HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2498
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2498
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 Hóa Học Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Khối THPT Cụm Cẩm Xuyên
Câu 1: Hợp chất vô cơ X có thể được sử dụng để điều trị chứng dư acid ở dạ dày, điều chỉnh v...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 Hóa Học Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Khối THPT Cụm Cẩm Xuyên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lan-2-hoa-hoc-so-gddt-ha-tinh-khoi-thpt-cum-cam-xuyen-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 Hóa Học Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Khối THPT Cụm Cẩm Xuyên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2498 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hợp chất vô cơ X có thể được sử dụng để điều trị chứng dư acid ở dạ dày, điều chỉnh vị chua của nước giải khát, làm tăng độ xốp của bánh, làm mềm thực phẩm. Chất X là
A.
NaHCO3.
B.
NaCl.
C.
NaOH.
D.
Na2CO3.
Câu 2:
Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại tách biệt và tinh chế nào?
A.
Phương pháp kết tinh.
B.
Phương pháp chưng cất.
C.
Phương pháp chiết.
D.
Sắc kí cột.
Câu 3:
Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, có hiện tượng
A.
kết tủa màu vàng.
B.
tạo dung dịch màu xanh lam.
C.
kết tủa màu trắng.
D.
tạo dung dịch màu tím.
Câu 4:
Phản ứng hóa học của ethylene với dung dịch Br2 được cho bởi phương trình:
CH2=CH2+Br2→CH2Br−CH2Br
Cơ chế của phản ứng trên xảy ra, như sau:

Phát biểu nào sai?
CH2=CH2+Br2→CH2Br−CH2Br
Cơ chế của phản ứng trên xảy ra, như sau:

Phát biểu nào sai?
A.
Hiện tượng của phản ứng là nước bromine bị mất màu.
B.
Giai đoạn 1, liên kết đôi phản ứng với tác nhân Brδ+ tạo thành phân tử mang điện dương.
C.
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế.
D.
Giai đoạn 2, phân tử mang điện dương kết hợp với anion Br− tạo thành sản phẩm.
Câu 5:
Chất X là CH3COOC2H5. Tên của X là
A.
ethyl acetate.
B.
methyl formate.
C.
isoamyl acetate.
D.
acetic acid.
Câu 6:
Phản ứng dùng để điều chế kim loại iron (Fe) trong công nghiệp là:
Fe2O3+3COto2Fe+3CO2.
Phương pháp tách kim loại đã được sử dụng trong quá trình trên là
Fe2O3+3COto2Fe+3CO2.
Phương pháp tách kim loại đã được sử dụng trong quá trình trên là
A.
phương pháp thủy luyện.
B.
phương pháp điện phân nóng chảy.
C.
phương pháp điện phân dung dịch.
D.
phương pháp nhiệt luyện.
Câu 7:
Hợp chất nào sau đây là amine?
A.
CH3NHCH2CH3.
B.
H2NCH2COOCH3.
C.
H2NCH2COOH.
D.
HOCH2COOH.
Câu 8:
Kim loại tungsten (W) được sử dụng làm dây tóc bóng điện. Ứng dụng này được dựa trên tính chất vật lí nào sau đây của tungsten?
A.
Tính dẫn nhiệt.
B.
Nhiệt độ nóng chảy.
C.
Tính cứng.
D.
Tính dẻo.
Câu 9:
Phát biểu nào sai?
A.
Bồ kết là một loại chất giặt rửa tổng hợp.
B.
Các chất CH3[CH2]10CH2C6H4SO3Na và CH3[CH2]10CH2OSO3Na là chất giặt rửa tổng hợp.
C.
Xà phòng bị giảm hoặc mất tác dụng giặt rửa khi dùng với nước cứng vì tạo kết tủa với cation Ca2+, Mg2+.
D.
Xà phòng dễ bị các vi sinh vật phân hủy nên thân thiện với môi trường.
Câu 10:
Cho các dung dịch: (1) mật ong, (2) nước mía, (3) nước ép quả nho chín, (4) nước ép củ cải đường, (5) rượu gạo. Số dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 11:
Nguồn điện nào sau đây không dựa vào năng lượng từ các phản ứng hoá học?
A.
Acquy.
B.
Pin mặt trời.
C.
Pin nhiên liệu.
D.
Pin Galvani.
