HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7301
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7301
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2023-2024 Môn Toán - THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau 1 Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2023-2024 Môn Toán - THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-1-2023-2024-mon-toan-thpt-chuyen-hoang-van-thu-hoa-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2023-2024 Môn Toán - THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7301 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
x=2.
B.
x=0.
C.
x=5.
D.
x=1.
Câu 2:
Cho a>0, biểu thức P=a71⋅7a6 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
P=a6.
B.
P=a7.
C.
P=1.
D.
P=a.
Câu 3:
Cho khối lăng trụ có chiều cao h=12, diện tích đáy B=8. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
96.
B.
32.
C.
48.
D.
16.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−2;6] và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;6]. Giá trị của M−m bằng
A.
4.
B.
9.
C.
6.
D.
1.
Câu 6:
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
∫sinxdx=cosx+C.
B.
∫exdx=ex+C.
C.
∫cosxdx=sinx+C.
D.
∫axdx=lnaax+C (0<a=1).
Câu 7:
Nghiệm của phương trình 2x−1=8 là
A.
x=4.
B.
x=−3.
C.
x=−4.
D.
x=3.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 9:
Tập xác định D của hàm số y=log2(x2−2x−3) là
A.
D=(−∞;−1)∪(3;+∞).
B.
D=(−1;3).
C.
D=[−1;3].
D.
D=(−∞;−1]∪[3;+∞).
Câu 10:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5x,y=0,x=1,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=π∫1252xdx.
B.
S=∫1252xdx.
C.
S=∫125xdx.
D.
S=π∫125xdx.
Câu 11:
Số cạnh của khối bát diện đều là
A.
30.
B.
24.
C.
8.
D.
12.
Câu 12:
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng −3 là
A.
−1+3i.
B.
−1−3i.
C.
1+3i.
D.
1−3i.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(−1;0).
C.
(1;+∞).
D.
(0;1).
Câu 14:
Mặt cầu có bán kính r=4 thì diện tích mặt cầu là
A.
316π.
B.
64π.
C.
16π.
D.
364π.
Câu 15:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=3x2+x−1 và f(0)=1. Hàm số f(x) là
A.
f(x)=6x+1.
B.
f(x)=x3+2x2−x+1.
C.
f(x)=x3−2x2+x+1.
D.
f(x)=x3+2x2−x.
Câu 16:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây

A.
y=x2.
B.
y=2x.
C.
y=(21)x.
D.
y=log2x.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x−4≥1 là
A.
(−∞;4].
B.
[4;+∞).
C.
(4;+∞).
D.
(−∞;4).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;−1),B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(2;2;3).
B.
(1;2;3).
C.
(3;5;1).
D.
(3;4;1).
Câu 19:
Cho khối trụ có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của khối trụ đã cho bằng
A.
30π.
B.
45π.
C.
12π.
D.
15π.
Câu 20:
Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−4z+13=0 là
A.
3−2i.
B.
2+3i.
C.
3+2i.
D.
2−3i.
Câu 21:
Cho cấp số cộng (un) có u2=3;u6=11, công sai d của cấp số cộng bằng
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
8.
Câu 22:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [0;2]. Nếu hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và F(0)=5,F(2)=−3 thì ∫02f(x)dx bằng
A.
−2.
B.
−8.
C.
8.
D.
2.
Câu 23:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−15x+1 có phương trình là
A.
y=51.
B.
y=5.
C.
y=−1.
D.
y=1.
Câu 24:
Cho hai số phức z1=1−i và z2=2+i, tổng z1+2z2 bằng
A.
4−i.
B.
5−i.
C.
5+i.
D.
4+i.
Câu 25:
Cho tập hợp A có 5 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng
A.
5.
B.
20.
C.
10.
D.
30.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(1−x)2(x+1)3(3−x),∀x∈R. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(1;3).
C.
(−∞;1).
D.
(3;+∞).
Câu 27:
Hai số thực x và y thỏa mãn (2x−3yi)+(1−3i)=3+6i (với i là đơn vị ảo) là
A.
x=−1;y=−1.
B.
x=−1;y=−3.
C.
x=1;y=−1.
D.
x=1;y=−3.
Câu 28:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có AA′=2 (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và DD′ bằng

