HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5433
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5433
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có ha...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-2-2024-mon-toan-so-gddt-bac-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5433 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có hai chữ số khác nhau?
A.
49.
B.
42.
C.
36.
D.
30.
Câu 2:
Cho hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và độ dài đường sinh l. Khẳng định nào dưới đây luôn đúng?
A.
l=r2+h2.
B.
l=h.
C.
l=2r.
D.
l=πr2h.
Câu 3:
Điểm nào sau đây là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x+1?
A.
M(−1;1).
B.
Q(1;−1).
C.
N(−1;3).
D.
P(1;3).
Câu 4:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
y=(21)x.
B.
y=3−x.
C.
y=ex.
D.
y=(π1)x.
Câu 5:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)=1 là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 6:
Cho a,b là hai số thực dương tùy ý, log(ab3) bằng
A.
a+3b.
B.
3(loga+logb).
C.
loga+3logb.
D.
a+b3.
Câu 7:
Cho đa giác đều có 20 cạnh. Nối ngẫu nhiên hai đỉnh bất kì của đa giác đã cho. Tính xác suất để đoạn thẳng tạo thành là một cạnh của đa giác đó.
A.
1917.
B.
192.
C.
191.
D.
101.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x>27 là
A.
(3;+∞).
B.
(31;+∞).
C.
[3;+∞).
D.
(9;+∞).
Câu 9:
Hàm số y=−x4+3x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=3y+2=4z−5 đi qua điểm nào sau đây?
A.
N(1;−2;5).
B.
P(2;3;4).
C.
Q(−1;2;−5).
D.
M(1;2;5).
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) thoả mãn {u2023=5u2024=3. Công sai của cấp số cộng đã cho là
A.
3.
B.
8.
C.
−2.
D.
2.
Câu 12:
Cho hai hàm số y=f(x), y=g(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;2], thỏa mãn ∫02f′(x)dx=5 và g(2)−g(0)=1. Giá trị của ∫02[f′(x)+g′(x)]dx bằng
A.
6.
B.
0.
C.
4.
D.
2.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=log3(2x−4) là
A.
[0;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
[2;+∞).
Câu 14:
Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng x=3 làm tiệm cận đứng?
A.
y=x−13x+1.
B.
y=x−32x−1.
C.
y=x−1x−3.
D.
y=x+32x−3.
Câu 15:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị hàm số nào dưới đây?

A.
y=−x4+3x2−2.
B.
y=−x3−3x2−2.
C.
y=x4−3x2−2.
D.
y=x3+3x2−2.
Câu 16:
Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng S và độ dài đường sinh bằng l. Bán kính đáy của hình nón đã cho bằng
A.
πlS.
B.
πl2S.
C.
2πlS.
D.
lS.
Câu 17:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−2;0).
C.
(−2;−1).
D.
(0;2).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):2x−1=−1y−2=2z−3. Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d) có một vectơ pháp tuyến là
A.
n2=(2;−1;2).
B.
n3=(−1;−2;−3).
C.
n1=(1;2;3).
D.
n4=(2;1;2).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3]. Nếu ∫−13f(x)dx=7 và ∫−11f(x)dx=3 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
4.
B.
10.
C.
8.
D.
20.
Câu 20:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 6a3 và diện tích đáy bằng 3a2. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
9a.
B.
2a.
C.
18a.
D.
6a.
Câu 21:
Môđun của số phức z=2+5i bằng
A.
21.
B.
7.
C.
29.
D.
7.
Câu 22:
Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