Câu 12:
Hợp chất A là một α-amino acid, có phân tử khối 89 u. A có tên gọi là
A.
Valine.
B.
Alanine.
C.
Glycine.
D.
Aniline.
Câu 13:
Cho biết:
Trong các kim loại Cu, Ag, Fe và Ni. Số kim loại khử được ion H+ trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là
| Cặp oxi hoá – khử | Cu2+/Cu | Ag+/Ag | Fe2+/Fe | Ni2+/Ni |
| Thế điện cực chuẩn, V | +0,340 | +0,799 | −0,44 | −0,257 |
Trong các kim loại Cu, Ag, Fe và Ni. Số kim loại khử được ion H+ trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 14:
Bơ thực vật (margarine) là loại được điều chế từ dầu thực vật. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện phản ứng ...(1)... nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo no. Nội dung phù hợp với chỗ trống (1) là
A.
hydrate hóa.
B.
oxi hóa.
C.
hydrogen hóa.
D.
xà phòng hóa.
Câu 15:
LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. LDPE thuộc nhóm nhựa PE (polyethylene). LDPE được tổng hợp từ monomer nào đây?
A.
CH2=CH-Cl.
B.
CH2=CH2.
C.
CH2=CH-CH3.
D.
CH2=CH-C6H5.
Câu 16:
Phát biểu nào sai?
A.
Saccharose tham gia phản ứng tráng bạc.
B.
Maltose là disaccharide.
C.
Fructose có nhiều trong mật ong và có vị ngọt đậm.
D.
Phân tử cellulose gồm nhiều gốc β-glucose liên kết với nhau tạo thành chuỗi không có nhánh.
Câu 17:
Phát biểu nào sai?
A.
Sự đóng cặn calcium carbonate trong bình nóng lạnh gây lãng phí điện năng.
B.
Đun sôi nước có thể làm mềm nước cứng toàn phần.
C.
Nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 là nước cứng tạm thời.
D.
Có thể sử dụng Na2CO3, Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
Câu 18:
Khi xảy ra cháy xăng dầu, tuyệt đối không được dùng nước để dập lửa vì có thể khiến lửa lan rộng hơn. Thay vào đó, cần sử dụng bọt chữa cháy hoặc cát khô để dập tắt đám cháy.
Cho các phát biểu sau:
(a) Xăng dầu nhẹ hơn nước nên sẽ nổi lên trên và tiếp tục cháy nếu dùng nước để dập lửa.
(b) Bọt chữa cháy có tác dụng cách ly nhiên liệu với không khí, giúp dập lửa hiệu quả.
(c) Khi cháy, xăng dầu có thể tạo ra các khí độc như CO, NO2, SO2.
(d) Có thể dùng chăn bông ướt dập tắt đám cháy xăng dầu nhỏ.
Số phát biểu đúng là
Cho các phát biểu sau:
(a) Xăng dầu nhẹ hơn nước nên sẽ nổi lên trên và tiếp tục cháy nếu dùng nước để dập lửa.
(b) Bọt chữa cháy có tác dụng cách ly nhiên liệu với không khí, giúp dập lửa hiệu quả.
(c) Khi cháy, xăng dầu có thể tạo ra các khí độc như CO, NO2, SO2.
(d) Có thể dùng chăn bông ướt dập tắt đám cháy xăng dầu nhỏ.
Số phát biểu đúng là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 19:
Trong quá trình lên men glucose thành ethanol, nấm men là chất xúc tác giúp chuyển hóa glucose thành ethanol và khí CO2 trong điều kiện yếm khí (không có oxygen), quá trình lên men tỏa nhiệt. Từ 300 gam glucose, thực hiện quá trình lên men rượu trong phòng thí nghiệm, kết quả biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Kết quả nghiên cứu nhận thấy:
- Tốc độ phản ứng tăng lên và dung dịch trở nên đặc và nhiệt độ dung dịch tăng dần.
- Sau ngày thứ 10, phản ứng hầu như dừng lại mặc dù trong dung dịch vẫn còn glucose chưa bị chuyển hóa hết.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Kết quả nghiên cứu nhận thấy:
- Tốc độ phản ứng tăng lên và dung dịch trở nên đặc và nhiệt độ dung dịch tăng dần.
- Sau ngày thứ 10, phản ứng hầu như dừng lại mặc dù trong dung dịch vẫn còn glucose chưa bị chuyển hóa hết.
a.
