HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8851
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8851
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 6
Câu 1: Trong y học, chất X được sử dụng để điều trị chứng dư acid ở dạ dày. Trong đời sống v...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 6
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-de-so-6-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 6 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8851 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong y học, chất X được sử dụng để điều trị chứng dư acid ở dạ dày. Trong đời sống và sản xuất X có ứng dụng làm tăng độ xốp cho bánh, làm mềm thực phẩm. Chất X là
A.
NaHCO3.
B.
Na2SO4.
C.
Na2CO3.
D.
NaHSO4.
Câu 2:
Phát biểu nào dưới đây không đúng
A.
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon, thu được amin.
B.
Methylamine là chất lỏng ở điều kiện thường có mùi khó chịu.
C.
Ethylamine là amin bậc 1.
D.
Dung dịch aniline trong nước không đổi màu quỳ tím.
Câu 3:
Tiến hành thí nghiệm sau:
Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch CuSO4 2% và 1 ml dung dịch NaOH 30%. Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Thêm khoảng 3 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch CuSO4 2% và 1 ml dung dịch NaOH 30%. Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Thêm khoảng 3 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên gọi là phản ứng màu biure.
B.
Dung dịch thu được sau phản ứng có màu xanh lam.
C.
Nếu thay lòng trắng trứng bằng Gly-Ala thì hiện tượng xảy ra tương tự.
D.
Trong thí nghiệm trên có phản ứng đồng tụ protein.
Câu 4:
Để phân tích thổ nhưỡng hoặc phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A.
Chiết lỏng – lỏng.
B.
Chiết lỏng – rắn.
C.
Phương pháp kết tinh.
D.
Sắc kí cột.
Câu 5:
Tích số ion của nước ở 25°C là
A.
Kw=[H+].[OH−]=10−7M.
B.
Kw=[H+].[OH−]=10−14M.
C.
Kw=[OH−][H+]=10−4M.
D.
Kw=[H+][OH−]=10−14M.
Câu 6:
Phân tử saccharose được tạo thành bởi
A.
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose, liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen.
B.
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose, liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen.
C.
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose, liên kết với nhau qua nguyên tử carbon.
D.
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose, liên kết với nhau qua nguyên tử carbon.
Câu 7:
Lắp pin Galvani Zn-Cu gồm điện cực kẽm và điện cực đồng được nối với nhau bởi cầu muối (chứa dung dịch KCl bão hòa) như hình vẽ. Quá trình
xảy ra ở điện cực âm, anode là
xảy ra ở điện cực âm, anode làA.
quá trình khử Zn²⁺.
B.
quá trình khử Cu²⁺.
C.
quá trình oxi hóa Zn.
D.
quá trình oxi hóa Cu.
Câu 8:
Để xác định thế điện cực chuẩn của một kim loại, người ta thiết lập một pin điện hóa gồm điện cực chuẩn của kim loại cần xác định với điện cực
A.
oxygen chuẩn.
B.
nitrogen chuẩn.
C.
hydrogen chuẩn.
D.
helium chuẩn.
Câu 9:
Thực hiện thí nghiệm gồm các bước:
- Bước 1: Lấy 500 mL nước cất vào cốc thủy tinh. Sau đó cho khoảng 150 g muối ăn và khuấy đều đến khi tan hết.
- Bước 2: Cắm hai điện cực than chì vào cốc thủy tinh (như hình vẽ). Nối dây dẫn nguồn điện một chiều (3 V – 6 V) và duy trì quá trình điện phân trong khoảng 5 phút.
Đây là quá trình điều chế hóa chất nào?
- Bước 1: Lấy 500 mL nước cất vào cốc thủy tinh. Sau đó cho khoảng 150 g muối ăn và khuấy đều đến khi tan hết.
- Bước 2: Cắm hai điện cực than chì vào cốc thủy tinh (như hình vẽ). Nối dây dẫn nguồn điện một chiều (3 V – 6 V) và duy trì quá trình điện phân trong khoảng 5 phút.
Đây là quá trình điều chế hóa chất nào?A.
Sodium.
B.
