HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1181
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1181
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 7
Câu 1: Tên gọi của ester CH 3COOCH 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 7
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-de-so-7-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1181 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
A.
ethyl acetate.
B.
methyl propionate.
C.
methyl acetate.
D.
ethyl formate.
Câu 2:
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng
A.
ester hóa.
B.
xà phòng hóa.
C.
trung hòa.
D.
trùng ngưng.
Câu 3:
Glucose thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của
A.
alcohol đa chức và aldehyde đơn chức.
B.
alcohol đa chức và aldehyde đa chức.
C.
alcohol đơn chức và aldehyde đa chức.
D.
alcohol đơn chức và aldehyde đa chức.
Câu 4:
Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
"Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức ... (1) ... và nhóm chức ... (2) ...". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là
A.
carboxyl (-COOH) , amino (-NH2).
B.
carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).
C.
hydroxyl (-OH), amino (-NH2).
D.
carbonyl (-CO), carboxyl (-COOH).
Câu 6:
Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A.
CH2=C(CH3)COOCH3.
B.
CH2=CHCOOCH3.
C.
C6H5CH=CH2.
D.
CH3COOCH=CH2.
Câu 7:
Phương trình hoá học của phản ứng hydrate hóa ethylene để điều chế ethanol là:
CH2=CH2+H2OH2SO4,toCH3CH2OH
Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p63_f1]
Nhận định nào sau đây không đúng?
CH2=CH2+H2OH2SO4,toCH3CH2OH
Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p63_f1]
Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Phản ứng hydrate hóa ethylene là phản ứng cộng.
B.
Trong giai đoạn (1) có sự phân cắt liên kết π.
C.
Trong giai đoạn (1) có sự hình thành liên kết σ.
D.
Trong phân tử ethylene có 6 liên kết σ.
Câu 8:
Kí hiệu cặp oxi hoá – khử tương ứng với quá trình khử:
Fe(OH)3+1e⇌Fe(OH)2+OH−
là
Fe(OH)3+1e⇌Fe(OH)2+OH−
là
A.
Fe3+/Fe2+.
B.
Fe2+/Fe.
C.
Fe3+/Fe.
D.
Fe(OH)3/Fe(OH)2.
Câu 9:
Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử như sau:
Trong số các ion kim loại gồm Fe2+, Cu2+ và Zn2+, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag+, nhưng mạnh hơn Pb2+?
| Cặp oxi hóa – khử | Fe2+/Fe | Cu2+/Cu | Zn2+/Zn | Ag+/Ag | Pb2+/Pb |
| Thế điện cực chuẩn (V) | −0,44 | +0,34 | −0,76 | +0,80 | −0,13 |
Trong số các ion kim loại gồm Fe2+, Cu2+ và Zn2+, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag+, nhưng mạnh hơn Pb2+?
A.
Fe2+, Cu2+, Zn2+.
B.
Fe2+, Cu2+.
C.
Zn2+.
D.
Cu2+.
Câu 10:
"Ăn mòn hóa học là quá trình ...(1)..., trong đó các electron của ...(2)... chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường". Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là
A.
oxi hóa - khử, kim loại.
B.
khử, kim loại.
C.
oxi hoá, ion kim loại.
D.
oxi hóa - khử, ion kim loại.
Câu 11:
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A.
1s22s22p63s1.
B.
1s22s22p63s2.
C.
1s22s22p53s2.
D.
1s22s22p73s1.
Câu 12:
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A.
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.
D.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 13:
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa
A.
các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
B.
các cation và các anion trong tinh thể kim loại.
C.
các electron hoá trị trong tinh thể kim loại.
D.
các nguyên tử trong tinh thể kim loại.
Câu 14:
Thành phần chính của baking soda là NaHCO3. Tên của hợp chất này là
A.
sodium hydrogencarbonate.
B.
sodium carbonate.
C.
sodium hydrogensulfide.
D.
potassium hydrogencarbonate.
Câu 15:
Hóa chất nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A.
Na2CO3.
B.
Na3PO4.
C.
Ca(OH)2.
D.
HCl.
Câu 16:
Thủy ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, để tránh thủy ngân phân tán ra môi trường xung quanh, người ta gom thủy ngân lại rồi trộn với chất nào sau đây (ở dạng bột)?