Ngoài ethanol (C2H5OH), trong quá trình lên men, có thể sinh ra các sản phẩm phụ như acetaldehyde (CH3CHO), acetic acid (CH3COOH) hoặc ethyl acetate (CH3COOC2H5) tùy theo các điều kiện của quá trình lên men.
b.
Từ 300 gam glucose, sau 12 ngày thực hiện quá trình lên men rượu trong phòng thí nghiệm thì thu được 2 mol ethyl alcohol.
c.
Hiệu suất của quá trình lên men tại ngày thứ 10 là 85%. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
d.
Trong quá trình trên, men rượu có tác dụng làm tăng hiệu suất phản ứng tạo ethanol.
Câu 20:
Bộ dụng cụ dưới đây được sử dụng để điện phân nước với chất điện li được sử dụng là H2SO4.


a.
Điện cực R xảy ra quá trình khử ion H+.
b.
Ống Q thu được khí H2.
c.
Thay dung dịch H2SO4 bằng dung dịch HCl thì khí thu được ở hai điện cực là không đổi.
d.
Nếu ở ống Q thu được 50 mL khí thì ống P sẽ thu được 100 mL khí (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Câu 21:
Trong công nghiệp, sodium hydrogencarbonate (baking soda) và sodium carbonate (soda) được sản xuất bằng phương pháp Solvay từ nguyên liệu chính là đá vôi, muối ăn, ammonia và nước theo sơ đồ sau:


a.
NH4Cl được nhiệt phân để thu hồi NH3 đưa trở lại quá trình sản xuất.
b.
CO2 cung cấp cho quá trình Solvay được lấy từ nhiệt phân đá vôi.
c.
Độ tan của NaHCO3 ở 20 °C và ở 40 °C lần lượt là 9,6 g/100 g nước và 12,7 g/100 g nước. Khi giảm nhiệt độ của 450,8 gam dung dịch NaHCO3 bão hoà từ 40 °C về 20 °C thì khối lượng muối NaHCO3 kết tinh là 12,4 gam. (Làm tròn đến hàng phần mười)
d.
Quy trình sản xuất theo sơ đồ trên không gây tiêu tốn NH3 và CO2 (bỏ qua sự thất thoát ra môi trường).
Câu 22:
Tơ capron là loại tơ có tính dai, độ bền cao và độ bóng cao, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải may mặc, chỉ khâu. Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam theo phương trình hóa học sau:


a.
Do tơ capron có các nhóm -CO-NH– nên tơ capron là polypeptide.
b.
Khi đun nóng tơ capron trong môi trường kiềm xảy ra phản ứng cắt mạch polymer.
c.
Phản ứng (1) là phản ứng trùng hợp.
d.
Một loại chỉ khâu có chứa 95% về khối lượng là tơ capron. Để sản xuất được 100 cuộn chỉ khâu cùng loại, mỗi cuộn chỉ có khối lượng 500 gam (chỉ gồm chỉ khâu) thì cần 47,5 kg caprolactam với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 23:
Một nhà máy chuyên sản xuất thép (chứa 1%C theo khối lượng) với công nghệ lò luyện thép Martin. Sơ đồ phản ứng luyện thép trong lò là FexOy+Ct0Fe+CO2. Nguyên liệu nhà máy trên sử dụng để luyện thép gồm sắt phế liệu (chứa 50%Fe3O4; 49%Fe; 1%C theo khối lượng) và gang (chứa 4% khối lượng C còn lại là Fe). Một mẻ luyện thép cần 5 tấn gang và m tấn sắt phế liệu (hiệu suất của quá trình là 100%). Tính giá trị m. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)
Câu 24:
Cho các chất: methylamine, glycine, aniline, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl tạo muối?
Câu 25:
Khi thực hiện phản ứng ester hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng ester lớn nhất thu được là 32 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo acid). Khi tiến hành ester hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là bao nhiêu? (biết các phản ứng ester hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ). (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).
Câu 26:
Cho dãy các kim loại: Mg, Zn, Fe, Na, K, Ca. Có bao nhiêu kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch base mạnh?
Câu 27:
Cho các phát biểu sau:
(1) Aniline là amine bậc 1.
(2) Hợp chất (CH3)2NH có tên thay thế là dimethylamine.
