HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3555
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3555
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Câu 1: Nhôm là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất, tồn tại ở các dạng khoáng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 Sở GD&ĐT Đà Nẵng
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-so-gddt-da-nang-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 Sở GD&ĐT Đà Nẵng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3555 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nhôm là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất, tồn tại ở các dạng khoáng vật như đất sét, quặng bauxite, cryolite,.. Thành phần hóa học chính của quặng bauxite là
A.
Al2O3.2H2O.
B.
Na3AlF6.
C.
KAl(SO4)2.12H2O.
D.
Al2(SO4)3.18H2O.
Câu 2:
Một loại nước cứng có chứa các ion sau: Mg2+, Ca2+, Cl−, SO42−, HCO3−. Phương pháp hoặc chất không thể làm mềm loại nước cứng trên là
A.
phương pháp trao đổi ion.
B.
Na2CO3.
C.
K3PO4.
D.
HCl.
Câu 3:
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được alcohol có công thức cấu tạo là
A.
CH3OH.
B.
C2H4(OH)2.
C.
C3H5(OH)3.
D.
C2H5OH.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Polymer thường tan nhiều trong nước.
B.
Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C.
Polymer thường dễ bay hơi.
D.
Polymer bị nóng chảy khi đun nóng gọi là polymer nhiệt dẻo.
Câu 5:
Carbohydrate nào sau đây chỉ tồn tại cấu tạo mạch vòng?
A.
Glucose.
B.
Maltose.
C.
Saccharose.
D.
Fructose.
Câu 6:
Thủy phân tripeptide Y mạch hở thu được glycine, alanine và valine. Bằng các thí nghiệm khác đã xác định được Y có amino acid đầu C là valine, amino acid đầu N là glycine. Công thức cấu tạo của Y là
A.
Ala-Gly-Val.
B.
Gly-Ala-Val.
C.
Val-Gly-Ala.
D.
Val-Ala-Gly.
Câu 7:
Cho biết dãy thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử sau:
Ở điều kiện chuẩn, trong các ion Fe2+, Co2+, Mn2+, Zn2+ thì ion có tính oxi hoá mạnh nhất là
| Cặp oxi hóa - khử | Fe2+/Fe | Co2+/Co | Mn2+/Mn | Zn2+/Zn |
| Thế điện cực chuẩn (V) | -0,44 | -0,28 | -1,18 | -0,76 |
A.
Fe2+.
B.
Zn2+.
C.
Mn2+.
D.
Co2+.
Câu 8:
Cellulose không có tính chất nào sau đây?
A.
Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
B.
Phản ứng với nước Schweizer (Svayde).
C.
Phản ứng với nitric acid (H2SO4 đặc, to).
D.
Bị thủy phân trong môi trường acid.
Câu 9:
Trong phức chất [Fe(H2O)6]2+, liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử là
A.
liên kết ion.
B.
liên kết cho - nhận.
C.
liên kết cộng hoá trị không phân cực.
D.
liên kết hydrogen.
Câu 10:
Sáp ong do ong thợ tiết ra, xây dựng thành tổ ong để lưu trữ mật ong và bảo vệ ấu trùng. Sáp ong có thành phần chính là triacontanyl palmitate (C15H31COOC30H61). Ester này thuộc loại
A.
không no, đa chức.
B.
không no, đơn chức.
C.
no, đơn chức.
D.
no, đa chức.
Câu 11:
Amine X phản ứng với nitrous acid (HNO2) thu được propan-1-ol. Tên gọi của X là
A.
ethylamine.
B.
propan-1-amine.
C.
methylamine.
D.
propan-2-amine.
Câu 12:
Nhờ tính chất vật lí nào sau đây mà ta có thể uốn cong được kim loại?
A.
Tính dẻo.
B.
Tính dẫn điện.
C.
Tính cứng.
D.
Tính dẫn nhiệt.
Câu 13:
Ở điều kiện thường, kim loại nào trong nhóm IIA phản ứng chậm với nước?
A.
Ca.
B.
Mg.
C.
Sr.
D.
Ba.
Câu 14:
Biện pháp nào sau đây không giúp hạn chế sử dụng một số loại chất dẻo để giảm thiểu ô nhiễm môi trường?
A.
Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học.
B.
Mang theo túi vải khi đi mua sắm.
C.
Tái chế và tái sử dụng các sản phẩm làm từ nhựa.
D.
Tăng sử dụng các loại bao bì, túi nylon.
Câu 15:
Điện phân dung dịch copper(II) sulfate với 2 điện cực đều làm bằng than chì thì
A.
ban đầu có khí thoát ra ở cathode.
B.
nước không tham gia vào quá trình điện phân.
C.
khối lượng cathode tăng lên.
D.
nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi.
Câu 16:
Để phân biệt các ion Li+, Na+, K+ sử dụng
A.
màu ngọn lửa khi đốt.
