HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3355
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3355
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 2y + 8z - 1 = 0 có tọa độ ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-1-2024-mon-toan-so-gddt-bac-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3355 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−2y+8z−1=0 có tọa độ tâm là
A.
(4;−2;8).
B.
(2;−1;4).
C.
(−2;1;−4).
D.
(2;−1;−4).
Câu 2:
Cho x là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức x4⋅x41 được rút gọn bằng
A.
x217.
B.
x817.
C.
x25.
D.
x417.
Câu 3:
Cho ∫06f(x)dx=18. Khi đó ∫02f(3x)dx bằng
A.
54.
B.
6.
C.
3.
D.
9.
Câu 4:
Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4a và diện tích xung quanh bằng 24πa2. Diện tích một đáy của hình trụ đã cho bằng
A.
36πa2.
B.
3πa2.
C.
18πa2.
D.
9πa2.
Câu 5:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;0).
B.
(0;2).
C.
(0;+∞).
D.
(1;3).
Câu 6:
Biết đồ thị hàm số y=x3−3x+2 cắt đường thẳng y=2−4x tại một điểm duy nhất M(a;b). Giá trị của biểu thức a−2b bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
−2.
D.
2.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(−1;3;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−y+2z+11=0 là
A.
(x+1)2+(y−3)2+z2=2.
B.
(x−1)2+(y+3)2+z2=4.
C.
(x+1)2+(y−3)2+z2=4.
D.
(x−1)2+(y+3)2+z2=2.
Câu 8:
Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức log5(a5) bằng
A.
5+log5a.
B.
5.
C.
5log5a.
D.
5loga5.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) đi qua điểm nào sau đây?
A.
N(3;−1;2).
B.
P(0;0;−2).
C.
Q(3;−1;3).
D.
M(2;2;0).
Câu 10:
Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp X={0;1;2;3;4;5} là
A.
20.
B.
120.
C.
19.
D.
21.
Câu 11:
Nếu một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì khối chóp đó có diện tích đáy bằng
A.
hV.
B.
3Vh.
C.
3hV.
D.
h3V.
Câu 12:
Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
54π.
B.
18π.
C.
18.
D.
36π.
Câu 13:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] (a<b). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x), y=0 và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức
A.
S=π∫abf2(x)dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=∫abf(x)dx.
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 14:
Cho số thực x thoả mãn ba số x, 2x+3, 4−2x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của số thực x bằng
A.
5−1.
B.
31.
C.
52.
D.
5−2.
Câu 15:
Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau **sai** (C là hằng số)?
A.
∫2024xdx=ln20242024x+C.
B.
∫cosxdx=sinx+C.
C.
∫exdx=ex+C.
D.
∫sinxdx=cosx+C.
Câu 16:
Số phức liên hợp của số phức z=1−2024i là
A.
z=1+2024i.
B.
z=−1−2024i.
C.
z=2024−i.
D.
z=−1+2024i.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình ln(3−x)≥ln(x2+1) là
A.
(−2;1).
B.
[−2;3).
C.
[−2;1].
D.
(−∞;−2]∪[1;+∞).
Câu 18:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ sau?

A.
y=x4−2x2.
B.
y=x3−3x.
C.
y=3x−x3.
D.
y=x−12x+1.
Câu 19:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bên BB′ bằng 4 và diện tích đáy ABCD bằng 12. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
144.
B.
48.
C.
3.
D.
16.
Câu 20:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−3;1) và b=(−1;4;−2). Giá trị của biểu thức tích vô hướng a⋅b bằng
A.
−4.
B.
16.
C.
4.
D.
−16.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ u=(1;2;3), v=(x;1−2x;x+1), w=(−3;1;4). Biết rằng khi x=nm (với m,n∈Z,n>0,nm là phân số tối giản) thì 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu thức m+n bằng
A.
5.
B.
4.
C.
16.
D.
22.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;−1) và có một vectơ chỉ phương a=(2;−3;1) là
A.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=1+6tz=1+2t.
B.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3tz=−1+t.
C.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−6z=2+t.
D.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=3tz=1+t.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;2) và vuông góc với đường thẳng d:2x=−1y−1=3z+2 có phương trình là
A.
2x+y−3z−8=0.
B.
2x+y−3z+8=0.
C.
2x−y+3z−8=0.
D.
2x−y+3z+8=0.
Câu 25:
Tập xác định của hàm số f(x)=log2(x−1) là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−∞;1].
Câu 26:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn hình học của số phức z=−3i+2 có tọa độ là
A.
(−3;2).
B.
(2;3).
C.
(2;−3).
D.
(3;2).
Câu 27:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 4f(x)−5=0 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 28:
Cho hai số phức z1=−4+3i và z2=1−5i. Phần ảo của số phức z1−z2 bằng
A.
−5.
B.
−3.
C.
8.
D.
