HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4269
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4269
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Đợt Tháng 6 2024 Cụm THPT - Bắc Ninh
Câu 1: Trong không gian Oxyz. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1; 0; 1) và...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Đợt Tháng 6 2024 Cụm THPT - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-mon-toan-dot-thang-6-2024-cum-thpt-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Đợt Tháng 6 2024 Cụm THPT - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4269 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz. Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1;0;1) và vuông góc với đường thẳng (d):1x=2y=1z+1
A.
(P):x+2y+z=0.
B.
(P):x+2y+z+2=0.
C.
(P):x−2y+z=0.
D.
(P):x−2y−z+2=0.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz)
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=13.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=1.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4.
Câu 3:
Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=BC=a;SA=a và SA⊥(ABC). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A.
a2.
B.
2a2.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 4:
Thể tích của khối cầu có bán kính bằng r là
A.
V=34πr3.
B.
V=4πr3.
C.
V=34πr2.
D.
V=4πr2.
Câu 5:
Số phức liên hợp của số phức z=1−2i là
A.
zˉ=−1−2i
B.
zˉ=2−i.
C.
zˉ=−1+2i.
D.
zˉ=1+2i.
Câu 6:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x2 là
A.
4x4+3x3
B.
4x4+3x3+C.
C.
x4+x3+C.
D.
3x2+2x+C.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;2] là

A.
0.
B.
−2.
C.
1.
D.
2.
Câu 8:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e2x,y=0,x=0 và x=1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh Ox bằng
A.
∫01e4xdx.
B.
∫01e2xdx.
C.
π∫01e2xdx.
D.
π∫01e4xdx.
Câu 9:
∫x2dx bằng
A.
31x3+C.
B.
x3+C.
C.
3x3+C
D.
2x+C.
Câu 10:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 11:
Ký hiệu z1,z2 là nghiệm của phương trình z2+2z+10=0. Giá trị của ∣z1∣.∣z2∣ bằng
A.
25.
B.
10.
C.
20.
D.
5.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;2;0);B(−2;0;4). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
M(1;−1;−2).
B.
M(−1;1;2).
C.
M(−2;−2;4).
D.
M(−2;2;4).
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3a và AD=4a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a2. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
342a3.
B.
322a3.
C.
42a3.
D.
122a3.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α):2x+z−1=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)
A.
p(−2;0;1).
B.
n(2;0;−1).
C.
q(−2;0;−1).
D.
m(2;1;−1).
Câu 15:
Đồ thị hàm số trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây

A.
y=x+12x−1.
B.
y=x−12x−2.
C.
y=x−12x−1.
D.
y=x+12x+3.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(0;2).
C.
(−2;0).
D.
(0;+∞).
Câu 17:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x3+3x2−1 trên đoạn [−2;0].
A.
1.
B.
−5.
C.
0.
D.
−1.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz Viết phương trình đường thẳng đi qua M(−1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):x−y+2z+1=0.
A.
−1x−1=2y+2=3z+3.
B.
1x−1=−1y+2=2z+3.
C.
−1x+1=2y−2=3z−3.
D.
1x+1=−1y−2=2z−3.
Câu 19:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=3x.
B.
y′=3x.ln3.
C.
y′=ln33x.
D.
y′=x.3x−1.
Câu 20:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(3a2) bằng
A.
1−2log3a.
B.
3+2log3a.
C.
1+21log3a.
D.
1+2log3a.
Câu 21:
Có bao nhiêu cách chọn 3 bạn học sinh từ một tổ gồm 3 bạn học sinh nam và 4 bạn học sinh nữ?
A.
210.
B.
36.
C.
12.
D.
35.
Câu 22:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3;u2=−6, khi đó công sai của cấp số cộng là
A.
d=9.
B.
d=−21.
C.
d=−2.
D.
d=−9.
Câu 23:
Nghiệm của phương trình log3(x−1)=4 là
A.
x=81.
B.
x=82.
C.
x=63.
D.
x=65.
Câu 24:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=7, khi đó ∫02[f(x)+3g(x)]dx bằng
A.
−18.
B.
24.
C.
10.
D.
16.
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+2tz=5 (t∈R). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u=(−1;2;5).
B.
u=(2;1;5).
C.
u=(−1;2;0).
D.
u=(1;2;0).
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>8 là
A.
(−∞;3).
B.
[3;+∞).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;3].
Câu 27:
Tập xác định D của hàm số y=(x−3)9−5 là
A.
D=(3;+∞).
B.
D=(−3;+∞).
C.
D=R∖{3}.
D.
D=R.
Câu 28:
Cho hình trụ có bán kính đáy R=3 và độ dài đường sinh l=5. Tính thể tích V của khối trụ là
A.
V=45π.
B.
V=12π.
C.
V=15π.
D.
V=36π.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Hàm số đạt cực đại tại
A.
y=−2.
B.
x=0.
C.
x=2.
D.
y=2.
Câu 30:
Cho hai số phức z1=1−3i và z2=−2−5i. Số phức z=z1−z2 là
A.
z=3+2i
B.
z=3−2i
C.
z=−3+2i
D.
z=3+8i
Câu 31:
Chọn ngẫu nhiên hai thẻ trong 11 thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Tính xác suất để tích hai số trên hai thẻ lấy ra là một số lẻ.
A.
112.
B.
116.
C.
114.
D.
113.
Câu 32:
Hàm số y=f(x) có f′(x)=x(x−1);∀x∈R. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;+∞).
B.
(0;1).
C.
(−∞;0).
D.
(1;+∞).
Câu 33:
Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức zˉ là:

