HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9083
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9083
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lịch Sử 12 2025 Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của trật tự thế giới mới được hình thành ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lịch Sử 12 2025 Sở GD&ĐT Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-lich-su-12-2025-so-gddt-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lịch Sử 12 2025 Sở GD&ĐT Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9083 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của trật tự thế giới mới được hình thành sau khi trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ?
A.
Sức mạnh của Mỹ được tăng cường tuyệt đối.
B.
Có sự cân bằng giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
C.
Lợi ích của dân tộc được đặt lên hàng đầu.
D.
Quá trình thiết lập và hoàn thiện diễn ra nhanh chóng
Câu 2:
Trong đường lối đổi mới kinh tế, Đảng Cộng sản chủ trương trọng tâm là đổi mới kinh tế vì một trong những lí do nào sau đây?
A.
Xu thế phát triển chung của thế giới là lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B.
Khả năng phòng thủ của đất nước phụ thuộc vào sự phát triển kinh tế.
C.
Nền kinh tế phát triển thì các lĩnh vực khác của đất nước mới có thể phát triển.
D.
Việt Nam vẫn chưa khắc phục được những hậu quả của chiến tranh kéo dài.
Câu 3:
Thắng lợi quân sự nào đã chuyển cách mạng miền Nam việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A.
Chiến thắng Ấp Bắc.
B.
Phong trào phá ấp chiến lược.
C.
Chiến Thắng Vạn Tường.
D.
Phong trào Đồng Khởi.
Câu 4:
Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt cục diện hai chính quyền đại diện cho lợi ích của các giai cấp khác nhau ở nước Nga năm 1917?
A.
Chính phủ lâm thời được thành lập.
B.
Cách mạng tháng Hai thành công.
C.
Sắc lệnh hòa bình được ban bố.
D.
Cách mạng tháng Mười thành công.
Câu 5:
Trong đường lối đổi mới đất nước giai đoạn 1986 - 1995, Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định, đổi mới phải được tiến hành
A.
trước hết về chính trị.
B.
toàn diện và đồng bộ
C.
trọng tâm về văn hóa.
D.
nhanh chóng và đồng bộ.
Câu 6:
Sau khi thoát khỏi ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, quốc gia nào sau đây lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội?
A.
Ấn Độ
B.
Mianma.
C.
Trung Quốc.
D.
In-đô-nê-xi-a.
Câu 7:
Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A.
Có sự phối hợp chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.
B.
Lực lượng chính trị đóng vai trò quyết định.
C.
Kết hợp giữa khởi nghĩa từng phần và chiến tranh cách mạng.
D.
Góp phần vào cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực thân.
Câu 8:
Nội dung nào sau đây phản ánh ý nghĩa của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay?
A.
Củng cố chính quyền dân chủ.
B.
Bảo vệ cuộc sống của nhân dân.
C.
Bảo vệ khối đại đoàn kết dân tộc.
D.
Cải thiện đời sống nhân dân.
Câu 9:
Một trong những mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương là gì?
A.
Thúc đẩy hợp tác quốc tế đảm bảo quyền con người.
B.
Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của các thành viên.
C.
đảm bảo quyền sống và sự bình đẳng cho phụ nữ và trẻ em.
D.
Soạn thảo các văn bản để ngăn chặn chạy đua vũ trang.
Câu 10:
Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A.
Truyền thống yêu nước, đoàn kết của dân tộc được phát huy cao độ…
B.
Sự viện trợ của Liên Xô và lực lượng dân chủ tiến bộ trên thế giới.
C.
Quá trình chuẩn bị lực lượng diễn ra trong thời gian dài, chu đáo.
D.
Sự linh hoạt, sáng tạo trong lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương.
Câu 11:
Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1945 - 1975) đã
A.
làm chậm lại quá trình mở rộng hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
B.
xóa bỏ sự chia cắt về lãnh thổ và hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C.
bước đầu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước.
D.
chứng minh qua thực tiễn đường lối kháng chiến độc lập, tự chủ, sáng tạo của Đảng.
