HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8072
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8072
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2022 THPT Nguyễn Trung Thiên - Mã Đề 008
Câu 1: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên 1 cặp NST. Theo lí thuyết, các...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2022 THPT Nguyễn Trung Thiên - Mã Đề 008
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-sinh-hoc-2022-thpt-nguyen-trung-thien-ma-de-008-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2022 THPT Nguyễn Trung Thiên - Mã Đề 008 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8072 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên 1 cặp NST. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A.
abAB
B.
AaBb
C.
BBAa
D.
BbAa
Câu 2:
Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
A.
phổ biến.
B.
liên tục.
C.
đặc hiệu.
D.
thoái hóa.
Câu 3:
Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết với giới tính ở ruồi giấm?
A.
G.J. Menden.
B.
J. Mônô.
C.
K. Coren.
D.
T.H. Moocgan.
Câu 4:
Trong quá trình nhân đôi ADN enzim nào sau đây lắp các nucleôtit vào mạch mới ADN?
A.
Lygaza.
B.
Primaza.
C.
ADN polymeraza.
D.
ARN polymeraza.
Câu 5:
Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n = 8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d và E, e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể ba?
A.
AabDdEe.
B.
AaaBbDdee.
C.
aaBbddee.
D.
AABbddee.
Câu 6:
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?
A.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
B.
Đột biến.
C.
Giao phối không ngẫu nhiên.
D.
Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 7:
Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây ?
A.
Ruột non.
B.
Thực quản.
C.
Ruột già.
D.
Dạ dày.
Câu 8:
Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?
A.
Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.
B.
Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người.
C.
Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp β-carôten ở trong hạt.
D.
Tạo ra cừu Dôly.
Câu 9:
Ở cà độc dược, bộ NST lưỡng bội của loài 2n = 24; theo lí thuyết loài này có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu thể 1?
A.
23.
B.
48.
C.
24.
D.
12.
Câu 10:
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A.
Tế bào khí khổng.
B.
Tế bào mạch gỗ.
C.
Tế bào mạch rây.
D.
Tế bào mô giậu.
Câu 11:
Hiện tượng 1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A.
đột biến NST.
B.
biến dị tổ hợp.
C.
thường biến.
D.
đột biến gen
Câu 12:
Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Aa với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Bb, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen
A.
Aabb.
B.
AABB.
C.
AaBb.
D.
aaBb.
Câu 13:
Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
A.
Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
B.
Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giốngnhau.
C.
Bộ xương của người Việt Cổ đã được tìm thấy trong các lớp đất ở Chùa Sò – xã Thạch Lạc có niên đại hơn 4 ngàn năm.
D.
Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
Câu 14:
Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là
A.
ADN và mARN.
B.
ARN và prôtein.
C.
ADN và tARN.
D.
ADN và prôtein histôn.
Câu 15:
Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A và a, trong đó tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là
A.
0.16.
B.
0.48.
C.
0.40.
D.
0.36.
Câu 16:
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A.
6.
B.
4.
C.
8.
D.
2.
Câu 17:
Cho biết alen trội là trội hoàn toàn, theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1?
A.
Aa ×Aa.
B.
AA ×AA
C.
AA ×Aa.
D.
Aa ×aa.
Câu 18:
Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
B.
Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.
C.
Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
D.
Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.
Câu 19:
Một gen ở sinh vật nhân thực có 300 nuclêôtit loại A, 400 nuclêôtit loại G. Gen này có chiều dài bao nhiêu Angstron?
A.
2380 A⁰.
B.
4760 A⁰.
C.
1360 A⁰.
D.
1020 A⁰.
Câu 20:
Một đột biến điểm có thể làm giảm tối đa bao nhiêu liên kết hiđrô?
A.
1 liên kết.
B.
3 liên kết.
C.
4 liên kết.
D.
2 liên kết.
Câu 21:
Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 22:
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A.
X^A X^a × X^A Y.
B.
X^A X^a × X^a Y.
C.
X^a X^a × X^A Y.
D.
X^A X^A × X^a Y.
Câu 23:
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã ngay cả khi môi trường có lactôzơ?
A.
Gen cấu trúc Y.
B.
Vùng khởi động P.
C.
Vùng vận hành O.
D.
Gen cấu trúc Z.
Câu 24:
Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.
III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.
IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.
I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.
III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.
IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 25:
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
A.
Mất đoạn.
B.
Chuyển đoạn.
C.
Lặp đoạn.
D.
Đảo đoạn.
Câu 26:
Phép lai P: aBAb×aBAb thu được F₁. Cho biết quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, F₁ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A.
10.
B.
8.
C.
4.
D.
6.
Câu 27:
Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là enzim ADN – pôlimeraza.
B.
Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
C.
Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5' – 3'.
D.
Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 28:
Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, ở tất cả các tế bào cặp nhiễm sắc thể Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân 2 diễn ra bình thường. Cơ thể này giảm phân tạo ra những loại giao tử nào?
A.
AB, Ab, aB, ab.
B.
AaB, Aab, Abb, aBb.
C.
ABb, aBb, A, a.
D.
AaB, Aab, B, b.
Câu 29:
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.
(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.
(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.
(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.
(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 30:
Cho phép lai Aa bdBD x Aa bdBd, thu được F1. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và xảy ra hoán vị gen với tần số 40\%.Theo lí thuyết ở F1, số cá thể dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ
A.
