HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9466
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9466
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: 1 Giá trị cực đại của hàm số đã cho b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-1-2024-mon-toan-so-gddt-nam-dinh-ma-de-202-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9466 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
−2.
B.
−1.
C.
5.
D.
6.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=(x2+1)2,∀x∈R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=3(x2+1)3+C.
B.
∫f(x)dx=2x(x2+1)+C.
C.
∫f(x)dx=5x5+32x3+x+C.
D.
∫f(x)dx=5x5+32x3+C.
Câu 3:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ln(x3+1)=ln(4x+1) là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;−1) và B(2;3;−1). Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A.
(1;2;−1).
B.
(2;4;−2).
C.
(1;1;0).
D.
(2;2;0).
Câu 5:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x+1 có phương trình là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 6:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A.
f(x)=−2x4+4x2+1.
B.
f(x)=−x4+2x2+1.
C.
f(x)=x4−2x2+1.
D.
f(x)=−2x3+4x2+1.
Câu 7:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(4−x2)−3.
A.
D=(−2;2).
B.
D=R∖{−2;2}.
C.
D=(−∞;−2)∪(2;+∞).
D.
D=R.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+ty=3tz=−1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u1(1;3;−1).
B.
u2(2;0;−1).
C.
u3(1;3;0).
D.
u4(2;3;−1).
Câu 9:
Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A.
z1=−4+3i.
B.
z2=−3+4i.
C.
z3=3−4i.
D.
z4=−3−4i.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm là I(1;1;1) và bán kính bằng 3. Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=1.
B.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=3.
C.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=3.
D.
x2+y2+z2=3.
Câu 11:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, loga(ab2)+loga(a2b) bằng
A.
5+4logab.
B.
2+25logab.
C.
23logab.
D.
3+3logab.
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;5).
B.
(−1;1).
C.
(1;3).
D.
(−∞;−1).
Câu 13:
Cho khối trụ có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
12π.
B.
16π.
C.
48π.
D.
24π.
Câu 14:
Tập nghiệm của bất phương trình (0,5)x<(0,5)3 là
A.
(−∞;3).
B.
(3;+∞).
C.
(0;3).
D.
(31;+∞).
Câu 15:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=ex.
B.
y=(23)x.
C.
y=(π2)x.
D.
y=2x3.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;−4). Điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz)?
A.
M(2;0;0).
B.
N(0;3;−4).
C.
P(2;3;0).
D.
Q(2;0;−4).
Câu 17:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−1)(x+1)(x2+2)3,∀x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 18:
Cho f(x) liên tục trên R và ∫01f(x)dx=3, ∫13f(x)dx=6. Giá trị của ∫03f(x)dx bằng
A.
18.
B.
3.
C.
−3.
D.
9.
Câu 19:
Nếu ∫04(f(x)−x)dx=3 thì ∫04f(x)dx bằng
A.
7.
B.
12.
C.
−5.
D.
11.
Câu 20:
Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a và có đáy là một hình vuông với cạnh bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a3.
B.
4a3.
C.
18a3.
D.
12a3.
Câu 21:
Trên tập hợp các số phức cho z=2+i, z+w=5+5i. Mô đun của số phức w bằng
A.
5.
B.
52.
C.
35.
D.
25.
Câu 22:
Cho hình nón có chiều cao bằng h, bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
h=l−r.
B.
h=l2−r2.
C.
h=l.
D.
h=l2+r2.
Câu 23:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Biểu diễn thập phân của n có đúng 5 chữ số, các chữ số đó của n đôi một phân biệt và thuộc tập {1;2;3;4;5}. Tính số phần tử của S.
A.
120.
B.
500.
C.
55.
D.
15.
Câu 24:
Hàm số F(x)=3x2+1 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên R?
A.
f1(x)=6x.
B.
f2(x)=x3+x+C.
C.
f3(x)=x3+x.
D.
f4(x)=6x+1.
Câu 25:
Số giao điểm của đường thẳng y=1 và đồ thị hàm số y=x3+x2+1 là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 26:
Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng 24π. Chiều cao của hình trụ đó bằng
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
12.
Câu 27:
Cho cấp số nhân (un) có u2=3 và u3=9. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.
A.
q=3.
B.
q=6.
C.
q=−6.
D.
q=27.
Câu 28:
Cho số phức z thoả mãn (z+2i)(1+i)=5+i. Số phức z có phần ảo bằng
A.
−4.
B.
3.
C.
−3.
D.
4.
Câu 29:
Cho số phức z=1−2i, phần thực của số phức (1+i)zˉ bằng
A.
3.
B.
−1.
C.
1.
D.
−3.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có SA=1 và SA⊥(ABCD). Đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=1,BC=2; M là trung điểm của cạnh BC (tham khảo hình vẽ bên).

Khoảng cách giữa SB và DM bằng
A.
3.
B.
31.
C.
32.
D.
33.
Câu 31:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có cạnh bên bằng a. Đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=a,AC=2a (tham khảo hình vẽ bên).

Góc giữa hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Hàm số f(x)=−2x3+3x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;23).
B.
(0;1).
C.
(−∞;0).
D.
(1;+∞).
