HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8549
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8549
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Hóa Học THPT Diễn Châu 2 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 223)
Câu 1: Khí X là thành phần chính trong khí của hầm biogas (hầm phân hủy chất thải của động v...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Hóa Học THPT Diễn Châu 2 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 223)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-1-hoa-hoc-thpt-dien-chau-2-so-gddt-nghe-an-ma-de-223-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Hóa Học THPT Diễn Châu 2 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 223) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8549 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khí X là thành phần chính trong khí của hầm biogas (hầm phân hủy chất thải của động vật trong môi trường yếm khí). Khí X trong phòng thí nghiệm được điều chế từ phản ứng của natri axetat với hỗn hợp với tối xút khi đun nóng. Khi X là
A.
Etan.
B.
Axetilen.
C.
Metan.
D.
Etilen.
Câu 2:
Trimetylamin có công thức là
A.
(CH3)2NCH3.
B.
(CH3)3NH.
C.
(CH3)2NC2H5.
D.
(C6H5)3N.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây là dẻo nhất?
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
Al.
D.
Au.
Câu 4:
Ancol etylic (C2H5OH) còn có tên thay thế là
A.
Propan-1-ol.
B.
Metanol.
C.
Propan-2-ol.
D.
Etanol.
Câu 5:
Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A.
CH5N.
B.
C6H5NH2.
C.
C6H5NHCH3.
D.
(CH3)3N.
Câu 6:
Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A.
Poli(hexametylen adipamit).
B.
Polibuta-1,3-đien.
C.
Poliacrilonitrin.
D.
Poli(metyl metacrylat).
Câu 7:
Cacbohidrat nào sau đây là đisaccarit?
A.
Tinh bột.
B.
Glucozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Xenlulozơ.
Câu 8:
Dung dịch chất nào sau đây trong nước không dẫn điện
A.
Ba(OH)2.
B.
C12H22O11.
C.
NaNO3.
D.
H2SO4.
Câu 9:
Nilon-6 là polime được tổng hợp từ mono me nào sau đây?
A.
NH2-(CH2)6-COOH.
B.
NH2-(CH2)6-NH2.
C.
NH2-(CH2)5-COOH.
D.
HOOC-(CH2)4-COOH.
Câu 10:
Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu trắng?
A.
Anilin.
B.
Etylamin.
C.
Trimetylamin.
D.
Metylamin.
Câu 11:
Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp là cho chất X phản ứng với CO, khi có nhiệt độ và xúc tác thích hợp. Chất X là
A.
CH3OH.
B.
CH3COOH.
C.
C2H5OH.
D.
HCOOH.
Câu 12:
Este nào sau đây được điều chế từ ancol etylic
A.
CH3COOC2H5.
B.
HOOC-C2H5.
C.
C2H5COOCH3.
D.
HCOOCH3.
Câu 13:
Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (còn gọi là bột ngọt hay mì chính). Công thức của axit glutamic là
A.
NH2-CH2-COOH.
B.
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.
C.
CH3-CH(NH2)-COOH.
D.
NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH.
Câu 14:
Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
A.
22.
B.
12.
C.
14.
D.
10.
Câu 15:
Ngộ độc khí X là một trong những trường hợp ngộ độc chết người phổ biến, xảy ra do hít phải. X là một khí không màu, không mùi có nguồn gốc từ sự cháy không hoàn toàn của các loại nhiên liệu hóa thạch. Khí X là
A.
H2S.
B.
CO.
C.
NO2.
D.
CO2.
Câu 16:
Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín. Công thức phân tử của isoamyl axetat là
A.
C9H10O2.
B.
C7H14O2.
C.
C6H12O2.
D.
C5H10O2.
Câu 17:
Peptit mạch hở Gly-Gly-Ala-Val-Glu có số liên kết peptit là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 18:
Cho kim loại X vào nước thu được dung dịch kiềm. Kim loại X là
A.
Mg.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Na.
Câu 19:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.
Lysin.
B.
Valin.
C.
Axit glutamic.
D.
Glyxin.
Câu 20:
Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi-axetilen để hàn, cắt kim loại. Axetilen có khối lượng phân tử là
A.
30.
B.
24.
C.
28.
D.
26.
Câu 21:
Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Val bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch X, cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 26,025 gam muối. Giá trị của m là
A.
18,375.
B.
24,325.
C.
21,075.
D.
20,25.
Câu 22:
Cho 4,4 gam etyl axetat vào 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là
A.
4,1.
B.
6,2.
C.
6,1.
D.
8,2.
Câu 23:
Cho các chất sau CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH2CH2COOH, NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH. Số chất trong dãy đã cho có dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 24:
Khối lượng glucozơ thu được khi thủy phân 1 kg bột gạo có chứa 81\% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ (Giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100\%) là
A.
900g.
B.
1111g.
C.
1800g.
D.
810g.
Câu 25:
α-amino axit X có khối lượng phân tử bằng 89. Tên thay thế của X là
A.
Axit 2-aminopropionic.
B.
Axit 2-aminoetanoic.
C.
Axit 2-aminopropanoic.
D.
Axit α-aminopropionic.
Câu 26:
Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và hai muối natrioleat, natristearat. Phân tử khối của X có thể là giá trị nào sau đây?
A.
887.
B.
888.
