HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5877
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5877
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x + 3y + 4z - 12 = 0 cắt trục Oy tại điểm có t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-quoc-gia-2020-lan-1-mon-toan-thpt-nguyen-hue-phu-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5877 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+3y+4z−12=0 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là
A.
(0;6;0)
B.
(0;3;0)
C.
(0;4;0)
D.
(0;−4;0)
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=2a,AD=CD=a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a6 (minh họa như hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng


A.
60∘
B.
45∘
C.
30∘
D.
90∘
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2y=3+4tz=5−t(t∈R). Véctơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u2=(2;3;5)
B.
u3=(0;4;−1)
C.
u1=(2;4;−1)
D.
u4=(2;−4;−1)
Câu 4:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−2x2+x−2 trên đoạn [0;2] bằng
A.
1
B.
−2
C.
−2750
D.
0
Câu 5:
Cho hình trụ tròn xoay có chiều cao là 6 và diện tích đáy là 16π. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
S=192π
B.
S=96π
C.
S=24π
D.
S=48π
Câu 6:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0. Khi đó giá trị của biểu thức z12020+z22020 bằng
A.
−21010
B.
1
C.
−21011
D.
0
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Gọi G là trọng tâm của ΔABC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SG và BC bằng
A.
72a
B.
3a6
C.
92a6
D.
74a
Câu 8:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3 và chiều cao h=4. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
23
B.
43
C.
33
D.
3
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−1)3(2−x). Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 10:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−23 bằng
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−1;1),B(4;1;−2) và M(−1;2;2). Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
A.
x+2y+3z−9=0
B.
x+2y−3z+3=0
C.
x+y+z−3=0
D.
x+2y−3z−3=0
Câu 12:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phần ảo của số phức w=z1−2z2 bằng
A.
8
B.
−3
C.
8i
D.
−3i
Câu 13:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới?