Câu 33:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, f(2)=3 và ∫02xf′(x)dx=1. Tính ∫02f(x)dx.
A.
5.
B.
−5.
C.
7.
D.
1.
Câu 34:
Một hộp chứa 10 viên bi có cùng kích thước bao gồm 6 viên bi màu đỏ được đánh số khác nhau từ 1 đến 6 và 4 viên bi màu xanh được đánh số khác nhau từ 1 đến 4. Lấy ngẫu nhiên đồng thời từ hộp đó ra 2 viên bi, hãy tính xác suất để 2 viên bi lấy ra khác màu và khác số.
A.
94.
B.
52.
C.
158.
D.
92.
Câu 35:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+1+5−x bằng
A.
6.
B.
33.
C.
23.
D.
1+5.
Câu 36:
Với a là số thực dương tuỳ ý, log(10a2) bằng
A.
2loga−10.
B.
2loga.
C.
2loga−1.
D.
5a.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0. Mặt cầu có tâm I(3;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
(x+3)2+(y+1)2+(z+1)2=4.
B.
(x−3)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
C.
(x−3)2+(y−1)2+(z−1)2=94.
D.
(x−3)2+(y−1)2+(z−1)2=2.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=25, mặt phẳng (P):x−2y+2z−1=0 và đường thẳng d:1x−1=2y+2=−3z. Xét đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với d và cắt (S) tại hai điểm phân biệt A,B. Khi độ dài đoạn AB lớn nhất thì đường thẳng Δ đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M(1;2;2).
B.
N(0;−4;0).
C.
P(4;4;7).
D.
Q(−1;−4;−3).
Câu 39:
Cho a,b là hai số thực dương, khác 1 và thoả mãn loga2(b2)=34logb(ba)+33. Giá trị của logab bằng
A.
−2.
B.
3.
C.
25.
D.
2.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] sao cho với mỗi m đó, hàm số y=x+mex−2−1 đồng biến trên khoảng (1;3)?
A.
8.
B.
12.
C.
13.
D.
10.
Câu 41:
Xét hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (với a,b,c,d∈R và a=0) có đồ thị là đường cong (C). Biết rằng trục hoành tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ là 1 và cắt (C) tại điểm nữa có hoành độ là −2. Khi hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành có diện tích bằng 427, tích phân ∫01∣f(x)∣dx bằng
A.
41.
B.
45.
C.
43.
D.
1.
Câu 42:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ẩn z là (1):z2−(m+2)z+4(m−1)=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để với mỗi m đó, phương trình (1) có hai nghiệm phức phân biệt là z1,z2 thỏa mãn ∣z12−m(z1−4)∣=∣z22−m(z2−4)∣.
A.
8.
B.
7.
C.
9.
D.
6.
Câu 43:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có các đáy là các tam giác đều, AB′=BB′=CB′=a. Biết rằng góc giữa mặt phẳng (ACC′A′) và mặt phẳng (ABC) bằng 45∘, tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
166a3.
B.
636a3.
C.
1636a3.
D.
836a3.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm là I(2;1;3). Qua điểm A(0;3;1) kẻ các đường thẳng AM,AN,AP lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S) tại các điểm M,N,P. Biết rằng AMNP là tứ diện đều, tính diện tích của mặt cầu (S).
A.
8π.
B.
12π.
C.
36π.
D.
16π.
Câu 45:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền hình thang ABCD (có hai đáy là AB,DC) quanh trục AD. Biết rằng DAB=ADC=90∘ và AB=1 cm, DC=3 cm, BC=5 cm. Tính thể tích của vật đó, kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
A.
13,5 cm3.
B.
40,9 cm3.
C.
40,8 cm3.
D.
13,6 cm3.
Câu 46:
Xét các số thực x,y thỏa mãn x>21, 0<y<22 và 1+(1−xy)log4(xy+2x)+x2log2(x+1)=logx2−xy+32. Khi biểu thức 7x+9y đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức 12y−4x thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(20;30).
B.
(0;10).
C.
(10;20).
D.
(−10;0).
Câu 47:
Xét các số phức z,w thay đổi và thỏa mãn điều kiện ∣z∣=∣w∣=∣z−w∣=2. Gọi M,m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=∣z−i⋅wˉ∣. Giá trị M2−m2 bằng
A.
8.
B.
16.
C.
4.
D.
24.
Câu 48:
Cho biết ∫e1e(loge2xx)2dx=ae+eb+c với a,b,c∈Q. Giá trị của 4a2+b3+c2 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(30;35).
B.
(25;30).
C.
(20;25).
D.
(10;20).
Câu 49:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2+3x−4,∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−20;20] sao cho ứng với mỗi m đó, xét trên khoảng (−4;−1) thì hàm số g(x)=f(x3+3x2−m) có đúng một điểm cực trị?
A.
13.
B.
15.
C.
17.
D.
16.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=6, mặt phẳng (P):x+y+z−3=0 và điểm M(1;2;0). Hai dây cung AB,CD của (S) thay đổi sao cho chúng cùng nằm trong mặt phẳng (P), cùng đi qua M và vuông góc với nhau. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp O.ACBD.
A.
43.
B.
323.
C.
23.
D.
343.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202) — Mã đề: 9466 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.