A.
2.
B.
22.
C.
2.
D.
1.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;2;−3).
B.
(0;0;−3).
C.
(1;0;−3).
D.
(1;2;0).
Câu 30:
Cho hai đường thẳng song song d1,d2, trên d1 lấy 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên d2 lấy 4 điểm phân biệt được tô màu xanh. Gọi S là tập hợp tất cả các tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong số 10 điểm nói trên. Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập S, khi đó xác suất để chọn được tam giác có hai đỉnh màu xanh bằng
A.
85.
B.
103.
C.
301.
D.
83.
Câu 31:
Biết giá trị lớn nhất của hàm số y=x+12x+m trên đoạn [0;4] bằng 3. Giá trị của tham số thực m là
A.
m=5.
B.
m=7.
C.
m=1.
D.
m=3.
Câu 32:
Cho ∫02πf(x)dx=3. Tích phân ∫02π[2f(x)+sinx]dx bằng
A.
6+π.
B.
6+2π.
C.
7.
D.
5.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó cosφ bằng
A.
53.
B.
55.
C.
523.
D.
525.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y−2=2z−3 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(2;−1;2).
B.
N(−2;1;−2).
C.
M(−1;−2;−3).
D.
P(3;1;5).
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
R=33.
B.
R=3.
C.
R=3.
D.
R=9.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(3;0;−1) và có véctơ pháp tuyến n=(4;−2;−3) là
A.
4x−2y−3z+15=0.
B.
4x−2y+3z−9=0.
C.
4x−2y−3z−15=0.
D.
3x−z−15=0.
Câu 37:
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log3(x2−2x+4)=2. Khi đó x1x2 bằng
A.
2.
B.
−4.
C.
4.
D.
−5.
Câu 38:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (C):y=x2−2x;(C′):y=−x2+4x là
A.
12.
B.
3.
C.
6.
D.
9.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tập tất cả các giá trị của m để phương trình ∣f(x)−1∣=3m+2 có 6 nghiệm phân biệt là

A.
0<m<34.
B.
−31<m<1.
C.
−5<m<−1.
D.
1<m<5.
Câu 40:
Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m∈S có đúng một số phức thỏa mãn ∣z−m∣=5 và z−6z là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập S.
A.
−4.
B.
12.
C.
6.
D.
0.
Câu 41:
Cho bất phương trình 4log92(3x)+2(m+1)log31x−3−m≥0 với m là tham số thực. Số giá trị nguyên của m; m∈(−2021;2024) để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (3;27) là
A.
2020.
B.
2021.
C.
2022.
D.
2019.
Câu 42:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘. Gọi M là trung điểm của SB. Thể tích hình chóp S.ACM bằng
A.
32a36.
B.
34a36.
C.
3a36.
D.
9a36.
Câu 43:
Cho vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0;x=2. Cắt vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x (0≤x≤2) thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng (x+1)ex. Biết thể tích vật thể (T) bằng 4ae4−b (a,b∈Z), giá trị của P=a+b bằng
A.
12.
B.
−12.
C.
14.
D.
−14.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(1;2;−1), song song với mặt phẳng (P):x+y−z=3 và vuông góc với đường thẳng Δ:1x−3=3y−3=2z là
A.
{<table><tbody><tr><td>x=1+t</td></tr><tr><td>y=2−3t</td></tr><tr><td>z=−1+2t</td></tr></tbody></table>.
B.
{<table><tbody><tr><td>x=5+t</td></tr><tr><td>y=−3+2t</td></tr><tr><td>z=2−t</td></tr></tbody></table>.
C.
{<table><tbody><tr><td>x=−4+5t</td></tr><tr><td>y=5−3t</td></tr><tr><td>z=−3+2t</td></tr></tbody></table>.
D.
{<table><tbody><tr><td>x=−1+5t</td></tr><tr><td>y=−2−3t</td></tr><tr><td>z=1+2t</td></tr></tbody></table>.
Câu 45:
Cắt hình nón (N) bằng một mặt phẳng qua đỉnh S và tạo với trục của hình nón (N) một góc bằng 30∘ ta được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a2. Chiều cao của hình nón bằng
A.
a2.
B.
2a3.
C.
2a2.
D.
a3.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [0;1] thoả mãn ∫01[f(x3)]2dx=4∫01f(x)dx−536. Giá trị f(81) bằng
A.
23.
B.
2.
C.
32.
D.
43.
Câu 47:
Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣3x4−4x3−12x2+m∣ có 5 điểm cực trị là
A.
27.
B.
26.
C.
16.
D.
44.
Câu 48:
Cho phương trình 2m⋅2sin2x+m−cos2x=8⋅4cosx+2(cosx+1). Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thực là
A.
9.
B.
7.
C.
3.
D.
5.
Câu 49:
Cho số phức z thoả mãn z−2−4iz là số thuần ảo, biết biểu thức P=∣z+4−6i∣2−∣z−2−3i∣2 đạt giá trị lớn nhất khi z=a+bi (a,b∈R). Giá trị a+2b bằng
A.
2.
B.
4.
C.
7.
D.
5.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;−1;4),B(−1;2;1),C(3;−1;6) và mặt phẳng (P):x+y+z−8=0. Điểm M thay đổi trên (P) thoả mãn đường thẳng AM và BM cùng tạo với (P) các góc bằng nhau. Giá trị nhỏ nhất của độ dài CM bằng
A.
6.
B.
346.
C.
36.
D.
356.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2023-2024 Môn Toán - THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình — Mã đề: 7301 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.