B.
thuốc thử là dung dịch Ba(OH)2.
C.
thuốc thử là dung dịch CuSO4.
D.
thuốc thử là khí CO2.
Câu 17:
Sodium lauryl sulfate là một trong những chất giặt rửa tổng hợp phổ biến có công thức cấu tạo như sau:
Đặc điểm của nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là gì?
Đặc điểm của nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là gì?A.
Kị nước.
B.
Tạo kết tủa với nước cứng.
C.
Không phân cực.
D.
Ưa nước.
Câu 18:
Ngày 19/3/2025, Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) công bố kết quả kiểm nghiệm viên kẹo rau Kera có chứa 33,4 gam sorbitol/100 gam kẹo. Công dụng thuốc sorbitol là điều trị táo bón và khó tiêu; tùy vào đối tượng là người lớn hoặc trẻ em, liều dùng thuốc sorbitol sẽ khác nhau; tuy nhiên sorbitol không được xem là thực phẩm như kẹo. Sorbitol được điều chế từ tinh bột bắp theo quy trình sau: thủy phân tinh bột bắp thành glucose, sau đó hydrogen hóa glucose để tạo sorbitol. Số nhóm chức alcohol trong phân tử sorbitol là bao nhiêu?
A.
11.
B.
5.
C.
6.
D.
12.
Câu 19:
Khi cho carboxylic acid X tác dụng với alcohol Y (H2SO4 đặc, đun nóng) thu được ester Z có công thức khung phân tử như sau: 

a.
Phản ứng tạo ra Z từ X và Y là phản ứng xà phòng hóa.
b.
Carboxylic acid X có tên thay thế là ethanoic acid.
c.
Y là alcohol bậc II.
d.
Khi cho 3,00 gam X tác dụng với 3,52 gam Y thu được 3,90 gam Z thì hiệu suất phản ứng tạo ra Z là 60%.
Câu 20:
Trong quá trình làm thí nghiệm về nhận biết các cation của kim loại nhóm IIA, một học sinh làm các thí nghiệm như sau ở 20 °C: Thí nghiệm 1: Cho 3 mL dung dịch CaCl2 vào ống nghiệm, thêm tiếp 2 mL dung dịch NaOH. Thí nghiệm 2: Cho 3 mL dung dịch MgCl2 vào ống nghiệm, thêm tiếp 2 mL dung dịch NaOH. Trong cả 2 thí nghiệm học sinh đều thu được kết tủa. Để giải thích cho hiện tượng thí nghiệm này, học sinh trên đã tra cứu độ tan của các chất ở 20 °C như sau:
| Chất | Ca(OH)2 | Mg(OH)2 | NaCl |
| Độ tan (g/100 g H2O) | 0,173 | 0,00125 | 36 |
a.
Kết tủa thu được ở thí nghiệm 1 là Ca(OH)2.
b.
Ở 20 °C Ca(OH)2 ít tan trong nước hơn Mg(OH)2.
c.
Ở 20 °C dung dịch bão hoà Ca(OH)2 có khối lượng riêng 1,01 g/mL thì có nồng độ Ca(OH)2 khoảng 0,02357M.
d.
Biết rằng ở 20°C trong dung dịch có [Ca2+].[OH−]2>5,4.10−6 thì xuất hiện kết tủa. Khi thực hiện thí nghiệm cho 20 mL dung dịch CaCl2 0,01 M tác dụng với 30 mL dung dịch NaOH 0,1 M ở 20 °C thì có thu được kết tủa. (xem thể tích dung dịch sau phản ứng bằng 50 mL).
Câu 21:
Khi học về tốc độ phản ứng hóa học, một nhóm học sinh đã đưa ra giả thuyết sau: “Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ (mol/L) của các chất (ion) tham gia phản ứng với số mũ là hệ số tỉ lượng của các chất (ion) đó trong phương trình hóa học”. Để kiểm định giả thuyết đó học sinh làm thí nghiệm đo tốc độ phản ứng: 3I−(aq)+S2O82−(aq)→I3−(aq)+2SO42−(aq) với kết quả ghi ở bảng sau:
| [I−], M | S2O82−, M | Tốc độ (tương đối) của phản ứng |
| 0,001 | 0,001 | 1 |
| 0,002 | 0,001 | 2 |
| 0,002 | 0,002 | 4 |
a.
Khi tăng nồng độ chất tham gia phản ứng, tốc độ phản ứng giảm đi.
b.
Trong biểu thức tính tốc độ tức thời v = k. [I−]m [S2O82−]n, k là hằng số tốc độ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất phản ứng.
c.
Hằng số tốc độ k càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến phản ứng càng lớn.
d.
Với kết quả thí nghiệm trên, nhận định ban đầu của nhóm học sinh là đúng.
