HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1429
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1429
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - THPT Nghèn - Hà Tĩnh (Mã Đề 121)
Câu 1: Bất phương trình ( 4 3 ) x-4 1 có tập nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - THPT Nghèn - Hà Tĩnh (Mã Đề 121)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-1-2024-mon-toan-thpt-nghen-ha-tinh-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - THPT Nghèn - Hà Tĩnh (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1429 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bất phương trình (34)x−4≥1 có tập nghiệm là
A.
D=(−∞;4].
B.
D=(4;+∞).
C.
D=[4;+∞).
D.
D=(−∞;4).
Câu 2:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là

A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 3:
Thể tích khối nón có bán kính đáy 3 cm và độ dài đường cao 6 cm là:
A.
12π cm3.
B.
18π cm3.
C.
45π cm3.
D.
36π cm3.
Câu 4:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=−x3+3x+4 là
A.
(−1;2).
B.
(1;0).
C.
(−1;0).
D.
(1;6).
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−3)<log213 là
A.
D=(3;6).
B.
D=[3;6).
C.
D=(6;+∞).
D.
D=(−∞;6).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho véc tơ a thỏa mãn a=2i−3j+k. Tọa độ của véc tơ a là:
A.
(2;−3;1).
B.
(2;3;−1).
C.
(2;3;1).
D.
(2;1;−3).
Câu 7:
Tìm tập xác định của hàm số y=log2023(2x−1).
A.
D=(−∞;21).
B.
D=(21;+∞).
C.
D=(0;+∞).
D.
D=[21;+∞).
Câu 8:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A.
y=−x4+x2−1.
B.
y=−x4+4x2−2.
C.
y=x3−x2−2.
D.
y=x4−x2−2.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình sau. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−2;−1).
B.
(−2;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 10:
Cho lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2a, diện tích đáy bằng 4a2. Thể tích lăng trụ bằng
A.
8a3
B.
38a3
C.
16a3
D.
316a3
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=3x.
B.
y=(21)x.
C.
y=(e1)x.
D.
y=(32)x.
Câu 12:
Cho dãy số 3;7;11;15;19;… số hạng thứ 20 của dãy là:
A.
u20=75.
B.
u20=83.
C.
u20=80.
D.
u20=79.
Câu 13:
Mặt cầu (S) có diện tích bằng 100π(cm2) thì có bán kính là
A.
5(cm).
B.
3(cm).
C.
4(cm).
D.
5(cm).
Câu 14:
Đồ thị hàm số y=x−23x+1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A.
x=2 và
B.
x=2 và y=3.
C.
x=−2 và y=3.
D.
x=−2 và y=1.
Câu 15:
Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là

A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 16:
Nghiệm của phương trình 23x−4=2x−2 là
A.
x=0.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 17:
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng R.
A.
V=31πR3.
B.
V=πR3.
C.
V=34πR3.
D.
V=4πR2.
Câu 18:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x−2)−3.
A.
D=R∖{2}.
B.
D=(−∞;2).
C.
D=(2;+∞).
D.
D=R.
Câu 19:
Khối đa diện đều loại {3;5} là
A.
Khối hai mươi mặt đều.
B.
Khối lập phương.
C.
Khối bát diện đều.
D.
Khối mười hai mặt đều.
Câu 20:
Từ kì thi tốt nghiệp năm 2025 thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc gồm Toán và Văn và hai môn tự chọn trong số các môn còn lại được học ở lớp 12, gồm Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ. Một học sinh lớp 12 học các môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ, Lịch sử, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế pháp luật, Công nghệ. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu sự lựa chọn môn thi?
A.
A62.
B.
C84.
C.
C62.
D.
C42.
Câu 21:
Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
B.
∫3f(x)dx=3∫f(x)dx.
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
D.
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
Câu 22:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a3. Giá trị tan của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
22.
B.
21.
C.
22.
D.
2.
Câu 23:
Cho hình cầu đường kính 2a5. Mặt phẳng (P) cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có bán kính bằng a2. Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng (P).

A.
2a.
B.
a3.
C.
3a2.
D.
a.
Câu 24:
Một hộp chứa 5 bi xanh và 10 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy được có đúng một viên bi xanh.
A.
9145.
B.
18275.
C.
911.
D.
32.
Câu 25:
Phương trình: log9(3x)2−log3x−2=0 có nghiệm là
A.
x=91.
B.
x=9.
C.
x=3.
D.
x=31.
Câu 26:
Cho số thực a,b,c dương khác 1. Biết đồ thị hàm số y=ax, y=bx và y=cx được biểu diễn như hình vẽ. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào ĐÚNG?

