HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7665
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7665
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2022 Lần 1 THPT Chu Văn An - Thái Nguyên (Mã Đề 731)
Câu 1: Phương trình 2 (x + 1) = 4 có nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2022 Lần 1 THPT Chu Văn An - Thái Nguyên (Mã Đề 731)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-quoc-gia-2022-lan-1-thpt-chu-van-an-thai-nguyen-ma-de-731-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2022 Lần 1 THPT Chu Văn An - Thái Nguyên (Mã Đề 731) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7665 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình log2(x+1)=4 có nghiệm là
A.
x=15
B.
x=6
C.
x=4
D.
x=3
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a=0). Biết rằng hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x) và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Hàm số nghịch biến trên

A.
khoảng (−∞;−2)
B.
khoảng (0;1)
C.
khoảng (−1;1)
D.
khoảng (1;+∞)
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x)=2x3−3x2+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(22sinx+1))=f(m) có nghiệm?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 4:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=31Bh.
B.
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là V=Bh.
C.
Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
D.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=3Bh.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=∣x3−15x+2m∣+12x−m. Giá trị nhỏ nhất của M=max[−2;3]f(x) bằng
A.
36
B.
25
C.
9
D.
27
Câu 6:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, đường cao là 2a. Tính diện tích xung quanh hình nón?
A.
25πa2
B.
5πa2
C.
2a2
D.
5a2
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Xét hàm số g(x)=f(2x3+x−1)+m. Tìm m để max[0;1]g(x)=−10.

A.
m=5
B.
m=−13
C.
m=3
D.
m=−1
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−1;3]. Giá trị M⋅m bằng
![Đồ thị hàm số trên [-1; 3]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/e0416865570d699c78991f9f321791acb1caf1b39c4fd92c4c10afaa6f7722e8/q08-fig1.png)
A.
−3
B.
1
C.
−6
D.
0
Câu 9:
Cho phương trình 3x2+x=9, tổng các nghiệm thực của phương trình là
A.
−3
B.
−1
C.
3
D.
1
Câu 10:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=ex−x và f(0)=1. Tìm hàm số f(x).
A.
f(x)=ex+2x2+C
B.
f(x)=ex−x2
C.
f(x)=ex−2x2+1
D.
f(x)=ex−2x2
Câu 11:
Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong tổ làm nhiệm vụ trực nhật?
A.
2730
B.
455
C.
6
D.
45
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−3)+log2(x−2)≤1 là
A.
(3;4)
B.
[1;4]
C.
(1;4)
D.
(3;4]
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có bảng biến thiên như hình sau:
Điểm cực tiểu của hàm số là

A.
x=−1
B.
x=2
C.
x=1
D.
y=−3
Câu 14:
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A.
4πrl
B.
2πrl
C.
πrl
D.
31πrl
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a=0) có bảng biến thiên dưới đây:
Số nghiệm của phương trình f(x)=23 là