Khí chlorine.
C.
Dung dịch sodium hydroxide.
D.
Nước Javel.
Câu 10:
Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú như quặng bauxite (Tây Nguyên, Lạng Sơn, Cao Bằng,…), quặng hematite (Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh,…). Thành phần chính của quặng bauxite và quặng hematite lần lượt là
A.
FeS₂ và Na₃AlF₆.
B.
Fe₃O₄ và Al₂O₃.
C.
Al₂O₃ và Fe₂O₃.
D.
Al₂O₃ và Fe₃O₄.
Câu 11:
Những tính chất vật lí của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra là
A.
tính ánh kim, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo.
B.
tính ánh kim, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, độ cứng.
C.
tính ánh kim, nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẻo.
D.
khối lượng riêng, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo.
Câu 12:
Orbital nguyên tử là
A.
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B.
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D.
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
Câu 13:
Tơ là những vật liệu
A.
hình sợi dài và mạnh với độ bền nhất định.
B.
có tính dẻo.
C.
có tính đàn hồi.
D.
có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu sẵn với nhau.
Câu 14:
Khi tàu thuyền neo đậu, mỏ neo của chúng sẽ được thả xuống đáy sông. Hợp kim của kim loại nào sau đây có thể dùng làm mỏ neo?
A.
Iron.
B.
Aluminium.
C.
Sodium.
D.
Magnesium.
Câu 15:
Đốt cháy đoạn dây magnesium trong lọ đựng khí oxygen dư. Trong phản ứng này, magnesium đã
A.
bị khử.
B.
bị oxi hoá.
C.
nhận electron.
D.
nhận proton.
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại nhóm IA và nhóm IIA.
B.
Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có xu hướng thể hiện nhiều trạng thái oxi hoá.
C.
Tất cả hợp chất của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có màu.
D.
Cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có phân lớp 4s đã bão hoà.
Câu 17:
Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử sau:
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) Zn(s) + 2Fe³⁺(aq) → Zn²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)
(2) Ni(s) + 2Fe³⁺(aq) → Ni²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)
(3) Cu(s) + 2Fe³⁺(aq) → Cu²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)
(4) Fe2+(aq)+Ag+(aq)→Ag(s)+Fe3+(aq)
Ở điều kiện chuẩn, số phản ứng hoá học xảy ra theo chiều thuận là
| Cặp oxi hoá – khử | Cu²⁺/Cu | Zn²⁺/Zn | Fe³⁺/Fe²⁺ | Ag⁺/Ag | Ni²⁺/Ni |
|---|---|---|---|---|---|
| Thế điện cực chuẩn (V) | 0,340 | −0,763 | 0,771 | 0,799 | −0,257 |
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) Zn(s) + 2Fe³⁺(aq) → Zn²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)
(2) Ni(s) + 2Fe³⁺(aq) → Ni²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)
(3) Cu(s) + 2Fe³⁺(aq) → Cu²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)
(4) Fe2+(aq)+Ag+(aq)→Ag(s)+Fe3+(aq)
Ở điều kiện chuẩn, số phản ứng hoá học xảy ra theo chiều thuận là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 18:
Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- X có mạch carbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
- Z tác dụng được với NaOH và có tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z có công thức cấu tạo lần lượt là
- X có mạch carbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
- Z tác dụng được với NaOH và có tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z có công thức cấu tạo lần lượt là
A.
CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
B.
CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
C.
CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
D.
CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
Câu 19:
Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho công thức của của muối sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p60_f1]
Phần 1 Phần 2
Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p60_f1]
Phần 1 Phần 2
Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
a.
Muối trên có trong thành phần chính của xà phòng và có tên là sodium palmitate.
b.
Có thể điều chế muối trên trên từ phản ứng giữa (C17H33COO)3C3H5 với dung dịch NaOH vừa đủ.
c.
Phần 1 là phần phân cực (đuôi dài kị nước) và phần 2 là phần không phân cực (đầu ưa nước).
d.
Trong quá trình sản xuất xà phòng, có thể thêm vào muối trên một số chất phụ gia như chất độn, chất tạo màu, chất tạo hương, chất dưỡng da, chất diệt khuẩn,...