Câu 12:
Nội dung nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
A.
Kiên trì mục tiêu xã hội chủ nghĩa
B.
Có bước đi và cách làm phù hợp.
C.
Đổi mới toàn diện và đồng bộ..
D.
Lấy đổi mới chính trị là trọng tâm.
Câu 13:
Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở Việt Nam năm 1945?
A.
Lực lượng vũ trang cách mạng được thành lập.
B.
Pháp phải rút quân viễn chinh khỏi Việt Nam.
C.
Nhân dân lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
D.
Đại hội lần thứ hai của Đảng cộng sản Đông Dương.
Câu 14:
Một trong những vùng lãnh thổ của Việt Nam đã bị quân Pôn Pốt xâm phạm trong thời gian từ năm 1975 đến năm 1979 là
A.
Kon Tum.
B.
Đắc Lắc.
C.
Tây Ninh.
D.
Vũng Tàu.
Câu 15:
Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của trật tự thế giới hai cực I-an- ta?
A.
Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
B.
Sự suy giảm thế mạnh về kinh tế của Mĩ và Liên Xô.
C.
Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và các nước Tây Âu.
D.
Ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Câu 16:
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của nhân dân Việt Nam mở màn bằng chiến dịch
A.
Tây Nguyên.
B.
Huế- Đà Nẵng.
C.
Đường 9 - Khe Sanh.
D.
Phước Long.
Câu 17:
Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam trước cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.
Kẻ sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, độc đáo, sáng tạo.
B.
Chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.
C.
Có sự lãnh đạo của các tướng lĩnh mưu lược, tài giỏi.
D.
Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.
Câu 18:
Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thể hiện rõ trong văn bản nào sau đây?
A.
Tuyên bố về sự Hòa hợp ASEAN.
B.
Thỏa thuận về khu vực Mậu dịch tự do ASEAN.
C.
Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).
D.
Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.
Câu 19:
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử khi Việt Nam bắt đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
A.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập.
B.
Quân đội một số nước Đồng minh kéo vào Việt Nam.
C.
Phong trào cách mạng thế giới đang lâm vào thoái trào.
D.
Mỹ trực tiếp viện trợ cho Pháp, can thiệp vào chiến tranh.
Câu 20:
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A.
Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, thúc đẩy cuộc kháng chiến.
B.
Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước khác.
C.
Tạo thế và lực cho cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán.
D.
Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
Câu 21:
Năm 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A.
Mi-an-ma.
B.
Xin-ga-po.
C.
Việt Nam.
D.
Cam-pu-chia.
Câu 22:
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bối cảnh Đại Việt đưa tới bùng nổ phong trào Tây Sơn (cuối thế kỉ XVIII)?
A.
Mâu thuẫn xã hội sâu sắc.
B.
Nhà Lê vừa được xác lập.
C.
Nước ta bị nhà Minh đô hộ.
D.
Quân Xiêm kéo vào xâm lược.
Câu 23:
Nội dung nào sau đây là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
A.
Vai trò, vị thế của ASEAN ngày càng nâng cao trên trường quốc tế.
B.
Dịch bệnh, biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường đã được kiểm soát.
C.
Cộng đồng ASEAN là tổ chức có quy mô kinh tế đứng đầu thế giới.
D.
Sự đa dạng về chế độ chính trị, tôn giáo, văn hóa giữa các thành viên.
Câu 24:
Một trong những thành tựu về văn hóa - xã hội trong công cuộc Đổi mới của Việt Nam từ năm 1986 đến nay là
A.
quốc phòng - an ninh được đảm bảo.
B.
tình hình chính trị - xã hội được ổn định.
C.
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy.
D.
đời sống của nhân dân được cải thiện.