Câu 22:
Khi nghiên cứu về tính base của amine, học sinh Minh cho rằng amine có tính base trong trong dung môi là nước, học sinh Vy lại cho rằng amine có tính base ngay cả khi không có dung môi. - Để chứng minh amine có tính base trong môi trường nước, Minh đã làm thí nghiệm sau: + Bước 1: Lấy 5 mL dung dịch CH3NH2 vào ống nghiệm, thêm tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch phenolphtalein. + Bước 2: Thêm tiếp dung dịch HCl vào ống nghiệm đến khi dung dịch trong suốt. - Để chứng minh amine có tính base ngay cả khi không có dung môi, Vy đã làm thí nghiệm bằng cách cho 2 lọ đậy mở nắp chứa dung dịch CH3NH2 đặc và HCl đặc lại gần nhau, thì thấy có khói trắng xuất hiện.
a.
Ở thí nghiệm của bạn Minh, sau bước 1 dung dịch chuyển sang màu xanh.
b.
Ở thí nghiệm của bạn Minh, chỉ cần tới bước 1 cũng chứng minh được CH3NH2 có tính base.
c.
Khói trắng xuất hiện trong thí nghiệm của bạn Vy có công thức là CH3NH3Cl.
d.
Thí nghiệm của bạn Vy chứng minh được ngay cả không có dung môi nước CH3NH2 cũng có tính base.
Câu 23:
Trong phân tử triolein có x liên kết π và 1 mol triolein phản ứng tối đa với y mol H2 (Ni, t°). Giá trị x + y bằng bao nhiêu?
Câu 24:
Kim loại X thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân lớn nhất so với các kim loại trong dãy. Số hiệu nguyên tử của X là bao nhiêu?
Câu 25:
Liên kết đôi C=C bị oxi hóa bằng phản ứng ozone phân hủy tạo ra các sản phẩm hữu cơ chứa oxygen. Nếu thực hiện ozone phân và khử ngay bằng chất khử êm dịu như dimethyl sulfide (CH3)2S thì thu được sản phẩm theo sơ đồ sau: Cho hydrocarbon X mạch hở có công thức phân tử C9H16 ozone phân khử theo điều kiện trên thì thu được 3 [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1] chất hữu cơ là CH3COCH3, CH2(CHO)2 và CH3CH2CHO. Cho X tác dụng với Br2 (CCl4) thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử C9H16Br4. Khi đánh số trên mạch chính để đọc tên Y theo danh pháp IUPAC thì tổng chỉ số vị trí nhánh và nhóm thế là bao nhiêu?
Câu 26:
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng phân hủy muối calcium carbonate: CaCO3(s)t0CaO(s)+CO2(g)ΔrH2980=+179,20kJ Nung hoàn toàn 1 tấn đá vôi (có hàm lượng CaCO3 là 80%, còn lại là tạp chất trơ) bằng nhiệt lượng đốt cháy than đá (giả sử chỉ chứa carbon và tạp chất trơ, sản phẩm cháy chỉ có CO2), biết ΔfH2980(CO2(g)) = -393,50 kJ/mol. Biết rằng chỉ có 71,68% lượng nhiệt đốt cháy than sử dụng cho phản ứng nung vôi. Số kmol CO2 đã thải ra môi trường trong quá trình trên là bao nhiêu (1 kmol = 1000 mol)? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 27:
Tiến hành xác định độ tinh khiết của một mẫu hợp kim Cu-Zn (Cu chiếm hơn 80% khối lượng), người ta tiến hành điện phân với cực dương là mẫu hợp kim nặng 10,4 gam, cực âm là than chì và nhúng trong dung dịch ZnSO4. Cường độ dòng điện không đổi I = 2 A. Sau thời gian điện phân t = 15661,95 giây thì anode tan vừa hết. Độ tinh khiết của Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết Q = It = nF với n là số mol electron trao đổi, F = 96500 C/mol.
Câu 28:
Các loại nước uống được đánh số thứ tự và thành phần như sau:
Hãy liệt kê theo thứ tự tăng dần những loại đồ uống cho kết quả đường tính (tức là có phản ứng tạo màu tím) với thuốc thử biuret? Ví dụ 134; 14…
| Số thứ tự | Tên nước uống | Năng lượng (kCal) | Chất đạm/protein (gam) | Chất béo/Fat (gam) | Carbohydrate (gam) |
| (1) | Nước tăng lực Rockstar | 170 | 0 | 0 | 44,5 + 42,5 |
| (2) | Sữa đậu nành Fami | 50,2 | 2,5 | 1,4 | 6,9 |
| (3) | Trà bí đao Wonderfarm | 34 | 0 | 0 | 8,5 |
| (4) | BCAA Amino-Hydrate (tập gym) | 8 | 1,52 | 0 | 0 |
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 Sở GD&ĐT Đà Nẵng — Mã đề: 3555 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.