A.
y=x4+2x2
B.
y=−x4+2x2
C.
y=−x4+2x2−1
D.
y=x4−2x2
Câu 14:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là


A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 15:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(9a3) bằng
A.
2−3log3a
B.
6+3log3a
C.
2+3log3a
D.
2+log3a
Câu 16:
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A, BC=2a. Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AC thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
4πa2
B.
2πa22
C.
2πa2
D.
4πa22
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;5) và mặt phẳng (P):x+3z−1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=−2+ty=1z=−5+3t
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1+3tz=5−t
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1+3tz=5
D.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1z=5+3t
Câu 18:
Cho khối nón có đường sinh l=6 và bán kính đáy r=4. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
32π
B.
32π5
C.
332π
D.
332π5
Câu 19:
Xét các số thực α và β thỏa mãn: 2α(2α+2β)=16(2−α+2−β). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2α+β=8
B.
2α+β=4
C.
α+2β=8
D.
α+2β=4
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1+i)z=3−i là điểm nào dưới đây?
A.
M(1;2)
B.
P(−1;−2)
C.
Q(1;−2)
D.
N(−1;2)
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+6y−8z−3=0. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(−2;3;−4)
B.
(4;−6;8)
C.
(2;−3;4)
D.
(−4;6;−8)
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm E(−1;3;2) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(−1;3;0)
B.
(−1;0;0)
C.
(0;3;2)
D.
(−1;0;2)
Câu 23:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=−1
B.
x=1
C.
x=−3
D.
x=0
Câu 24:
Nghiệm của phương trình (2)2x+1=(21)3x là
A.
x=−51
B.
x=41
C.
x=−81
D.
x=−21
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) có u3=4,u7=16. Số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng
A.
4
B.
−2
C.
12
D.
3
Câu 26:
Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nữ và 7 học sinh nam?
A.
A153
B.
45
C.
C153
D.
168
Câu 27:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−5x+6, y=0, x=1 và x=3 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
S=∫13(x2−5x+6)dx
B.
S=∫13(x2−5x+6)dx
C.
S=∫23∣x2−5x+6∣dx
D.
S=∫12(x2−5x+6)dx+∫23(−x2+5x−6)dx
Câu 28:
Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 6. Thể tích của khối lập phương bằng
A.
216
B.
24
C.
36
D.
243
Câu 29:
Số giao điểm của đường thẳng y=2x+2020 với đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 30:
Tập nghiệm của bất phương trình 9x−3x+1+2≤0 là
A.
[0;log32]
B.
[1;2]
C.
(−∞;0]∪[log32;+∞)
D.
(−∞;1]∪[2;+∞)
Câu 31:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)1/3 là
A.
R
B.
(1;+∞)
C.
[1;+∞)
D.
R∖{1}
Câu 32:
Xét tích phân ∫01x3x2+1dx, nếu đặt u=3x2+1 thì tích phân đã cho bằng
A.
61∫14udu
B.
6∫14udu
C.
61∫12udu
D.
6∫12udu
Câu 33:
Cho hình cầu có bán kính R=3. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
π3
B.
12π
C.
12π3
D.
4π3
Câu 34:
Cho hai số phức z1=m+3i và z2=2−(m+1)i với m∈R. Tìm giá trị của tham số m để tích z1⋅z2 là một số thực.
A.
m=2 hoặc m=−3
B.
m=−2 hoặc m=3
C.
m=1 hoặc m=6
D.
m=−1 hoặc m=6
Câu 35:
Môđun của số phức z=3−2i là
A.
∣z∣=5
B.
∣z∣=13
C.
∣z∣=5
D.
∣z∣=1
Câu 36:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (−∞;+∞). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
∫f(2x−1)dx=2F(x)−1+C
B.
∫f(2x−1)dx=F(2x−1)+C
C.
∫f(2x−1)dx=21F(2x−1)+C
D.
∫f(2x−1)dx=2F(2x−1)+C
Câu 37:
Một bàn cờ vua gồm 8×8 ô vuông, mỗi ô có cạnh bằng 1 đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật trên bàn cờ. Xác suất để hình được chọn là một hình vuông có cạnh lớn hơn 4 đơn vị bằng
A.
2165
B.
10817
C.
19651
D.
21629
Câu 38:
Biết ∫02f(x)dx=3, khi đó tích phân I=∫02[2f(x)−1]dx bằng
A.
4
B.
8
C.
5
D.
6
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;+∞)
B.
(0;1)
C.
(−∞;−1)
D.
(1;+∞)
Câu 40:
Tập nghiệm của bất phương trình lnx≤1 là
A.
(0;e]
B.
(0;10]
C.
(−∞;e]
D.
(0;+∞)
Câu 41:
Xét các số thực a,b,x,y thỏa mãn a>1,b>1 và ax=by=ba. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x−2y thuộc tập nào dưới đây?
A.
(0;21)
B.
(−1;−21)
C.
[1;23)
D.
[23;25)
Câu 42:
Cho hàm số f(x)=x3−(m+1)x2−(2m2−3m+2)x+2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+∞)?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 43:
Dân số thế giới được ước tính theo công thức S=A⋅eni, trong đó A là dân số của năm lấy mốc, S là dân số sau n năm, i là tỷ lệ tăng dân số hàng năm. Biết năm 2005 dân số của thành phố Tuy Hòa là khoảng 202.300 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,47%. Hỏi với mức tăng dân số không đổi thì đến năm bao nhiêu dân số thành phố Tuy Hòa đạt được 255.000 người?
A.
2020
B.
2021
C.
2023
D.
2022
Câu 44:
Cho hình nón có chiều cao 6a. Một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách đến tâm của đáy là 3a, thiết diện thu được là một tam giác vuông cân. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A.
150πa3
B.
96πa3
C.
108πa3
D.
120πa3
Câu 45:
Cho hàm số y=cx+1ax+b (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:

Tập các giá trị của b là tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

Tập các giá trị của b là tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
b3−8≤0
B.
−b2+4>0
C.
b2−3b+2<0
D.
b3−8<0
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có f(1)=0 và f′(x)=2019⋅2020⋅x(x−1)2018,∀x∈R. Khi đó ∫01f(x)dx bằng
A.
20212
B.
10111
C.
−20212
D.
−10111
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình ∣f(x+2019)−2020∣=2021 là

Số nghiệm của phương trình ∣f(x+2019)−2020∣=2021 là
A.
4
B.
6
C.
2
D.
3
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈(−2019;2020) sao cho hệ phương trình sau có nghiệm: {4+9⋅3x2−2y=(4+9x2−2y)⋅72y−x2+22x−1=2y−2x+m?
A.
2017
B.
2021
C.
2019
D.
2020
Câu 49:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 11. Gọi M là trung điểm của AA′, N là điểm trên cạnh BB′ sao cho BN=3B′N, và P là điểm trên cạnh CC′ sao cho 6CP=5C′P. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh DD′ tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,D,M,N,P,Q bằng
A.
388
B.
42
C.
44
D.
3220
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=∣x4−2x3+x2+m∣ (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho min[−1;2]f(x)+max[−1;2]f(x)=10. Số phần tử của S là
A.
2
B.
3
C.
5
D.
1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên — Mã đề: 5877 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.