C.
884.
D.
890.
Câu 27:
Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng 200 ml dung dịch glucozơ 1M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Khối lượng bạc đã bám vào mặt kính của gương là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Ag sinh ra đều bám vào mặt kính).
A.
21,6g.
B.
32,4g.
C.
10,8g.
D.
43,2 g.
Câu 28:
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A.
Etyl axetat.
B.
Amilozơ.
C.
Tristearin.
D.
Glyxin.
Câu 29:
Đốt cháy hoàn toàn 21,45 gam triglixerit X, thu được nước và 1,375 mol CO2. Cho 30,03 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác 21,45 gam X tác dụng được tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A.
17,72.
B.
31,01.
C.
18,28.
D.
18,48.
Câu 30:
Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2, thu được CO2 và 0,2 mol H2O. Công thức của hai axit là
A.
HCOOH và C2H5COOH.
B.
CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)COOH.
C.
CH3COOH và CH2=CHCOOH.
D.
CH3COOH và C2H5COOH.
Câu 31:
Hỗn hợp khí X gồm CO và CO₂, có tỷ khối so với He bằng 8,6. Dẫn 0,25 mol X đi qua ống đựng 22,4 gam hỗn hợp chất rắn gồm CuO, Fe₂O₃, Al₂O₃ và MgO nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H₂ bằng 20,4 và m gam hỗn hợp chất rắn Z. Giá trị của m là
A.
18,9.
B.
25,3.
C.
23,7.
D.
20,8.
Câu 32:
Cho các phản ứng hóa học với hệ số cân bằng tương ứng:
2CH4t0X+3H2(1)
2Xt0,xtY(2)
Y+H2t0,xtZ(3)
nZpt0,xtPolimeT.(4)
Polime T được dùng làm
2CH4t0X+3H2(1)
2Xt0,xtY(2)
Y+H2t0,xtZ(3)
nZpt0,xtPolimeT.(4)
Polime T được dùng làm
A.
Chất dẻo.
B.
Thuốc súng.
C.
Tơ.
D.
Cao su.
Câu 33:
Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO₃ (có chứa 1,2 mol HNO₃) thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí có công thức trung bình N₂Oₓ. Thêm dung dịch Y chứa 1,4 mol KOH vào dung dịch X rồi cô cạn và nung đến khối lượng không đổi thu được 118,06 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Mg(NO₃)₂ trong dung dịch X là
A.
19,70\%.
B.
20,25\%.
C.
19,12\%.
D.
16,75\%.
Câu 34:
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng sẵn 1 ml anilin
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Nhận định nào sau đây là đúng về thí nghiệm trên:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Nhận định nào sau đây là đúng về thí nghiệm trên:
A.
Phản ứng trên chứng tỏ anilin có tính bazo yếu.
B.
Phản ứng trên tạo ra kết tủa màu vàng.
C.
Phản ứng trên chứng tỏ sự ảnh hưởng của nhóm NH₂ đến vòng benzen trong phân tử anilin.
D.
Phản ứng trên được dùng để phân biệt dung dịch anilin với dung dịch phenol.
Câu 35:
Sục khí CO₂ từ từ vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH, b mol KOH và x mol Ba(OH)₂. Kết quả được mô tả qua đồ thị sau
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Giá trị (a+b) là
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Giá trị (a+b) là
A.
0,65.
B.
0,75.
C.
0,4.
D.
0,35.
Câu 36:
Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 390 ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 30\% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là
A.
11,19.
B.
12,9.
C.
12,3.
D.
11,1.
Câu 37:
Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp A gồm di peptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 1,0 mol muối của glyxin, 0,8 mol muối của alanin và 0,4 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 156,56 gam. Giá trị của m là
A.
67,12.
B.
68,28.
C.
80,66.
D.
78,65.
Câu 38:
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong tất cả các kim loại, kim loại cứng nhất là Cr (crom).
(b) Nhóm IIA trong bảng tuần hoàn chứa tất cả các nguyên tố đều là kim loại.
(c) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường là 1, 2 hoặc 3e.
(d) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỷ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(e) Cho Na và CuSO4 (tỷ lệ mol tương ứng 2:1) vào nước dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Số phát biểu đúng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
(a) Trong tất cả các kim loại, kim loại cứng nhất là Cr (crom).
(b) Nhóm IIA trong bảng tuần hoàn chứa tất cả các nguyên tố đều là kim loại.
(c) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường là 1, 2 hoặc 3e.
(d) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỷ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(e) Cho Na và CuSO4 (tỷ lệ mol tương ứng 2:1) vào nước dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Số phát biểu đúng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 39:
Cho 26,46 gam axit glutamic [NH2-C3H5(COOH)2] vào 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1,5M, thu được dung dịch X. Để phản ứng hết với các chất trong X cần vừa đủ V ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Giá trị của V là
A.
750.
B.
465.
C.
460.
D.
555.
Câu 40:
Cho 9,12 gam hỗn hợp Mg, Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 5:6) vào dung dịch có chứa 0,48 mol AgNO3, kết thúc phản ứng thu được m gam kim loại (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là
A.
47,52.
B.
60,48.
C.
51,84.
D.
43,2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Hóa Học THPT Diễn Châu 2 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 223) — Mã đề: 8549 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.