A.
−3−5i.
B.
3+5i.
C.
3−5i.
D.
−3+5i.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=9 có đường kính bằng
A.
6.
B.
3.
C.
9.
D.
18.
Câu 24:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+sinx trên khoảng (−∞;+∞) là
A.
xex−1+cosx+C.
B.
xex−1−cosx+C.
C.
ex+cosx+C.
D.
ex−cosx+C.
Câu 25:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đạo hàm f′(x)=(2−x)(x+1)2(x−1)5. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;2).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(2;+∞).
Câu 26:
Biết ∫f(x)dx=ex+2x+C (với C là hằng số) trên khoảng (−∞;+∞). Khi đó hàm số f(x) là hàm số nào dưới đây?
A.
f(x)=ex+x2.
B.
f(x)=ex+2.
C.
f(x)=ex.
D.
f(x)=ex+x.
Câu 27:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(x−1)−log2(2−3x+x2)=0 là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−3;1) và B(3;0;−2). Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.
22.
B.
26.
C.
26.
D.
22.
Câu 29:
Với cách đổi biến u=4+5lnx thì tích phân ∫1ex4+5lnxlnxdx trở thành
A.
52∫23(u2−4)du.
B.
252∫1e(u2−4)du.
C.
252∫23(u2−4)du.
D.
52∫1e(u2−4)du.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;−1) và diện tích bằng 16π có phương trình là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=2.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=2.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=4.
Câu 31:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
A.
a.
B.
2a.
C.
415a.
D.
815a.
Câu 32:
Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng chứa hai mặt bất kì của một tứ diện đều.
A.
23.
B.
32.
C.
21.
D.
31.
Câu 33:
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 3a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
4a3.
B.
12a3.
C.
36a3.
D.
33a3.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(2;1;1) và C(1;2;3). Mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
x−y−2z−3=0.
B.
x+y−2z+1=0.
C.
x−y−2z+1=0.
D.
x+y−2z−3=0.
Câu 35:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+3x2−9x+4 trên đoạn [−3;4]. Giá trị của biểu thức M−m bằng
A.
79.
B.
80.
C.
81.
D.
30.
Câu 36:
Cho x là số thực dương tùy ý. Biểu thức rút gọn của P=x3x2x là
A.
x47.
B.
x611.
C.
x65.
D.
x1211.
Câu 37:
Cho số phức z=5+4i. Phần ảo của số phức zˉ(2−3i) là
A.
−2.
B.
−23i.
C.
−23.
D.
−7.
Câu 38:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−3+i. Số phức z1−z2 bằng
A.
5+2i.
B.
−1+4i.
C.
−1+2i.
D.
−5−2i.
Câu 39:
Một ngôi chùa nhỏ có thiết kế độc đáo, kết cấu được mô phỏng gồm hai phần chính là gian gỗ có dạng hình lập phương (không kể mái) đặt trên một cột đá có dạng một khối trụ với đường kính đáy 1,2 m (tham khảo hình vẽ dưới đây).

Biết tổng chiều cao của khối trụ và hình lập phương là 7 m, tỉ số giữa diện tích một mặt đáy của khối trụ và diện tích một mặt của hình lập phương bằng 25π. Thể tích của cột đá bằng
A.
1,26π m3.
B.
1,8π m3.
C.
1,08π m3.
D.
1,44π m3.
Câu 40:
Cho hàm số y=31x3−(m+1)x2+(m2+2m)x−5 với m là tham số. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2024;2024] để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;5)?
A.
4040.
B.
4042.
C.
4020.
D.
4044.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(−2;0;0), N(0;−2;0), P(0;0;−2) và Q là điểm khác gốc tọa độ sao cho QM,QN,QP đôi một vuông góc. Gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện MNPQ. Giá trị của biểu thức a+b+c bằng
A.
−3.
B.
−2.
C.
−4.
D.
−1.
Câu 42:
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn 4+52x2−y+2=(4+252x2−y)⋅7y−2x2+2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2x+y+10 là
A.
10.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 43:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A′ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh AC. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ABC) bằng 45∘, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
163a3.
B.
1621a3.
C.
16a3.
D.
163a3.
Câu 44:
Cho hai số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2 và ∣w−6i∣=3. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=6∣z−4∣+4∣w−9−6i∣+12∣z−w∣ bằng
A.
48.
B.
24.
C.
72.
D.
36.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác nhọn ABC có đường phân giác trong của góc A song song với đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=2y=−1+tz=4−t. Đường thẳng AC có một vectơ chỉ phương u1=(1;2;−1). Biết đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương u2=(a;b;c) với a,b,c∈Z và a2+b2+c2=0. Biểu thức P=a2+b2+c2 có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
6.
B.
10.
C.
0.
D.
2.
Câu 46:
Biết I=∫12(x2+lnx+12x+3)dx=aln7+bln5+cln3+dln2+e với a,b,c,d,e∈Q. Tính S=b+c+d.
A.
S=2−7.
B.
S=3−14.
C.
S=−3.
D.
S=27.
Câu 47:
Điều kiện của tham số m để phương trình 2⋅9x2−x+m−5⋅6x2−x+m+3⋅(41)x−x2−m=0 có 4 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng 3 nghiệm dương là
A.
0≤m<41.
B.
0<m<45.
C.
m<0.
D.
0<m<41.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a=0) nhận giá trị không âm trên đoạn [2;3] và f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của các hàm số g(x)=xf2(x), h(x)=−x2f(x)f′(x) và các đường thẳng x=2;x=3 bằng 72.

Khi đó số nghiệm của phương trình [f(2024x)]2−3f(2024x)=0 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 49:
Xét hai số phức z,w thỏa mãn ∣3z−i∣=∣3+iz∣ và ∣w∣=3. Khi ∣z−w∣=6, giá trị của ∣2z−3w∣ bằng
A.
61.
B.
109.
C.
261.
D.
33−126.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đạo hàm f′(x)=−x3+6x2−11x+6, ∀x∈R. Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m (với m∈[−1012;2024];m∈Z) để hàm số g(x)=f(x2−2∣x−1∣−2x+m) có đúng 9 điểm cực trị?
A.
2024.
B.
1015.
C.
1016.
D.
1014.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 5433 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.