A.
Carbon (C).
B.
Magnesium (Mg).
C.
Iron (Fe).
D.
Sulfur (S).
Câu 17:
Trong quá trình trồng trọt, người nông dân được khuyến cáo không bón vôi sống (thành phần chính là CaO) cùng với phân đạm ammonium. Nguyên nhân của khuyến cáo này là
A.
thất thoát đạm vì giải phóng ammonia.
B.
tạo thành hỗn hợp gây cháy nổ.
C.
tạo acid làm ảnh hưởng tới cây trồng.
D.
làm tăng độ chua của đất.
Câu 18:
Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 74. Chất X có thể là
A.
acetic acid.
B.
methyl acetate.
C.
acetone.
D.
trimethylamine.
Câu 19:
Acid alpha-linolenic (ALA) là một acid béo thiết yếu, cơ thể chúng ta không thể tự tổng hợp được chất này và cần phải nạp vào thông qua chế độ ăn uống. ALA đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe tổng thể và có thể mang lại nhiều lợi ích. Công thức khung của ALA có dạng như sau:


a.
ALA là chất béo thuộc loại omega-3.
b.
Trong cấu tạo của ALA có 2 liên kết đôi C=C ở dạng cis và 1 liên kết đôi dạng trans.
c.
Trên phổ hồng ngoại (IR), ALA có peak đặc trưng tại số sóng 3300 – 3500 cm−1.
d.
Nếu ALA được sản xuất dưới dạng viên uống bổ sung thì cách sử dụng đúng sẽ là mở viên lấy dịch trong viên hòa tan trong nước thành dung dịch đồng nhất rồi uống.
Câu 20:
Serotonin là một neurotransmitter quan trọng trong hệ thần kinh, đóng vai trò trong việc điều chính tâm trạng, giấc ngủ, và chức năng tiêu hóa. Nó tác động lên các thụ thể serotonin trên bề mặt các tế bào thần kinh để gây ra các hiệu ứng sinh học như cải thiện tâm trạng và điều hòa chức năng tiêu hóa. Sự mất cân bằng trong hàm lượng serotonin liên quan đến các rối loạn như trầm cảm và lo âu. Công thức cấu tạo của serotonin như hình sau đây:


a.
Công thức phân tử của serotonin là C10H12N2O.
b.
Serotonin là một amine bậc 2, khi phân tích serotonin bằng phổ khối lượng, tín hiệu ion phân tử serotonin có giá trị m/z là 176.
c.
Serotonin có thể phản ứng với HCl tạo muối, đây cũng là dạng hợp chất được sử dụng trong các dược phẩm chứa serotonin vì dễ tan trong nước hơn.
d.
Trong ngành công nghiệp hữu cơ, người ta có thể tạo các muối diazonium từ phản ứng của serotonin với nitrous acid.
Câu 21:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
+ Bước 1: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 2 ml dung dịch H2SO4 1 M.
+ Bước 2: Cho 3 lá kim loại có kích thước như nhau gồm lá nhôm (aluminium, Al) đã làm sạch lớp bề mặt vào ống nghiệm (1), lá sắt (iron, Fe) vào ống nghiệm (2) và lá đồng (coper, Cu) vào ống nghiệm (3). Biết: EAl3+/Al0=−1,676 V; EFe2+/Fe0=−0,440 V; ECu2+/Cu0=+0,340 V
+ Bước 1: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 2 ml dung dịch H2SO4 1 M.
+ Bước 2: Cho 3 lá kim loại có kích thước như nhau gồm lá nhôm (aluminium, Al) đã làm sạch lớp bề mặt vào ống nghiệm (1), lá sắt (iron, Fe) vào ống nghiệm (2) và lá đồng (coper, Cu) vào ống nghiệm (3). Biết: EAl3+/Al0=−1,676 V; EFe2+/Fe0=−0,440 V; ECu2+/Cu0=+0,340 V
a.
Ở bước 2, ở cả ba ống nghiệm đều có khí thoát ra.
b.
Tốc độ thoát khí ở ống (1) nhanh hơn ống (2).
c.