Câu 25:
Cho bảng dữ kiện về các chiến lược chiến tranh Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam
| Thời gian | Nội dung |
|---|---|
| 1954 | Mỹ dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự ở Đông Nam Á |
| 1961 | Sau những thất bại của chính quyền Ngô Đình Diệm, Mỹ chuyển sang thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt |
| 1965 | Sau thất bại của "Chiến tranh đặc biệt", Mỹ chuyển sang thực hiện "Chiến Tranh cực bộ" |
| 1969 | Sau khi chiến lược "Chiến tranh cực bộ" bị phá sản, Mỹ chuyển sang thực hiện chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh". |
a.
Trong giai đoạn 1965 - 1968, nhân dân miền Nam Việt Nam phải chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ.
b.
Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã làm thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ.
c.
Các chiến lược chiến tranh Mỹ triển khai ở miền Nam phản ánh bản chất ngoan cố trong việc tiến hành chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam.
d.
Việc Mỹ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm là biểu hiện Mỹ đã phá hoại Hiệp định Giơ-ne vo về Đông Dương.
Câu 26:
Đọc đoạn tư liệu sau đây:
"Sau Chiến tranh lạnh, Đông Nam Á bước vào một thời kỳ phát triển mới. Một trong những nhân tố chủ đạo về nền bức tranh toàn cảnh của Đông Nam Á thời kì này là tiến trình liên kết khu vực. Chỉ trong vòng chưa đầy 10 năm, các nước Đông Nam Á đã hoàn tất quá trình khu vực hóa, được bắt đầu từ giữa thập niên "một trung tâm quyền lực mới" ở khu 60 của thế kỷ trước, đưa ASEAN trở thành một tổ chức toàn khu vực, vục châu Á - Thái Bình Dương với tính thích nghi cao, sự năng động và sức sống mạnh mẽ".
(Lương Ninh, Lịch sử Đông Nam Á, Nxb Giáo dục, 2007, tr.603)
"Sau Chiến tranh lạnh, Đông Nam Á bước vào một thời kỳ phát triển mới. Một trong những nhân tố chủ đạo về nền bức tranh toàn cảnh của Đông Nam Á thời kì này là tiến trình liên kết khu vực. Chỉ trong vòng chưa đầy 10 năm, các nước Đông Nam Á đã hoàn tất quá trình khu vực hóa, được bắt đầu từ giữa thập niên "một trung tâm quyền lực mới" ở khu 60 của thế kỷ trước, đưa ASEAN trở thành một tổ chức toàn khu vực, vục châu Á - Thái Bình Dương với tính thích nghi cao, sự năng động và sức sống mạnh mẽ".
(Lương Ninh, Lịch sử Đông Nam Á, Nxb Giáo dục, 2007, tr.603)
a.
Sự kết thúc của Chiến tranh lạnh đã tạo những điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển.
b.
Giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, với nhiều cơ chế hợp tác với, ASEAN dần nâng cao vai trò và sức mạnh của mình, chi phối các quan hệ quốc tế.
c.
Hiện nay, ASEAN là một trong những tổ chức liên kết khu vực thành công nhất thế giới.
d.
Quá trình khu vực hóa của các nước Đông Nam Á được hoàn thành chỉ trong chưa đầy 10 năm kể từ khi tổ chức ASEAN được thành lập.
Câu 27:
Đọc đoạn tư liệu sau đây.
"Hồi đồng bào yêu quý!
Bốn năm trước đây, tôi có thư kêu gọi đồng bào ta đoàn kết. Vì có đoàn kết mới có lực lượng, có lực lượng mới giành được độc lập, tự do.
Hiện nay quân đội Nhật đã tan rã, phong trào cứu quốc lan tràn khắp nước.
Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) có hàng chục triệu hội viên, gồm đủ các tầng lớp sĩ, nông, công, thương, gồm đủ các dân tộc Việt, Thổ, Nùng, Mường, Mán, Trong Việt Minh, đồng bào ta bắt tay nhau chặt chẽ, không phân biệt trai, gái, già, trẻ, lương, giáo, giàu, nghèo...
Hồi đồng bào yêu quý!
Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ra mà tự giải phóng cho ta".
(Hồ Chí Minh: Toàn tập, tập 3, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 2002, tr. 553-554)
"Hồi đồng bào yêu quý!
