương án nào sau đây là đúng?
(a) Điện cực đồng giảm khối lượng và điện cực đồng là cực âm.
(b) Điện cực đồng tăng khối lượng và điện cực đồng là cực dương.
(c) Điện cực kẽm giảm khối lượng và điện cực kẽm là cực âm.
(d) Điện cực kẽm tăng khối lượng và điện cực kẽm là cực dương.
Zn(s) + Cu2+(aq) ⟶ Cu(s) + Zn2+(aq)
Những phương án nào sau đây là đúng?
(a) Điện cực đồng giảm khối lượng và điện cực đồng là cực âm.
(b) Điện cực đồng tăng khối lượng và điện cực đồng là cực dương.
(c) Điện cực kẽm giảm khối lượng và điện cực kẽm là cực âm.
(d) Điện cực kẽm tăng khối lượng và điện cực kẽm là cực dương.
A.
(a) và (b).
B.
(a), (b) và (d).
C.
(b) và (c).
D.
(c) và (d).
Câu 16:
Cho E° pin (Zn-Cu) = 1,10V; E°(Zn2+/Zn) = -0,76V và E°(Ag+/Ag) = +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cu-Ag là
A.
0,46V.
B.
0,56V.
C.
1,14V.
D.
0,34V.
Câu 17:
Quá trình điện phân để mạ đồng lên một chiếc chìa khoá được mô tả như hình vẽ dưới đây, hai đầu dây dẫn được nối vào 2 cực của nguồn điện một chiều. Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Anode được gắn với copper, cathode được gắn với chiếc chìa khoá.
B.
Trong quá trình điện phân, ở cathode Cu sinh ra bám lên chiếc chìa khóa.
C.
Quá trình xảy ra ở anode là Cu2++2e⟶Cu.
D.
Sau phản ứng khối lượng anode giảm, khối lượng cathode tăng.
Câu 18:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nước chứa nhiều cation Ca2+ và Mg2+ là nước cứng.
(b) Phối tử trong phức chất có thể mang điện tích hoặc không.
(c) Các hợp kim Fe – Zn, Fe – C để ngoài không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn trước.
(d) Trong môi trường, khí sulfur dioxide là một trong những nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa acid.
(e) Nhúng đinh sắt (iron) vào dung dịch CuCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào đinh sắt.
Số phát biểu đúng là
(a) Nước chứa nhiều cation Ca2+ và Mg2+ là nước cứng.
(b) Phối tử trong phức chất có thể mang điện tích hoặc không.
(c) Các hợp kim Fe – Zn, Fe – C để ngoài không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn trước.
(d) Trong môi trường, khí sulfur dioxide là một trong những nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa acid.
(e) Nhúng đinh sắt (iron) vào dung dịch CuCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào đinh sắt.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 19:
Chất béo (hay triglyceride) là thành phần đóng một vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyên chở các chất tan trong chất béo của quá trình trao đổi chất. Một triglyceride X là thành phần chính của một loại dầu thực vật và có công thức cấu tạo như hình sau:


a.
Công thức phân tử của X là C55H98O6 và ở điều kiện thường X là chất lỏng.
b.
Khi sử dụng làm thực phẩm thì X sẽ cung cấp acid béo omega-3 cho cơ thể.
c.
Trong X, các gốc acid béo đều có số nguyên tử carbon là số lẻ và gốc không no đều có cấu hình cis-
d.
Đem xà phòng hóa X với NaOH thu được muối là thành phần của chất giặt rửa tổng hợp.
Câu 20:
Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glicol. PET được sử dụng để sản xuất tờ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên.
a.
PET thuộc loại polieste.
b.
Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
c.
Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5\%.
d.
Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp.
Câu 21:
Cho vào ống nghiệm khoảng 0,5 mL CuSO4 0,5 M, sau đó thêm từ từ khoảng 2 mL dung dịch HCl đặc, lắc ống nghiệm, thì diễn ra quá trình sau:
[Cu(OH2)6]2+(maˋu xanh)+4Cl−⇌[CuCl4]2−(maˋu vaˋng)+6H2O
[Cu(OH2)6]2+(maˋu xanh)+4Cl−⇌[CuCl4]2−(maˋu vaˋng)+6H2O
a.
Nếu tăng nồng độ Cl−(aq) thì màu vàng của dung dịch trở lên đậm hơn.
b.
Phản ứng trên là phản ứng thay thế phối tử của phức chất trong dung dịch.
c.
Phức [CuCl4]2− bền hơn phức [Cu(H2O)6]2+.
d.
Cả hai phức chất trên đều là phức bất diện.
