HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3667
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3667
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021-2022 Sở GD&ĐT Ninh Bình
Câu 1: Hàm số nào dưới đây nhận x = 1 làm điểm cực đại?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021-2022 Sở GD&ĐT Ninh Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-mon-toan-2021-2022-so-gddt-ninh-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021-2022 Sở GD&ĐT Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3667 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây nhận x=1 làm điểm cực đại?
A.
y=x3+3x2−9x+1
B.
y=x4−2x2+1
C.
y=x3−6x2+9x+1
D.
y=x2−2x+1
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=x−23x+1
B.
y=−3x3−x+1
C.
y=x3−2x+1
D.
y=−x4−2x2+1
Câu 3:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x+7 là đường thẳng
A.
x=3
B.
x=2
C.
y=3
D.
y=2
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=xex. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=ex(x−1)+C
B.
∫f(x)dx=ex+C
C.
∫f(x)dx=ex(x+1)+C
D.
∫f(x)dx=xex+C
Câu 5:
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một ngũ giác?
A.
A52
B.
P5
C.
52
D.
C52
Câu 6:
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại

Hàm số đạt cực tiểu tại
A.
x=−2
B.
x=1
C.
x=3
D.
x=−1
Câu 7:
Với a là số thực dương tùy ý, a35 bằng
A.
5a3
B.
a5⋅a3
C.
a3a5
D.
3a5
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý, log(1000a) bằng
A.
(loga)3
B.
3loga
C.
31+loga
D.
3+loga
Câu 9:
Nếu ∫01f(x)dx=3 thì ∫012f(x)dx bằng
A.
5
B.
1
C.
23
D.
6
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=e3x. Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) là
A.
3e3x+C
B.
e3x+C
C.
31e3x+C
D.
31ex+C
Câu 11:
Tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+3)<log21(2x−1) là
A.
S=(4;+∞)
B.
S=(21;4)
C.
S=(−3;4)
D.
S=(−∞;4)
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?


A.
(−2;+∞)
B.
(−∞;−1)
C.
(−1;1)
D.
(0;+∞)
Câu 13:
Nghiệm của phương trình log3x=31 là
A.
x=31
B.
x=27
C.
x=33
D.
x=271
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u2=5. Giá trị của u3 bằng
A.
8
B.
229
C.
225
D.
11
Câu 15:
Tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r=4 và chiều cao h=3.
A.
48π
B.
12π
C.
36π
D.
24π
Câu 16:
Đồ thị hàm số y=x+13x+2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
32
B.
−2
C.
2
D.
−32
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số y=log5x trên khoảng (0;+∞) là
A.
y′=xln5
B.
y′=ln5x
C.
y′=xln51
D.
y′=x1
Câu 18:
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?


A.
y=(x2−1)(x+2)
B.
y=(x2−1)(x−2)
C.
y=−x3+3x2+2
D.
y=x4−3x2+2
Câu 19:
Cho a và b là các số thực dương tùy ý. Nếu a21>a31 và b32>b43 thì
A.
a>1,0<b<1
B.
0<a<1,b>1
C.
0<a<1,0<b<1
D.
a>1,b>1
Câu 20:
Cho khối chóp có thể tích bằng 30 cm3 và chiều cao bằng 6 cm. Diện tích đáy của khối chóp đó bằng
A.
5 cm2
B.
15 cm2
C.
10 cm2
D.
18 cm2
Câu 21:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 316−x2≥81.
A.
9
B.
4
C.
7
D.
5
Câu 22:
Chọn ngẫu nhiên 3 số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Biết xác suất để trong 3 số được chọn có ít nhất một số chẵn bằng ba với a,b là các số nguyên tố. Tổng a+b bằng
A.
21
B.
63
C.
108
D.
36
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+3)(x+2)3(x2−4). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f(−2)>max{f(−3);f(2)}
B.
f(−3)<f(−2)<f(2)
C.
f(−2)<min{f(−3);f(2)}
D.
f(−3)>f(−2)>f(2)
Câu 24:
Nghiệm của phương trình (2,4)3x+1=(125)x−9 là
A.
x=−2
B.
x=−5
C.
x=5
D.
x=2
Câu 25:
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3,4,5 là
A.
3125π2
B.
50π
C.
12125π2
D.
350π
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 4f2(x)−9=0 là

Số nghiệm của phương trình 4f2(x)−9=0 là
A.
3
B.
4
C.
6
D.
2
Câu 27:
Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác đều có cạnh 43 cm. Thể tích của khối nón đó là
A.
8 cm3
B.
12 cm3
C.
24π cm3
D.
36π cm3
Câu 28:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−4(x−1)x−2 bằng
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 29:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+14x+3 trên đoạn [0;2]. Thương mM bằng
A.
11
B.
911
C.
119
D.
111
Câu 30:
Cho khối hộp đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC=120∘, đường thẳng AC1 tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60∘. Tính thể tích khối hộp đã cho.
A.
23a3
B.
23a3
C.
2a3
D.
233a3
Câu 31:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a3. Gọi M là trung điểm của BC, A′M=a3. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
827a3
B.
89a33
C.
89a3
D.
83a33
Câu 32:
Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E thỏa mãn EA=−3EB. Khi đó thể tích khối tứ diện EBCD bằng
A.
2V
B.
3V
C.
5V
D.
4V
Câu 33:
Cho hàm số y=cx+dax−2 với a,c,d∈R có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Giá trị nguyên âm lớn nhất mà c có thể nhận là