A.
0<a<1<c<b.
B.
0<b<c<1<a.
C.
0<c<b<1<a.
D.
0<a<1<b<c.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;3;4);B(−1;2;5). Điểm nào trong 4 điểm sau đây thẳng hàng với A và B?
A.
M(−3;1;6).
B.
P(2;4;3).
C.
Q(7;6;7).
D.
N(3;4;5).
Câu 28:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có M là trung điểm của SB,N là điểm trên cạnh SC sao cho NS=2NC, P là điểm trên cạnh SA sao cho PA=2PS. Kí hiệu V1,V2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện S.PMN và S.ABC. Tính tỉ số V2V1.
A.
81.
B.
91.
C.
181.
D.
92.
Câu 29:
Cho 0<a<1 và b>1. Biết rằng biểu thức (a3+b3)2−(431ab)3=ma3+nb3 với m,n∈Z Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
m+n=2.
B.
m+n=0.
C.
m−n=0.
D.
2m−n=0.
Câu 30:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A.
y=−x3−x.
B.
y=x4+4x2+1.
C.
y=x+1x−2.
D.
y=x3+3x.
Câu 31:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+4x+5 trên đoạn [−3;1] bằng
A.
3.
B.
2.
C.
10.
D.
310.
Câu 32:
Bất phương trình 9x−1−36.3x−3+3≤0 có tập nghiệm dạng T=[a;b]. Khi đó a+b bằng
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 33:
Cho hàm y=31x3−mx2+(m2−4)x+3. Tìm m để hàm số đạt cực đại tại điểm x=3.
A.
m=1.
B.
m=5.
C.
m>3.
D.
m∈(1;5).
Câu 34:
Tính nguyên hàm ∫(2x3−2cosx+1)dx.
A.
4x4−2sinx+x+C.
B.
2x4+2sinx+x+C.
C.
6x2+2sinx.
D.
2x4−2sinx+x+C
Câu 35:
Hàm số y=(x3−1)31 có đạo hàm là
A.
y′=3(x3−1)3x2.
B.
y′=3x23(x3−1)2.
C.
y′=3(x3−1)2x2.
D.
x2(x3−1)3.
Câu 36:
Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I và H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là
A.
2πa2.
B.
41πa3.
C.
4πa2
D.
πa2.
Câu 37:
Cho hàm số y=cx+d−x+b, có đồ thị như hình dưới đây. Trong các mệnh đề sau có tất cả bao nhiêu mệnh đề sai?
Mệnh đề 1: b,c trái dấu.
Mệnh đề 2: c>0;d<0.
Mệnh đề 3: b+d>0.
Mệnh đề 4: b2+c2−d2>0.
Mệnh đề 1: b,c trái dấu.
Mệnh đề 2: c>0;d<0.
Mệnh đề 3: b+d>0.
Mệnh đề 4: b2+c2−d2>0.

A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 38:
Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2−2x−(2m−1).6x2−2x−m.4x2−2x=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;2).
A.
(2110;32)
B.
(−∞;32]
C.
[2110;+∞)
D.
[2110;32).
Câu 39:
Xét các số thực a và b thỏa mãn a>b>1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=loga2(b2)+logb(a).
A.
Pmin=3.
B.
Pmin=2.
C.
Pmin=1.
D.
Pmin=21.
Câu 40:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a3, cạnh bên bằng 2a. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa AA′ và BC là
A.
a3.
B.
4a3.
C.
2a3.
D.
43a3.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−20;20] để hàm số y=x3−3x2−mx−1 nghịch biến trên (0;3)?
A.
12.
B.
11.
C.
13.
D.
10.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAD vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho biết AB=a, SA=2SD, mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.
25a3.
B.
5a3.
C.
215a3.
D.
2a35.
Câu 43:
Một em nhỏ muốn làm tặng mẹ một chiếc mũ sinh nhật có dạng một hình nón, mũ có chiều cao là 24 cm, đường kính đáy bằng 18 cm. Mũ được làm từ hình quạt tròn OAB như hình vẽ dưới đây. Số đo góc AOB gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

A.
120∘.
B.
127∘.
C.
126∘.
D.
125∘.
Câu 44:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tổng số điểm cực trị của hàm số y=f(f(x)) là
A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
4.
Câu 45:
Tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log5(2x+1).log5(5.2x+5)≥m nghiệm đúng với mọi x≥2 là
A.
m≥2.
B.
m≥6.
C.
m≤6.
D.
m≤2.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−3;3], có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(f(x)) trên đoạn [−1;0]. Giá trị của M−m bằng

A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
6.
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=x3−3x2+21, Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để ứng với mỗi m phương trình f(x2−3x−2)=m có tổng giá trị các nghiệm phân biệt bằng 9.
A.
6.
B.
8.
C.
3.
D.
7.
Câu 48:
Cho hàm y=f(x)=x3+3x2−1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=eg(x) có đúng hai đường tiệm cận biết g(x)=f2(x)−2f(x)−3(x3+1)(x+m).
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 49:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V. Gọi M là trung điểm của AB, các điểm N,P thoả mãn 2NB+NB′=0 và A′C′=4A′P. Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng.
A.
127V.
B.
41V.
C.
245V.
D.
247V.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy. Đáy là tam giác ABC có tanA=2, tanB=3 và chu vi bằng 4. Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB,SC. Diện tích S mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH gần bằng số nào dưới đây?
A.
S≈8.26.
B.
S≈8,62.
C.
S≈7,73.
D.
S≈6,81.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 2024 Môn Toán - THPT Nghèn - Hà Tĩnh (Mã Đề 121) — Mã đề: 1429 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.