Câu 22:
Hai kim loại Cu, Fe có ECu2+/Cu0=0,34 V; EZn2+/Zn0=−0,76 V và một pin Galvani Zn-Cu được thiết lập như hình vẽ ở 25 °C.
[Hình cần kiểm tra lại: p48_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p48_f1]
a.
Nồng độ Zn2+ trong dung dịch sẽ tăng lên, còn nồng độ Cu2+ trong dung dịch CuSO4 sẽ giảm xuống.
b.
Dòng điện đi qua vôn kế là dòng electron di chuyển từ cực dương là thanh Cu sang cực âm là thanh Zn.
c.
Trong cầu muối ion K+ sẽ di chuyển vào dung dịch CuSO4 còn ion NO3− sẽ di chuyển vào dung dịch ZnSO4.
d.
Nếu điện trở của dây dẫn không đáng kể thì khi pin mới hoạt động, kim vôn kế chỉ 1,1 V.
Câu 23:
Cao su buna (CSBN) được sản xuất từ gỗ chứa 50\% cellulose theo sơ đồ:
Cellulose (1) glucose (2) ethanol (3) buta-1,3-diene (4) CSBN (5)(+HCl)
Gán số thứ tự phương trình hóa học của các phản ứng theo tên gọi: lên men rượu, thủy phân, trùng hợp và sắp xếp theo trình tự dãy ba số (ví dụ 123, 352…).
Cellulose (1) glucose (2) ethanol (3) buta-1,3-diene (4) CSBN (5)(+HCl)
Gán số thứ tự phương trình hóa học của các phản ứng theo tên gọi: lên men rượu, thủy phân, trùng hợp và sắp xếp theo trình tự dãy ba số (ví dụ 123, 352…).
Câu 24:
Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì như ở hình bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p49_f1]
Để cung cấp 17,2 kg nitrogen, 3,5 kg phosphorus và 8,3 kg potassium cho một thừa ruộng, người ta sử dụng đồng thời x kg phân NPK (ở trên), y kg đạm urea (độ dinh dưỡng là 46\%) và z kg phân potassium (độ dinh dưỡng là 60\%). Hãy cho biết tổng giá trị (x + y + z) bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến phần nguyên)
[Hình cần kiểm tra lại: p49_f1]
Để cung cấp 17,2 kg nitrogen, 3,5 kg phosphorus và 8,3 kg potassium cho một thừa ruộng, người ta sử dụng đồng thời x kg phân NPK (ở trên), y kg đạm urea (độ dinh dưỡng là 46\%) và z kg phân potassium (độ dinh dưỡng là 60\%). Hãy cho biết tổng giá trị (x + y + z) bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến phần nguyên)
Câu 25:
Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C = 61,02\%; %H = 15,25\%; %N = 23,73\% (về khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Số đồng phân của amine là?
Câu 26:
Paracetamol (còn có tên gọi khác là acetaminophen) là hoạt chất giúp giảm đau và hạ sốt… được sử dụng nhiều trong y học. Thuốc paracetamol được tổng hợp từ phenol qua nhiều giai đoạn, trong đó giai đoạn tạo ra paracetamol từ p-amino phenol và acetic anhydride xảy ra theo phương trình hóa học sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p49_f2]
Để sản xuất 4530 hộp thuốc paracetamol 500 mg (mỗi hộp gồm 10 vỉ, mỗi vỉ gồm 10 viên, mỗi viên chứa 500 mg paracetamol) cần dùng tối thiểu m kg p-amino phenol. Biểu hiệu suất phản ứng tính theo p-amino phenol là 80\%. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p49_f2]
Để sản xuất 4530 hộp thuốc paracetamol 500 mg (mỗi hộp gồm 10 vỉ, mỗi vỉ gồm 10 viên, mỗi viên chứa 500 mg paracetamol) cần dùng tối thiểu m kg p-amino phenol. Biểu hiệu suất phản ứng tính theo p-amino phenol là 80\%. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 27:
Một loại chất béo trung tính có chứa 89\% tristearin về khối lượng (phần còn lại là tạp chất không phải ester). Để sản xuất 5000 bánh xà phòng cần dùng tối thiểu x kg loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết rằng trong mỗi bánh xà phòng nặng 100 gam và có chứa 73,44\% muối sodium stearate. Tính giá trị của x. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 28:
Cần đốt cháy bao nhiêu kg than đá chứa 80\% C để tạo ra lượng nhiệt bằng năng lượng giải phóng ra khi 1 gam 92235U phân hạch. Biết khi phân hạch 1 mol 92235U tỏa ra năng lượng là 1,8.1010 kJ, đốt cháy hoàn toàn 1 mol C tỏa ra năng lượng 393,5 kJ. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 4 — Mã đề: 8849 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.