Nếu thay H2SO4 loãng bằng H2SO4 đặc thì hiện tượng ở bước 2 sẽ không đổi.
d.
Nếu thay ống nghiệm chứa lá nhôm (Al) bằng lá kẽm (Zn), thì tốc độ thoát khí ở ống mới sẽ chậm hơn so với ống chứa lá nhôm, nhưng nhanh hơn so với ống chứa lá sắt (Fe) (biết thế điện chuẩn của kẽm là −0,763 V).
Câu 22:
Việc tái chế chì từ pin cũ là một quá trình quan trọng trong việc quản lý chất thải điện tử và bảo vệ môi trường. Đầu tiên, các pin cũ được thu gom từ nhiều nguồn khác nhau như thiết bị điện tử hóng hóc hay các hệ thống năng lượng mặt trời cũ. Sau đó, chúng được xử lý để tách chất chì ra khỏi các thành phần khác như nhựa và kim loại, thông qua các phương pháp hóa học và cơ học phù hợp. Chỉ sau khi được tách ra được tinh lọc và làm sạch để chuẩn bị cho quá trình tái sử dụng. Chì tái chế có thể được sử dụng lại để sản xuất pin mới hoặc để chế tạo thành các sản phẩm khác như vật liệu chống cháy và hợp kim chì. Quá trình này không chỉ giúp giảm thiểu lượng chất thải điện tử mà còn tiết kiệm tài nguyên và năng lượng so với việc khai thác chì từ quặng mỏ, đồng thời đảm bảo an toàn môi trường và sức khỏe con người.


a.
Việc tái chế chì từ pin cũ giúp tiết kiệm tài nguyên và năng lượng so với việc khai thác chì từ quặng mỏ.
b.
Trong quá trình tái chế, chì kim loại được tách ra thông qua quá trình điện phân dung dịch chì (II) sulfate (PbSO4).
c.
Trong pin cũ, chì thường tồn tại dưới dạng chì (IV) oxide (PbO2). Trong quá trình tái chế, chì (IV) oxide (PbO2) và các hợp chất chì khác được khử thành chì kim loại thông qua các phản ứng hóa học, thường là bằng cách sử dụng các tác nhân khử như carbon.
d.
Tái chế chì từ pin cũ có thể dẫn đến việc phát thải các hợp chất độc hại như chì (II) nitrate (Pb(NO3)2) nếu quy trình không được kiểm soát đúng cách.
Câu 23:
Cho amino acid có công thức phân tử là C4H9NO2. Số đồng phân α-amino acid là bao nhiêu?
Câu 24:
Cho các chất sau: glucose, fructose; saccharose, maltose; ethyl formate; methyl acetate. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là bao nhiêu?
Câu 25:
Khi thủy phân hoàn toàn một chất béo B bằng dung dịch NaOH, thì thu được một muối là C17H35COONa. Phân tử khối của E là bao nhiêu?
Câu 26:
Tính khối lượng Al2O3 cần dùng để điều chế được 13,5 tấn nhôm (Aluminum, Al) bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Biết hiệu suất của cả quá trình là 80\%. (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 27:
Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% sulfur. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene có một cầu nối disulfide –S–S– (giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm methylene trong mạch cao su)?
Câu 28:
Protein có vai trò quan trọng đối với sự sống của người và sinh vật, protein là cơ sở tạo nên sự sống, duy trì, phát triển và bảo vệ cơ thể.
a. Một số protein đóng vai trò là enzyme xúc tác cho nhiều phản ứng sinh hóa.
b. Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các amino acid thiết yếu và năng lượng cho cơ thể.
c. Protein cũng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì pH của máu.
d. Một số protein có vai trò bảo vệ, chống lại các tác nhân gây bệnh như vi khuẩn, virut, …
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
a. Một số protein đóng vai trò là enzyme xúc tác cho nhiều phản ứng sinh hóa.
b. Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các amino acid thiết yếu và năng lượng cho cơ thể.
c. Protein cũng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì pH của máu.
d. Một số protein có vai trò bảo vệ, chống lại các tác nhân gây bệnh như vi khuẩn, virut, …
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 7 — Mã đề: 1181 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.