A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 16:
Cho a>0,a=1, giá trị của biểu thức D=loga3a bằng
A.
61
B.
−6
C.
6
D.
−61
Câu 17:
Bất phương trình 2x2+1>22x+1 có tập nghiệm là
A.
R
B.
(−2;0)
C.
(0;2)
D.
(−∞;0)∪(2;+∞)
Câu 18:
Hàm số y=(x+1)−5 có tập xác định là
A.
R∖{−1}
B.
(−1;+∞)
C.
R
D.
(−∞;−1)
Câu 19:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx4+(m−6)x2+2022 có ba điểm cực trị?
A.
5
B.
7
C.
4
D.
6
Câu 20:
Nghiệm của phương trình 2x−1=8 là
A.
x=5
B.
x=3
C.
x=4
D.
x=2
Câu 21:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng a6. Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A.
V=43a32
B.
V=a32
C.
V=3a32
D.
V=3a32
Câu 22:
Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 3⋅108 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 4% mỗi năm. Nếu hàng năm không khai thác thì sau 10 năm khu rừng đó có bao nhiêu mét khối gỗ?
A.
3⋅(10,4)8
B.
3⋅148
C.
3⋅1410
D.
3⋅(1,04)10⋅108 (tức 3⋅108⋅(1+0,04)10)
Câu 23:
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
A.
7
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 24:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] để hàm số y=cosx+2cosx+m đồng biến trên khoảng (0;2π)?
A.
9
B.
10
C.
8
D.
7
Câu 25:
Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để có duy nhất một cặp số (x;y) thỏa mãn logx2+y2+2(2x−4y+m)≥1 và x+y−2m=0. Tính tổng các phần tử trong tập S.
A.
−21
B.
−45
C.
0
D.
−41
Câu 26:
Cho hàm số y=x3+6x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−5;0] bằng
A.
80
B.
5
C.
7
D.
-148
Câu 27:
Tập xác định của hàm số y=log2(5−x) là
A.
D=R∖{5}
B.
D=(−∞;5)
C.
D=(0;+∞)
D.
D=(5;+∞)
Câu 28:
Kết quả ∫x4dx bằng
A.
4x3+C
B.
51x5+C
C.
51x4
D.
4x4+C
Câu 29:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−12x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
y=1
B.
y=21
C.
x=1
D.
x=21
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x4−2x2−1
B.
y=x+2x−1
C.
y=31x3−21x2+3x+1
D.
y=x3+4x2+3x−1
Câu 31:
Chọn ngẫu nhiên ba số a,b,c trong tập hợp S={1;2;…;26}. Tính xác suất để ba số chọn ra thỏa mãn a2+b2+c2 chia hết cho 5.
A.
6521
B.
657
C.
6511
D.
6514
Câu 32:
Cho ba số thực dương a,b,c khác 1.
Đồ thị các hàm số y=ax, y=bx và y=cx được cho như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
1<a<c<b
B.
0<a<1<b<c
C.
1<a<b<c
D.
0<a<1<c<b
Câu 33:
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

A.
15
B.
12
C.
20
D.
16
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a và AD=2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60∘.
A.
V=6a315
B.
V=15a315
C.
V=154a315
D.
V=3a315
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2021(x−2)2022. Số điểm cực trị của hàm số là
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 36:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 23 và chiều cao bằng 323 là
A.
66
B.
31
C.
32
D.
1
Câu 37:
Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
A.
43πR3
B.
34πR3
C.
4πR2
D.
2πR3
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Tỉ số thể tích VS.MNPVS.ABC bằng
A.
12
B.
2
C.
8
D.
3
Câu 39:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết đáy ABCD là hình vuông. Tính góc giữa A′C và BD.
A.
45∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 40:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A, AB=2, AC=3. Góc CAA′=90∘, BAA′=120∘. Gọi M là trung điểm cạnh BB′ (tham khảo hình vẽ). Biết CM vuông góc với A′B, tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

A.
V=83(1+33)
B.
V=81+33
C.
V=43(1+33)
D.
V=41+33
Câu 41:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=x3−3x+1
B.
y=x3−3x+3
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=x3−3x
Câu 42:
Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60∘. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
A.
4a
B.
4a3
C.
2a3
D.
2a
Câu 43:
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là
A.
−21sin2x+C
B.
−2sin2x+C
C.
−21cos2x+C
D.
2cos2x+C
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=3a2, SAB=SCB=90∘. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2a3. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A.
722πa3
B.
182πa3
C.
7218πa3
D.
542πa3
Câu 45:
Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến (SAB) bằng 3a3 và SAO=30∘, SAB=60∘. Độ dài đường sinh của hình nón theo a bằng
A.
a2
B.
a3
C.
2a3
D.
a5
Câu 46:
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A.
4πrl
B.
πrl
C.
31πrl
D.
2πrl
Câu 47:
Hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng a3. Khi đó diện tích toàn phần của hình trụ bằng
A.
2πa2(3−1)
B.
πa2(1+3)
C.
πa23
D.
2πa2(1+3)
Câu 48:
Đạo hàm của hàm số y=log3(x2+2x) là
A.
y′=(x2+2x)ln31
B.
y′=(x2+2x)ln32x+2
C.
y′=x2+2x3
D.
y′=x2+2x(2x+2)ln3
Câu 49:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4−x3x−2 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−3
B.
y=2
C.
x=−3
D.
y=43
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f′(x)+(x+1)f(x)=3x2 và f(0)=1. Đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=1 tại bao nhiêu điểm?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2022 Lần 1 THPT Chu Văn An - Thái Nguyên (Mã Đề 731) — Mã đề: 7665 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.