Câu 20:
Xét tính chất hoá học của saccharose.
a.
Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.
b.
Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc xúc tác enzyme.
c.
Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được glucose và fructose.
d.
Saccharose có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens.
Câu 21:
Peptide được phân loại theo số lượng đơn vị α–amino acid trong phân tử. Với số lượng các α–amino acid khác nhau cũng gây ra một số phản ứng khác nhau của peptide.
a.
Phân tử tripeptide Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.
b.
(Ala- Gly và Gly-Ala là 2 tên gọi của cùng một phân tử dipeptide.
c.
Trong phân tử pentapeptide Gly-Ala-Val-Glu-Lys, amino acid đầu N là Lys.
d.
Trùng ngưng các amino acid thu được polyamide.
Câu 22:
Hãy cho biết nhận định nào đúng/sai?
a.
Kim loại sodium (Na) được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy NaCl.
b.
Khi mạ đồng lên một chiếc thìa bằng sắt thì phải dùng dung dịch muối Cu2+.
c.
Phương pháp điện phân có thể dùng để làm sạch, tinh chế các kim loại.
d.
Để hạ nhiệt độ nóng chảy của quá trình điện phân Al2O3 phải dùng quặng bauxite. Sai, dùng cryolite.
Câu 23:
Cho các điều kiện sau: (1) môi trường acid; (2) môi trường base; (3) đun nóng và (4) sự có mặt của ion kim loại nặng. Có bao nhiêu điều kiện gây ra sự đông tụ của protein?
Câu 24:
Hydrogen hóa hoàn toàn 1 mol triglyceride X cần 5 mol H2 (Ni, t°) thu được chất hữu cơ Y. Thủy phân hoàn toàn Y bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được glycerol và sodium stearate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?
Câu 25:
Tiến hành các thí nghiệm điện phân với điện cực trơ sau:
(a) Điện phân sodium chloride nóng chảy.
(b) Điện phân aluminium oxide nóng chảy.
(c) Điện phân dung dịch sodium chloride với màng ngăn xốp.
(d) Điện phân dung dịch copper(II) sulfate.
(e) Điện phân dung dịch nikel sulfate.
Có bao nhiêu quá trình điện phân tạo được kim loại?
(a) Điện phân sodium chloride nóng chảy.
(b) Điện phân aluminium oxide nóng chảy.
(c) Điện phân dung dịch sodium chloride với màng ngăn xốp.
(d) Điện phân dung dịch copper(II) sulfate.
(e) Điện phân dung dịch nikel sulfate.
Có bao nhiêu quá trình điện phân tạo được kim loại?
Câu 26:
Hòa tan hoàn toàn 320 gam quặng hematite (chứa 25\% tạp chất) trong dung dịch HNO3 42\% vừa đủ thu được dung dịch X. Làm lạnh dung dịch X xuống 5°C, thấy có 691,51 gam tinh thể tách ra. Tính khối lượng mol của tinh thể tách ra (Biết rằng độ tan của dung dịch X ở 5°C là 53,14).
Câu 27:
Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm Al2O3 (10\%) và cryolite (90\%) với anode là than cốc và cathode là than chì. Sau thời gian điện phân thu được 2,16 tấn Al tại cathode và hỗn hợp khí tại anode gồm CO2 (80\% theo thể tích) và CO (20\% theo thể tích). Giả thiết không có thêm sản phẩm nào được sinh ra trong quá trình điện phân. Tính khối lượng carbon (theo tấn) đã bị oxi hoá tại anode.
Câu 28:
Theo luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, tấm gương soi X có kích thước 2,4m*2m cần tráng một lớp bạc có chiều dày cần thiết được qui ra tổng lượng bạc trên một đơn vị mét vuông kính là 0,7g/m2. Nếu sử dụng 342,25 gam saccharose (có lẫn 20\% tạp chất) để thủy phân rồi thực hiện phản ứng tráng gương thì gương bạc thu được sẽ tráng được bao nhiêu tấm gương X như trên nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 50\%?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 6 — Mã đề: 8851 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.