(3) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch methylamine thấy quỳ tím chuyển màu xanh.
(4) Ethylamine tan tốt trong nước do phân tử tạo được liên kết hydrogen với nước.
(5) Dung dịch methylamine có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím đậm trung.
(6) Trong phản ứng methylamine với HNO2 thì methylamine thể hiện tính base.
Sắp xếp các phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần (ví dụ: 123,1235...)
(1) Aniline là amine bậc 1.
(2) Hợp chất (CH3)2NH có tên thay thế là dimethylamine.
(3) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch methylamine thấy quỳ tím chuyển màu xanh.
(4) Ethylamine tan tốt trong nước do phân tử tạo được liên kết hydrogen với nước.
(5) Dung dịch methylamine có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím đậm trung.
(6) Trong phản ứng methylamine với HNO2 thì methylamine thể hiện tính base.
Sắp xếp các phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần (ví dụ: 123,1235...)
Câu 28:
Sản phẩm của quá trình nung vôi có nhiều ứng dụng trong thực tế, CaO sinh ra được sử dụng trong công nghiệp luyện kim và làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học, được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp, khử độc môi trường. Còn CO2 được dùng sản xuất CO2 lỏng phục vụ cho nhu cầu công nghiệp và dân sinh. Quá trình nung vôi xảy ra theo phương trình hóa học (1) như sau:
CaCO3(s)t0CaO(s)+CO2(g)(1)
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Lượng nhiệt này được cung cấp từ quá trình đốt cháy hoàn toàn khí thiên nhiên hóa lỏng (chứa 96% methane, 4% ethane về thể tích) theo phương trình hóa học (2) và (3):
CH4(g)+2O2(g)t0CO2(g)+2H2O(g)(2)
C2H6(g)+3,5O2 (g)t02CO2(g)+3H2O(g)(3)
Xét các phản ứng ở điều kiện chuẩn và hiệu suất chuyển hóa của CaCO3 là 100%. Khối lượng khí thiên nhiên hóa lỏng là m tấn cần thiết để sản xuất 560 tấn CaO(s) trong giai đoạn trên. Biết 92% tổng lượng nhiệt tỏa ra từ phản ứng (2), (3) được cung cấp cho phản ứng (1) và các giá trị nhiệt tạo thành (ΔfH2980) của các chất, năng lượng liên kết trung bình của một số liên kết hóa học ở điều kiện chuẩn được cho trong bảng sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn của các chất:
Năng lượng liên kết trung bình của một số liên kết hóa học ở điều kiện chuẩn:
Giá trị của m (theo tấn) là bao nhiêu? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
CaCO3(s)t0CaO(s)+CO2(g)(1)
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Lượng nhiệt này được cung cấp từ quá trình đốt cháy hoàn toàn khí thiên nhiên hóa lỏng (chứa 96% methane, 4% ethane về thể tích) theo phương trình hóa học (2) và (3):
CH4(g)+2O2(g)t0CO2(g)+2H2O(g)(2)
C2H6(g)+3,5O2 (g)t02CO2(g)+3H2O(g)(3)
Xét các phản ứng ở điều kiện chuẩn và hiệu suất chuyển hóa của CaCO3 là 100%. Khối lượng khí thiên nhiên hóa lỏng là m tấn cần thiết để sản xuất 560 tấn CaO(s) trong giai đoạn trên. Biết 92% tổng lượng nhiệt tỏa ra từ phản ứng (2), (3) được cung cấp cho phản ứng (1) và các giá trị nhiệt tạo thành (ΔfH2980) của các chất, năng lượng liên kết trung bình của một số liên kết hóa học ở điều kiện chuẩn được cho trong bảng sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn của các chất:
| Chất | CaCO3(s) | CaO(s) | CO2(g) |
|---|---|---|---|
| ΔfH2980 (kJ mol−1) | -1207,6 | -634,9 | -393,5 |
Năng lượng liên kết trung bình của một số liên kết hóa học ở điều kiện chuẩn:
| Liên kết | C–H | C–C | O=O | C=O (CO2) | O–H |
|---|---|---|---|---|---|
| Eb (kJ mol−1) | 414 | 347 | 498 | 799 | 464 |
Giá trị của m (theo tấn) là bao nhiêu? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lần 2 Hóa Học Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Khối THPT Cụm Cẩm Xuyên — Mã đề: 2498 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.