Bốn năm trước đây, tôi có thư kêu gọi đồng bào ta đoàn kết. Vì có đoàn kết mới có lực lượng, có lực lượng mới giành được độc lập, tự do.
Hiện nay quân đội Nhật đã tan rã, phong trào cứu quốc lan tràn khắp nước.
Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) có hàng chục triệu hội viên, gồm đủ các tầng lớp sĩ, nông, công, thương, gồm đủ các dân tộc Việt, Thổ, Nùng, Mường, Mán, Trong Việt Minh, đồng bào ta bắt tay nhau chặt chẽ, không phân biệt trai, gái, già, trẻ, lương, giáo, giàu, nghèo...
Hồi đồng bào yêu quý!
Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ra mà tự giải phóng cho ta".
(Hồ Chí Minh: Toàn tập, tập 3, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 2002, tr. 553-554)
a.
Sự chuẩn bị lực lượng để giành lại độc lập tự do của nhân dân Việt Nam bắt đầu được chuẩn bị từ 4 năm trước khi phát xít Nhật tan rã.
b.
Văn bản trên đây được Hồ Chí Minh viết để kêu gọi nhân dân toàn quốc tham gia kháng chiến chống Nhật trở lại xâm lược.
c.
Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân trong mặt trận dân tộc thống nhất là một trong những yếu tố quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
d.
Mối quan hệ biện chứng giữa nội lực và ngoại lực, giữa sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại đã được Hồ Chí Minh vận dụng thành công vào thực tiễn cách mạng Việt Nam.
Câu 28:
Đọc đoạn tư liệu sau:
[Về bài học kinh nghiệm sau 10 năm thực hiện công cuộc Đổi mới đất nước]
"Trong quá trình đổi mới, phải giữ vững mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, nắm vững hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, kiên trì chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, kết hợp sự kiên định về nguyên tắc và chiến lược cách mạng với sự linh hoạt, sáng tạo trong sách lược, nhạy cảm nắm bắt cái mới. Phê phán nghiêm túc sai lầm, khuyết điểm phải đi đôi với việc khẳng định những việc làm đúng; không phủ nhận sạch trơn quá khứ, không hoang mang, mất phương hướng, từ thái cực này sang thái cực khác".
(Lê Mậu Hân, Đại cương lịch sử Việt Nam, tập 3, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999, tr.238)
[Về bài học kinh nghiệm sau 10 năm thực hiện công cuộc Đổi mới đất nước]
"Trong quá trình đổi mới, phải giữ vững mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, nắm vững hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, kiên trì chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, kết hợp sự kiên định về nguyên tắc và chiến lược cách mạng với sự linh hoạt, sáng tạo trong sách lược, nhạy cảm nắm bắt cái mới. Phê phán nghiêm túc sai lầm, khuyết điểm phải đi đôi với việc khẳng định những việc làm đúng; không phủ nhận sạch trơn quá khứ, không hoang mang, mất phương hướng, từ thái cực này sang thái cực khác".
(Lê Mậu Hân, Đại cương lịch sử Việt Nam, tập 3, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 1999, tr.238)
a.
Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục là nền tảng của công cuộc Đổi mới đất nước để đảm bảo trong quá trình phát triển, Việt Nam không có phân hóa giàu nghèo và bất công xã hội.
b.
Một trong những bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là vừa mềm dẻo về nguyên tắc và chiến lược cách mạng vừa linh hoạt, sáng tạo trong sách lược.
c.
Trong bối cảnh thế giới đầy biến động, chủ nghĩa xã hội không còn là hệ thống thế giới, Việt Nam vẫn giữ vững mục tiêu đi theo con đường chủ nghĩa xã hội.
d.
Trước khi tiến hành công cuộc Đổi mới đất nước, quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tuy có những sai lầm, khuyết điểm nhưng cũng đạt không ít thành tựu to lớn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lịch Sử 12 2025 Sở GD&ĐT Bắc Ninh — Mã đề: 9083 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.