−2.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−3),∀x∈R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f(0)>f(1).
B.
f(3)>f(2).
C.
f(5)>f(6).
D.
f(3)>f(0).
Câu 30:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [2;7]. Biết f(2)=5 và ∫27f′(x)dx=14. Giá trị f(7) bằng
A.
19.
B.
9.
C.
70.
D.
−9.
Câu 31:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1]. Khi ∫01f(x)dx=3 thì giá trị của ∫01[2f(x)+1]dx bằng
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
7.
Câu 32:
Tập nghiệm của phương trình 5x2−1=125 là
A.
{2}.
B.
{16}.
C.
{2;−2}.
D.
{−2}.
Câu 33:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−x+23x−4 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−2.
B.
x=−3.
C.
x=2.
D.
y=−3.
Câu 34:
Đạo hàm của hàm số f(x)=23x trên khoảng (−∞;+∞) là
A.
3⋅23xln2.
B.
23x⋅ln2.
C.
3⋅23x.
D.
3ln223x.
Câu 35:
Một chiếc hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh (chỉ khác nhau về màu). Từ chiếc hộp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu là
A.
31.
B.
65.
C.
61.
D.
21.
Câu 36:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2−15 trên đoạn [−3;2] bằng
A.
−7.
B.
−16.
C.
−48.
D.
−15.
Câu 37:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA⊥(ABC), AB=2a, BC=6a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
33a3.
B.
3a3.
C.
6a3.
D.
36a3.
Câu 38:
Số nghiệm thực của phương trình log9x2+log3(3−x)=log3(3x−1) là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm P(7;9;0), Q(0;8;0), R(−5;−7;0). Điểm M di chuyển trong không gian thoả mãn MP⋅MR+75=0. Giá trị nhỏ nhất của MP+2MQ bằng
A.
53.
B.
5.
C.
55.
D.
52.
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên khoảng (−∞;+∞). Biết F(x), G(x) lần lượt là các nguyên hàm của các hàm số f(x) và f(x)+1 thỏa mãn G(3)−F(3)=4. Tính tích phân I=∫02π[G(x)−F(x)]sinxdx.
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho điểm K(1;−3;0) và mặt cầu (S):(x−2)2+(y+6)2+z2=50 có tâm là I. Xét các điểm M thuộc (S) sao cho góc KMI lớn nhất. Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình dạng x+ay+bz+c=0 với a,b,c là các số nguyên. Giá trị của a+b+c bằng
A.
1.
B.
−10.
C.
−3.
D.
−13.
Câu 42:
Cho các số phức z,w thỏa mãn zw+zw=4, ∣z+w∣=3. Gọi M,m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=∣3z−w∣+∣z−3w∣. Giá trị của M2+2m bằng
A.
64.
B.
52−226.
C.
40.
D.
28.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x4+3x3+(m+2)x2+mx,∀x∈R (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (−2023;2024) của m để hàm số y=f(x) có bốn điểm cực trị?
A.
2022.
B.
2024.
C.
2025.
D.
2023.
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=5x5−x2+(m−1)x−4030 với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y=∣f(x−1)+2023∣ nghịch biến trên khoảng (−∞;2). Tính tổng lập phương tất cả các phần tử của tập S.
A.
20170362−9.
B.
20170362−8.
C.
20150282−9.
D.
20170362+9.
Câu 45:
Cho hàm số f(x) nhận giá trị không âm, có đạo hàm liên tục trên khoảng (−∞;+∞) và thỏa mãn điều kiện f(x)=2∫0xt[f(t)+1]dt,x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xf(x), y=f′(x), x=1 bằng
A.
2e.
B.
2e−1.
C.
e.
D.
2e+1.
Câu 46:
Cho một hình nón có chiều cao bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 56π. Biết đỉnh và đường tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu (S). Diện tích của mặt cầu (S) bằng
A.
72π.
B.
36π.
C.
108π.
D.
48π.
Câu 47:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log3(x+yx+5y)=2x−2y+1. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x−3log3y đạt được khi x=a,y=b. Giá trị của biểu thức a3+b6 bằng
A.
ln3.
B.
3ln3.
C.
ln327.
D.
ln33.
Câu 48:
Cho số phức z thay đổi thỏa mãn ∣z−1∣=4. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w=(1+3i)z+2 là đường tròn có bán kính bằng R. Tính R.
A.
R=4.
B.
R=22.
C.
R=8.
D.
R=16.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=6 tiếp xúc với hai mặt phẳng (P):x+y+2z+5=0, (Q):2x−y+z−5=0 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB là
A.
23.
B.
32.
C.
3.
D.
26.
Câu 50:
Trên tập số phức, cho phương trình: z2−10z+∣m−1∣=0 (m∈R). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;101] để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z1 và z2 thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣ là một số nguyên dương?
A.
40.
B.
36.
C.
41.
D.
42.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 3355 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.