HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8850
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8850
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 5
Câu 1: Bản chất của sự ăn mòn kim loại
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 5
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-de-5-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8850 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bản chất của sự ăn mòn kim loại
A.
Là phản ứng oxi hóa – khử.
B.
Là phản ứng hóa hợp.
C.
Là phản ứng trao đổi.
D.
Là phản ứng thay thế.
Câu 2:
Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide là
A.
NaOH.
B.
Ca(OH)2.
C.
NaHCO3.
D.
Na2CO3.
Câu 3:
Monomer được dùng để điều chế polypropylene (PP) là
A.
CH2=CH-CH3.
B.
CH2=CH2.
C.
CH≡CH.
D.
CH2=CH-CH=CH2.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?
A.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.
B.
Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hóa trị.
C.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
D.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự xen phủ các orbital chứa electron hóa trị tự do của các nguyên tử kim loại.
Câu 5:
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
A.
+3.
B.
+2.
C.
+4.
D.
+1.
Câu 6:
Cho các chất riêng biệt sau đây: Na2CO3; HCl; NaOH, Ba(OH)2, Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
1.
Câu 7:
Cho các yếu tố sau: (1) Nguồn lửa, (2) Nhiên liệu, (3) Hóa chất, vật liệu, (4) Hóa chất, thuốc nổ, (5) Bức xạ nhiệt, (6) Ma sát tĩnh điện, (7) Thiết bị điện. Các yếu tố thuộc nguồn phát sinh chất cháy là
A.
(1), (2), (3).
B.
(2), (3), (4).
C.
(2), (3), (4), (7).
D.
(2), (3).
Câu 8:
Đối với đất chua, người ta thường bón vôi để khử chua cho đất. Tuy nhiên, nếu bón vôi và bón đạm ure cùng với nhau thì hiệu quả không cao. Lí do nào sau đây giải thích được điều trên?
A.
Khi bón vào đất, phân đạm làm kết tủa với khiến cho đất cứng hơn nên cây trồng khó hấp thụ chất dinh dưỡng.
B.
Khi bón vào đất, phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm và tác dụng khử chua đất.
C.
Khi bón vào đất, phân đạm phản ứng với vôi và tỏa nhiệt làm cây trồng chết vì nhiệt độ tăng đột ngột.
D.
Khi bón vào đất, vôi cung cấp ion Ca2+ ngăn cản sự hấp thụ ion NH4+ của cây trồng làm giảm tác dụng của đạm.
Câu 9:
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOC2H5.
B.
CH3COOCH3.
C.
C2H5COOH.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 10:
Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
A.
Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.
B.
Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.
C.
Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.
D.
Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.
Câu 11:
Công thức cấu tạo thu gọn của ethylmethylamine là
A.
CH3-NH2.
B.
CH3-NH-CH3.
C.
CH3-NH-CH2-CH3.
D.
CH3-CH2-NH2.
Câu 12:
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?
A.
Glucose.
B.
Saccharose.
C.
Maltose.
D.
Cellulose.
Câu 13:
Phương trình hoá học của phản ứng hydrate hóa ethylene để điều chế ethanol là:
CH2=CH2+H2OH2SO4, t0CH3CH2OH
Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:

Nhận định nào sau đây không đúng?
CH2=CH2+H2OH2SO4, t0CH3CH2OH
Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:

Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Phản ứng hydrate hóa ethylene là phản ứng thế.
B.
Trong giai đoạn (1) có sự phân cắt liên kết π.
C.
Trong giai đoạn (1) có sự hình thành liên kết σ.
D.
Trong phân tử ethylene có 5 liên kết σ.
Câu 14:
Tên gọi của ester HCOOCH3 là
A.
ethyl acetate.
B.
methyl propionate.
C.
ethyl propionate.
D.
methyl formate.
Câu 15:
Tên thay thế của alanine là
A.
α–aminopropionic acid.
B.
α–aminopropanoic acid.
C.
2–aminopropionic acid.
D.
2–aminopropanoic acid.
Câu 16:
Cho các phát biểu:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch acid, dung dịch base hoặc nhờ xúc tác của enzyme.
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch nitric acid đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (albumin) thì có kết tủa vàng.
(3) Hemoglobin của máu là protein dạng hình cầu.
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.
(5) Protein đông tụ khi cho acid, base hoặc khi đun nóng.
Số phát biểu đúng là:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch acid, dung dịch base hoặc nhờ xúc tác của enzyme.
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch nitric acid đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (albumin) thì có kết tủa vàng.
(3) Hemoglobin của máu là protein dạng hình cầu.
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.
(5) Protein đông tụ khi cho acid, base hoặc khi đun nóng.
Số phát biểu đúng là:
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử (dùng cho câu 17 – 18, Phần I)
Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau:
| Cặp oxi hóa – khử | Al³⁺/Al | Zn²⁺/Zn | Pb²⁺/Pb | Cu²⁺/Cu |
|---|---|---|---|---|
| Thế điện cực chuẩn (V) | −1,66 | −0,76 | −0,13 | +0,34 |
Câu 17:
Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 18:
Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A.
Pin Pb – Cu.
B.
Pin Zn – Cu.
C.
Pin Zn – Pb.
D.
Pin Al – Zn.
Câu 19:
Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 theo sơ đồ điện phân sau:


a.
Thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch CuCl2 thì bản chất quá trình điện phân không thay đổi
b.
Điện phân một thời gian Cu bám trên cathode đồng thời anode tan ra.
c.
Trong quá trình điện phân pH của dung dịch giảm
d.
Khi CuSO4 bị điện phân hết sẽ có khí H2 thoát ra bên anode.
Câu 20:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 4\%.
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đĩa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
- Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 mL dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.
- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 4\%.
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đĩa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
- Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 mL dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.
a.
Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.
b.
Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.
c.
Ở bước 2, nếu không thêm nước cất thì hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.
d.
Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glycerol.
Câu 21:
Amylose và cellulose đều là polysaccharide được kí hiệu C, D ngẫu nhiên. Cho cấu tạo của polysaccharide C và D dưới đây:

Cho các phát biểu về vẽ C và D sau:

Cho các phát biểu về vẽ C và D sau:
a.
Polysaccharide D chứa liên kết α-1,4-glycoside.
b.
Con người không thể tiêu hóa được polysaccharide C.
c.
Polysaccharide D được lưu trữ trong gan và cơ.
d.
Polysaccharide C bao gồm các đơn vị α-glucose.
Câu 22:
Muối FeCl3 khan là những tinh thể có màu vàng nâu. Hoà tan một lượng muối này vào nước, thu được dung dịch có màu vàng nhạt (có chứa phức chất X). Lấy một ít dung dịch muối trên cho vào dung dịch KSCN thì thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng, để giải thích hiện tượng trên là do xảy ra sự tạo phức như sau:
Fe3++SCN−⇋[Fe(SCN)]2+
Fe3++SCN−⇋[Fe(SCN)]2+
a.
Phức chất X là phức chất của Fe3+ và phối tử H2O.
b.
Dung dịch chứa phức X có môi trường base.
c.
Trong môi trường base thì phức [Fe(SCN)]2+ khó hình thành hơn vì ion Fe3+ sẽ tạo kết tủa Fe(OH)3 làm giảm nồng độ ion Fe3+.
d.
Phản ứng trên dùng nhận biết ion Fe3+ cũng như nhận biết ion SCN−.
Câu 23:
Điện phân nóng chảy Al2O3 với điện cực anode than chì và hiệu suất bằng 100\%, cường độ dòng điện là 150000 A trong thời gian t giờ thì thu được 252 kg Al tại cathode. Tìm giá trị của t.
Câu 24:
Đun nóng một loại dầu ăn với dung dịch KOH, sản phẩm thu được có chứa muối potassium linolein (C17H31COOK). Phân tử khối của potassium linolein là bao nhiêu?
Câu 25:
Cho các chuyển hóa sau:
CO2 + H2O → X + G (Ánh sáng, chlorophyll)
X + H2O → Y
Y + H2 → Sobitor
Y + AgNO3 + H2O + NH3 → Z + Ag + NH4NO3
Phân tử khối của Z là là bao nhiêu?
CO2 + H2O → X + G (Ánh sáng, chlorophyll)
X + H2O → Y
Y + H2 → Sobitor
Y + AgNO3 + H2O + NH3 → Z + Ag + NH4NO3
Phân tử khối của Z là là bao nhiêu?
Câu 26:
Tổng số đồng phân amine ứng với CTPT C4H11N bằng bao nhiêu?
Câu 27:
Nitrogen trifluoride (NF3) là nguyên liệu được sử dụng trong việc sản xuất pin mặt trời. Phương trình hình thành nitrogen trifluoride được biểu diễn như sau:
N2(g)+3F2(g)⟶2NF3(g)
Cho
Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu (kJ)?
N2(g)+3F2(g)⟶2NF3(g)
Cho
| Loại liên kết | Năng lượng liên kết (kJ.mol−1) |
|---|---|
| N≡N | +950 |
| F – F | +150 |
| N – F | +280 |
Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu (kJ)?
Câu 28:
Một mẫu nước được thử nghiệm định tính để xác định sự có mặt của một số ion. Mẫu nước được cho vào 4 ống nghiệm, sau đó nhỏ mỗi loại thuốc thử vào mỗi ống nghiệm và ghi nhận hiện tượng như hàng dưới đây:
Mẫu nước trên có thể chứa những ion nào trong số các ion sau đây: (1) H+; (2) Ca2+; (3) SO42−; (4) HCO3−; (5) CO32−. (Điền đáp án tổng số ion có thể có)?
| Ống | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| (1) | Na2CO3 | Xuất hiện kết tủa |
| (2) | BaCl2 | Xuất hiện kết tủa |
| (3) | NaOH | Xuất hiện kết tủa |
| (4) | HNO3 | Sủi bọt khí |
Mẫu nước trên có thể chứa những ion nào trong số các ion sau đây: (1) H+; (2) Ca2+; (3) SO42−; (4) HCO3−; (5) CO32−. (Điền đáp án tổng số ion có thể có)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề 5 — Mã đề: 8850 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.