Giá trị nguyên âm lớn nhất mà c có thể nhận là
A.
−3
B.
−2
C.
−4
D.
−1
Câu 34:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (ACD′) và (ABCD). Giá trị của sinα bằng
A.
21
B.
31
C.
36
D.
2
Câu 35:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Biết diện tích tam giác A′BC bằng 2a23. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
93a3
B.
63a3
C.
33a3
D.
3a3
Câu 36:
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=x, y=0, x=0, x=4. Đường thẳng x=k (0<k<4) chia (H) thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ. Để S1=4S2 thì giá trị k thuộc khoảng nào sau đây?


A.
(3,1;3,3)
B.
(3,7;3,9)
C.
(3,3;3,5)
D.
(3,5;3,7)
Câu 37:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, thỏa mãn f′(x)−f(x)=ex và f(0)=1. Tính f(1).
A.
f(1)=e
B.
f(1)=2e
C.
f(1)=e+1
D.
f(1)=e−1
Câu 38:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, BC=2, AA′=1. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (AID′) bằng
A.
23346
B.
4646
C.
46346
D.
2346
Câu 39:
Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=−45m−2 cùng với đồ thị (C) của hàm số y=31x3−2mx2+x+1 tạo thành hai miền kín có diện tích lần lượt là S1,S2 thỏa mãn S1=S2 (xem hình vẽ). Số phần tử của tập X là


A.
0
B.
2
C.
1
D.
9
Câu 40:
Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên [0;1] thỏa mãn điều kiện ∫01[f(x)+g(x)]dx=8 và ∫01[f(x)+2g(x)]dx=11. Giá trị của biểu thức ∫20212022f(2022−x)dx+5∫031g(3x)dx bằng
A.
10
B.
0
C.
20
D.
5
Câu 41:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh là a. Mặt phẳng trung trực (α) của đoạn thẳng AC′ cắt các cạnh BC,CD,DD′,D′A′,A′B′,B′B lần lượt tại các điểm M,N,P,Q,R,S. Thể tích khối chóp A.MNPQRS bằng
A.
86a3
B.
83a3
C.
836a3
D.
43a3
Câu 42:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có AB=3a,AC=4a,BC=5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B′C′ bằng 4a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A′B′ và A′C′ (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp A.BCNM là


A.
V=12a3
B.
V=16a3
C.
V=14a3
D.
V=8a3
Câu 43:
Cho hình nón (T) đỉnh S, chiều cao bằng 2, đáy là đường tròn (C1) tâm O, bán kính R=2. Khi cắt (T) bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn SO và song song với đáy của hình nón, ta được đường tròn (C2) tâm I. Lấy hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn (C2) và (C1) sao cho góc giữa IA và OB là 60∘. Thể tích của khối tứ diện IAOB bằng
A.
243
B.
123
C.
63
D.
43
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=x5+ax4+bx3+cx2+dx+36. Biết đồ thị hàm số y=f(x), y=f′(x) và Ox giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 2,3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và Ox bằng nm là một phân số tối giản với m,n∈N∗. Tổng m+n bằng
A.
846
B.
845
C.
848
D.
847
Câu 45:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+2x+1 và đường thẳng y=(m+1)x+5 có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
316
B.
348
C.
364
D.
332
Câu 46:
Cho f(x) là hàm số bậc ba. Hàm số f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(ex−1)−x−m=0 có hai nghiệm thực phân biệt?


A.
m<f(2)
B.
m>f(0)
C.
m<f(0)
D.
m>f(2)
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích là V. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là điểm trên cạnh SB sao cho SN=3NB. Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua các điểm M,N và cắt các cạnh SC,SD lần lượt tại hai điểm phân biệt P,Q. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.MNPQ.
A.
3V
B.
8027V
C.
4027V
D.
6V
Câu 48:
Cho các số thực a,b thỏa mãn 1<a<b≤4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3loga(b2+16b−16)+2716logab3a.
A.
8
B.
18
C.
9
D.
17
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau:

Tìm m để phương trình ∣f(x−1)+2∣=m có 4 nghiệm thỏa mãn x1<x2<x3<1<x4.

Tìm m để phương trình ∣f(x−1)+2∣=m có 4 nghiệm thỏa mãn x1<x2<x3<1<x4.
A.
4<m<6
B.
3<m<6
C.
2<m<6
D.
2<m<4
Câu 50:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Một mặt cầu (J) (J và S cùng phía với (ABCD)) tiếp xúc với (ABCD) tại A, đồng thời tiếp xúc ngoài với mặt cầu nội tiếp hình chóp. Một mặt phẳng (P) đi qua J và BC. Gọi φ là góc giữa (P) và (ABCD). Tính tanφ biết các đường chéo của thiết diện của hình chóp cắt bởi (P) lần lượt cắt và vuông góc với SA,SD.
A.
41
B.
66
C.
63
D.
21
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán 2021-2022 Sở GD&ĐT Ninh Bình — Mã đề: 3667 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.