37,5\%.
B.
12,5\%.
C.
17,5\%
D.
25,5\%.
Câu 31:
Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
II. Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt.
III. Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới.
IV. Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi cấy tế bào.
I. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
II. Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt.
III. Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới.
IV. Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi cấy tế bào.
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 32:
Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Phép lai P: Cây thân cao, hoa đỏ × Cây thân cao, hoa đỏ, thu được F1. Theo lý thuyết, nếu F1 xuất hiện kiểu hình thân cao, hoa đỏ thì tỉ lệ kiểu hình này có thể là
A.
12,50\%.
B.
6,25\%.
C.
75,00\%.
D.
18,75\%.
Câu 33:
Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A.
0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa.
B.
0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
C.
100\%Aa.
D.
0,6AA : 0,4aa.
Câu 34:
Tính trạng chiều cao của một loài thực vật do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau và tương tác theo kiểu cộng gộp. Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội thì cây cao thêm 10 cm, cây thấp nhất có chiều cao 100 cm. Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F₁. Tiếp tục cho các cây F₁ giao phân ngẫu nhiên thu được F₂. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng:
I. Ở F₂ loại cây cao 130 cm chiếm tỉ lệ cao nhất.
II. Ở F₂ có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 110 cm.
III. Cây cao 120 cm ở F₂ chiếm tỉ lệ 3/32.
IV. Ở F₂ có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen.
I. Ở F₂ loại cây cao 130 cm chiếm tỉ lệ cao nhất.
II. Ở F₂ có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 110 cm.
III. Cây cao 120 cm ở F₂ chiếm tỉ lệ 3/32.
IV. Ở F₂ có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen.
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 35:
Cho biết các côdon mã hóa một số loại axit amin như sau:
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nucleôtit là 3'TAX XTA GTA ATG TXA…ATX5'. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nucleôtit ở đoạn mạch này như sau:
Alen M₁: 3'TAX XTA GTA GTG TXA…ATX5'.
Alen M₂: 3'TAX XTA GTG ATG TXA…ATX5'.
Alen M₃: 3'TAX XTG GTA ATG TXA…ATX5'.
Alen M₄: 3'TAX XTA GTA ATG TXG…ATX5'.
Theo lý thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa?
| Côdon | 5'GAU3'; 5'GAX3' | 5'UAU3'; 5'UAX3' | 5'AGU3'; 5'AGX3' | 5'XAU3'; 5'XAX3' |
| Axit amin | Aspactic | Tirôzin | Xêrin | Histidin |
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nucleôtit là 3'TAX XTA GTA ATG TXA…ATX5'. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nucleôtit ở đoạn mạch này như sau:
Alen M₁: 3'TAX XTA GTA GTG TXA…ATX5'.
Alen M₂: 3'TAX XTA GTG ATG TXA…ATX5'.
Alen M₃: 3'TAX XTG GTA ATG TXA…ATX5'.
Alen M₄: 3'TAX XTA GTA ATG TXG…ATX5'.
Theo lý thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 36:
Ở một loài thực vật alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp nằm trên cặp NST số 1. Alen B quy hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng nằm trên cặp NST số 2. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số các alen: A = 0.7; a = 0.3; B = 0.8, b = 0.2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình cây thân thấp, hoa đỏ trong quần thể bằng bao nhiêu? Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa.
A.
8,64%.
B.
0,36%.
C.
3,64%.
D.
87,36%. .
Câu 37:
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là
0,4 aB dEAB dE:0,4 aB deAB De:0,2 ab deab de. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F₁ có 14 loại kiểu gen.
II. F₂ có 1/5 số cây đồng hợp 4 cặp gen lặn.
III. F₃ có 9/640 số cây đồng hợp 3 cặp gen lặn.
IV. F₃ và F₄ đều có 6 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 3 tính trạng.
0,4 aB dEAB dE:0,4 aB deAB De:0,2 ab deab de. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F₁ có 14 loại kiểu gen.
II. F₂ có 1/5 số cây đồng hợp 4 cặp gen lặn.
III. F₃ có 9/640 số cây đồng hợp 3 cặp gen lặn.
IV. F₃ và F₄ đều có 6 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 3 tính trạng.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 38:
Xét 3 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen ab dEAB De giảm phân tạo giao tử. Cho biết có 1 tế bào xảy ra hoán vị gen ở 1 cặp NST; 2 tế bào không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là
A.
10.
B.
6.
C.
8.
D.
2.
Câu 39:
Ở ruồi giấm, xét 3 cặp gen: A, a; B, b và D, d; mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: 2 ruồi đều có kiểu hình trội về 3 tính trạng giao phối với nhau, tạo ra F₁ gồm 24 loại kiểu gen và có 1,25% số ruồi mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng nhưng kiểu hình này chỉ có ở ruồi đực. Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F1, số ruồi có 4 alen trội chiếm tỉ lệ
A.
1/3.
B.
13/30.
C.
17/30.
D.
2/3.
Câu 40:
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền ở người, trong đó có một bệnh do gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất cặp vợ chồng 13-14 sinh đứa con đầu lòng bị hai bệnh là bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
63/80.
B.
17/32
C.
9/20.
D.
1/80.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2022 THPT Nguyễn Trung Thiên - Mã Đề 008 — Mã đề: 8072 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.