HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6372
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6372
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2020 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Thể tích của khối cầu bán kính r là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2020 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2020-lien-truong-thpt-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2020 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6372 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích của khối cầu bán kính r là
A.
34πr3.
B.
34πr2.
C.
4πr2.
D.
2πr3.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(−∞;3).
C.
(−1;1).
D.
(−2;+∞).
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu f′(x) như sau:
[IMAGE_1]
Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng
[IMAGE_1]
Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
−1.
B.
0.
C.
1.
D.
1 và −1.
Câu 4:
Hàm số f(x)=cos(3x−2) có một nguyên hàm là
A.
sin(3x−2)−2.
B.
31sin(3x−2)−2.
C.
−31sin(3x−2)−2.
D.
−sin(3x−2)−2.
Câu 5:
Cho khối lập phương có thể tích bằng 27, diện tích toàn phần của khối lập phương đã cho bằng
A.
72.
B.
36.
C.
18.
D.
54.
Câu 6:
Cho khối lăng trụ có chiều cao h=5 và diện tích đáy S=6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
15.
B.
30.
C.
11.
D.
10.
Câu 7:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−x3+3x2−4.
B.
y=x3−3x2−4.
C.
y=−x3−x2−4.
D.
y=x3−3x−4.
Câu 8:
Cho a là số thực dương tùy ý, log3(9a3) bằng
A.
27log3a.
B.
6log3a.
C.
2+3log3a.
D.
2+log3a.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;6;2020) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(1;0;2020).
B.
(0;6;2020).
C.
(1;6;0).
D.
(1;0;0).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+4)2+(z+2)2=26. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(3;4;2).
B.
(3;−4;−2).
C.
(3;−4;2).
D.
(−3;4;2).
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) có công sai d=−4 với u1=2. Số hạng u3 của cấp số cộng đã cho là
A.
−6.
B.
8.
C.
0.
D.
4.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):2x−2y+3z+6=0?
A.
Q=(3;−2;−3).
B.
M=(3;3;−2).
C.
N=(3;0;0).
D.
P=(2;−2;3).
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=x21 là
A.
[0;+∞).
B.
(21;+∞).
C.
R.
D.
(0;+∞).
Câu 14:
Số phức liên hợp của số phức z=−2+4i là
A.
zˉ=−2+4i.
B.
zˉ=−2−4i.
C.
zˉ=2−4i.
D.
zˉ=2+4i.
Câu 15:
Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một lớp có 25 bạn nam và 20 bạn nữ?
A.
45.
B.
25.
C.
20.
D.
500.
Câu 16:
Cho ∫26f(x)dx=5. Khi đó ∫26[6−3f(x)]dx bằng
A.
9.
B.
−9.
C.
1.
D.
21.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình log8(x2+3x−1)3≥−log0,5(x+2) là
A.
[−3;+∞).
B.
[1;+∞).
C.
(−2;+∞).
D.
(−∞;−3]∪[1;+∞).
Câu 18:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−x+12x−3 có phương trình là
A.
y=−2.
B.
x=1.
C.
x=−2.
D.
y=2.
Câu 19:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+8−x2 bằng
A.
22.
B.
−22.
C.
8.
D.
4.
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=(3−2i)2 có tọa độ là
A.
Q(5;−12).
B.
N(13;−12).
C.
M(13;12).
D.
P(5;12).
Câu 21:
Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9π. Thể tích khối nón bằng
A.
54π.
B.
16π.
C.
72π.
D.
216π.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a6, AB=a. Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC) có số đo bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 23:
Biết ∫1132x−1dx=lna với a∈Q. Giá trị của a là
A.
5.
B.
25.
C.
1.
D.
125.
Câu 24:
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có AB=2a, M là trung điểm BC và A′M=3a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
18a32.
B.
3a32.
C.
a32.
D.
9a32.
Câu 25:
Cho I=∫04sinxdx, nếu đặt u=x thì
A.
I=∫042usinudu.
B.
I=∫04sinudu.
C.
I=∫022usinudu.
D.
I=∫02sinudu.
Câu 26:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác cân tại C, A′C=a5, BC=a, ACB=45∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
a33.
B.
2a32.
C.
6a32.
D.
12a32.
Câu 27:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x2+2x, y=−3, x=1, x=2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
S=π∫12(−x2+2x+3)2dx.
B.
S=∫12(−x2+2x−3)dx.
C.
S=∫12(−x2+2x+3)dx.
D.
S=∫12(x2−2x−3)dx.
Câu 28:
Cho hai số phức z1=4+3i và z2=−1+2i. Biết số phức zˉ1−2zˉ2=a+bi, a,b∈R, khi đó a2+b2 là
A.
5.
B.
26.
C.
53.
D.
37.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua M(−1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x−y+2z−2=0 có phương trình là
A.
4x+1=−1y−2=2z−2.
B.
4x−1=−1y+2=2z+3.
C.
−1x−4=2y+1=3z−2.
D.
−4x+1=1y−2=−2z−3.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+5=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+5=0 là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 31:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log2(ba)=log4(ab). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a2=b.
B.
a=b.
C.
a=b3.
D.
a=b2.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên:
[IMAGE_1]
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x) là
[IMAGE_1]
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
[IMAGE_1]
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là
[IMAGE_1]
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−2=−2y+1=4z−5. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u(−6;4;−8).