A.
1+2i.
B.
2−i.
C.
1−2i.
D.
2+i.
Câu 34:
Cho ∫01f(x)dx=−1;∫03f(x)dx=5. Tính ∫13f(x)dx
A.
5.
B.
1.
C.
4.
D.
6.
Câu 35:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là
A.
x=−1.
B.
y=−1.
C.
y=2.
D.
x=1.
Câu 36:
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
16a3
B.
4a3
C.
316a3
D.
34a3
Câu 37:
Với mọi số thực a dương, a.3a bằng
A.
a35.
B.
a32.
C.
a34.
D.
a31.
Câu 38:
Cho hàm số y=x2−3x+2x2−4. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 39:
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ biết diện tích một mặt bên của lăng trụ là 2;AA′<AB và khoảng cách giữa hai đường thẳng DB và AD′ bằng 510. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
V=22
B.
V=42
C.
V=323
D.
V=23
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình (2x2−2x−8)(3x2−m2)≤0 có 6 nghiệm nguyên?
A.
913924.
B.
912024.
C.
931923.
D.
913922
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho hình nón (N) có đỉnh S(2;4;6), đáy là hình tròn tâm I(a;b;c), A(2;4;8) và B(2;8;6) là các điểm thuộc các đường sinh của hình nón (N), điểm C(8;4;6) nằm trên đường tròn đáy. Tính giá trị a+2b+3c
A.
60
B.
48
C.
32
D.
40
Câu 42:
Cho số phức z và w thỏa mãn (3+2i)∣z∣=iw−1+3iz+1−i. Tính giá trị lớn nhất của T=∣w∣
A.
55+513
B.
32+311
C.
25
D.
52+510
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:3x−4=−1y−1=−2z+5 và Δ2:1x−2=3y+3=1z. Trong tất cả mặt cầu tiếp xúc với cả hai đường thẳng Δ1 và Δ2. Gọi (S) là mặt cầu tâm I(a;b;c) có bán kính nhỏ nhất. Tính a−b+c
A.
−2.
B.
2.
C.
0.
D.
4.
Câu 44:
Cho z1;z2 là hai số phức thỏa mãn ∣zi−(2+i)∣=2. Biết ∣z1−z2∣=2, tính giá trị biểu thức P=∣z1+z2−2+4i∣.
A.
P=23.
B.
P=3.
C.
P=33.
D.
P=23.
Câu 45:
Cho hàm số bậc năm f(x) có f′(0)>0;f(0)=0 và bảng biến thiên của f′(x) như sau:

Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x3)+x là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình xf2(x)−(1+3x)f(−x)+3=0 là
A.
5
B.
6
C.
2
D.
3
Câu 47:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm liên tục trên [2;5] thỏa mãn điều kiện f(2)=1 và x.(x−1).f′(x)−f(x)=x2+2x−3. Biết ∫35f′(x)dx=a+cbln2 (với a,b,c là các số nguyên dương và cb tối giản). Tính a+b−2c
A.
43.
B.
28.
C.
56.
D.
34.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x)=2x3+ax2+bx+c có đồ thị (C) đồng thời có 2 điểm cực trị là −1;1. Biết Parabol (P):y=g(x)=mx2+nx+p đi qua hai điểm cực trị của (C). Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương (c;p) thỏa mãn c+p<10 sao cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=g(x) và đồ thị (C) có diện tích bằng 16 (đơn vị diện tích)?
A.
4.
B.
6.
C.
2.
D.
8.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−3)2=8 và hai điểm A(4;4;3),B(1;1;1). Gọi (C1) là tập hợp các điểm M∈(S) sao cho ∣MA−2MB∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng (C1) là một đường tròn. Tính chu vi đường tròn (C1).
A.
2π7
B.
4π7
C.
π7
D.
7π
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với 1≤x≤2024;y≥2 thỏa mãn 2x.log2(22x+x)+x(1−y).log2(xy)+2y2x+x=0
A.
13
B.
12
C.
11
D.
10
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Đợt Tháng 6 2024 Cụm THPT - Bắc Ninh — Mã đề: 4269 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.