B.
u(6;4;−8).
C.
u(6;4;8).
D.
u(−6;4;8).
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình (4π)2x+3≤(4π)2x2+3x là
A.
[−23;1].
B.
(−∞;−23]∪[1;+∞).
C.
(−1;23).
D.
[−1;23].
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:3x−2=2y=z−1 và vuông góc với mặt phẳng (Q):2x−y+z−3=0. Biết (P) có phương trình dạng ax−y+cz+d=0. Hãy tính tổng a+c+d.
A.
a+c+d=−3.
B.
a+c+d=−4.
C.
a+c+d=4.
D.
a+c+d=3.
Câu 37:
Một sợi dây (không co giãn) được quấn đối xứng đúng 10 vòng quanh một ống trụ tròn đều có bán kính R=π2 cm (như hình vẽ).
[IMAGE_1]
Biết rằng sợi dây có chiều dài 50 cm. Hãy tính diện tích xung quanh của ống trụ đó.
[IMAGE_1]
Biết rằng sợi dây có chiều dài 50 cm. Hãy tính diện tích xung quanh của ống trụ đó.
A.
80 cm2.
B.
100 cm2.
C.
60 cm2.
D.
120 cm2.
Câu 38:
Cho hàm số y=bx−cax−7 (a,b,c∈Z) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình 3log3(x−9)⋅[log4(bx+a−2)2+log2(x−2)]=c(x−9) là
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình 3log3(x−9)⋅[log4(bx+a−2)2+log2(x−2)]=c(x−9) là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 39:
Ông A có số tiền là 100000000 đồng gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép, có hai loại kì hạn: loại kì hạn 12 tháng với lãi suất là 12%/na˘m và loại kì hạn 1 tháng với lãi suất 1%/thaˊng. Ông A muốn gửi 10 năm. Theo anh chị, kết luận nào sau đây đúng (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
Gửi theo kì hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kì hạn 1 năm là 16186000 đồng sau 10 năm.
B.
Cả hai loại kì hạn đều có cùng số tiền như nhau sau 10 năm.
C.
Gửi theo kì hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kì hạn 1 năm là 19454000 đồng sau 10 năm.
D.
Gửi theo kì hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kì hạn 1 năm là 15584000 đồng sau 10 năm.
Câu 40:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập thành từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có đúng 2 chữ số chẵn.
A.
3524.
B.
245144.
C.
24572.
D.
3518.
Câu 41:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w thỏa mãn ∣w−z1∣=∣w−z2∣ là đường thẳng có phương trình
A.
x−y=0.
B.
x=0.
C.
x+y=0.
D.
y=0.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):4y−z+3=0 và hai đường thẳng Δ1:1x−1=4y+2=3z−2, Δ2:5x+4=9y+7=1z. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng Δ1,Δ2 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1y=−2+4tz=2−t.
B.
⎩⎨⎧x=2y=2+4tz=5−t.
C.
⎩⎨⎧x=6y=11+4tz=2−t.
D.
⎩⎨⎧x=−4y=−7+4tz=−t.
Câu 43:
Cho tứ diện ABCD có ABC=ADC=BCD=90∘, BC=2a,CD=a, góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD) bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD.
A.
31a6.
B.
312a6.
C.
312a3.
D.
31a3.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) có f(2)=0 và f′(x)=2x−3x+7,∀x∈(23;+∞). Biết rằng ∫47f(2x)dx=ba (a,b∈Z,b>0,ba là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng
A.
250.
B.
251.
C.
133.
D.
221.
Câu 45:
Tổng bình phương tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=(3m2−12)x3+3(m−2)x2−x+2 nghịch biến trên R là
A.
9.
B.
6.
C.
5.
D.
14.
Câu 46:
Cho các số thực dương a,b,c khác 1 thỏa mãn loga2b+logb2c+2logbbc=logaa3bc. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=loga(ab)−logb(bc). Tính giá trị của biểu thức S=2m2+9M2.
A.
S=28.
B.
S=25.
C.
S=26.
D.
S=27.
Câu 47:
Cho phương trình: 4−∣x−m∣⋅log2(x2−2x+3)+22x−x2⋅log21(2∣x−m∣+2)=0 với m là tham số. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 48:
Biết giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=∣2x3−15x+m−5∣+9x trên [0;3] bằng 60. Tính tổng tất cả các giá trị của tham số thực m.
A.
48.
B.
5.
C.
6.
D.
62.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác ABC có AB=BC5,AC=2BC2, hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm O của cạnh AC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2. Mặt phẳng (SBC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc α thay đổi. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S.ABC bằng ba, trong đó a,b∈N∗, a là số nguyên tố. Tổng a+b bằng
A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số đa thức bậc bốn. Biết f(0)=0 và đồ thị hàm số y=f′(x) có hình vẽ bên dưới.
[IMAGE_1]
Tập nghiệm của phương trình f(∣2sinx−1∣−1)=m (với m là tham số) trên đoạn [0;3π] có tối đa bao nhiêu phần tử?
[IMAGE_1]
Tập nghiệm của phương trình f(∣2sinx−1∣−1)=m (với m là tham số) trên đoạn [0;3π] có tối đa bao nhiêu phần tử?
A.
8.
B.
20.
C.
12.
D.
16.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2020 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 6372 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.