HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6343
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6343
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Liên Trường Nghệ An
Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 + 3x và đường thẳng y = 3x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Liên Trường Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2022-lien-truong-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Liên Trường Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6343 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 + 3x và đường thẳng y = 3x là
A.
0 .
B.
3 .
C.
4 .
D.
2 .
Câu 2:
Cho hàm số f ( x ) = - x + 2 ( 2m - 1) x - ( m - 8) x - 3 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm
3 2 2
số đạt giá trị cực tiểu tại điểm x = -1 .
3 2 2
số đạt giá trị cực tiểu tại điểm x = -1 .
A.
m = -9.
B.
m = -2.
C.
m = 3.
D.
m = 1.
Câu 3:
Cho các số thực x, y dương, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
log 2 ( x. y ) = log 2 x.log 2 y .
B.
log 2 ( x + y ) = log 2 x.log 2 y .
x
x
C.
log 2 = log 2 x + log 2 y .
D.
log 2 ( x. y ) = log 2 x + log 2 y .
y
y
Câu 4:
Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
x
1

x
1

A.
y = log 1 x
B.
y =
2 2
2 2
C.
y = log 2 x
D.
y = 2 x
Câu 5:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A.
f ( x ) = - x 2 - 4 x + 5 .
B.
f ( x ) = x 4 + 2 x 2 - 3 .
x+3
x+3
C.
f ( x ) = .
x -1
x -1
D.
f ( x ) = - x3 + 3x 2 - 3x + 2 .
Câu 6:
Một khối lập phương ABCD. A'B'C'D' có đường chéo AC' = 2a 3 có thể tích là:
A.
2a3 2 .
B.
8a 3 .
C.
3a3 3 .
D.
4a 3 .
Câu 7:
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = 3a , OB = 2a , OC = a .
Tính thể tích khối tứ diện OABC .
a3 a3
Tính thể tích khối tứ diện OABC .
a3 a3
A.
.
B.
.
C.
a 3 .
D.
6a 3 .
6 3
6 3
Câu 8:
Trong một lớp học có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Thầy giáo muốn chọn ra
2 học sinh gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ để tham dự đội hình đại diện của khối. Số cách chọn khác
nhau là:
2 học sinh gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ để tham dự đội hình đại diện của khối. Số cách chọn khác
nhau là:
A.
40.
B.
25.
C.
375.
D.
15.
Câu 9:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 2 - 3x tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x0 = -2 là:
A.
y = -7 x - 4 .
B.
y = -7 x + 10 .
C.
y = 7 x - 4 .
D.
y = -7 x + 4 .
Câu 10:
Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng 3a và chiều cao bằng h thì có thể tích là:
2
1
2
1
A.
V = a.h .
B.
V = 3a 2 .h .
C.
V = a 2 .h .
D.
V = a 2 .h .
3
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
3
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
Câu 11:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị đạo hàm y = f ' ( x ) như hình bên dưới.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
1

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
1

A.
(1; 2 ) .
B.
- ;0 .
C.
( 0;1) .
D.
( 0; 2 ) .
2
2
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y = ( x 2 - 1)
-2
là:
-2
là:
A.
( -∞; -1) (1; +∞ ) .
B.
R \ -1;1 .
C.
( -∞; -1 1; +∞ ) .
D.
-1;1 .
Câu 13:
Biết biểu thức P = 5 x3 3 x 2 x ( x 0 ) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là x . Khi
đó, giá trị của bằng
53 31 37 23
đó, giá trị của bằng
53 31 37 23
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
30 10 15 30
30 10 15 30
Câu 14:
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD hình thang vuông tại A và D, AB = AD = a, CD = 2a ,
SD vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Có bao nhiêu mặt bên của hình chóp là tam giác vuông
SD vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Có bao nhiêu mặt bên của hình chóp là tam giác vuông
A.
2 .
B.
1 .
C.
4 .
D.
3 .
Câu 15:
Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là r = 2 và chiều cao bằng 2 3 . Tính thể tích V của khối
trụ?
trụ?
A.
V = 8 3π .
B.
V = 4 3π
C.
V = 3π .
D.
V = 2 3π .
x -3 + 8- x
x -3 + 8- x
Câu 16:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là:
x
x
A.
3 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
1 .
Câu 17:
Biết log 3 = m , log 5 = n , tìm log9 45 theo m , n .
n n n n
n n n n
A.
1 - .
B.
1 + .
C.
1 + .
D.
2 + .
2m m 2m 2m
2m m 2m 2m
Câu 18:
Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y = - x3 + 3x - 1
B.
y = - x3 - 1
C.
y = x3 - 3x - 1
D.
y = x3 - 1 .
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 19:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có thể tích V . Thể tích khối tứ diện C. A'B'C' bằng
V 2V V V
V 2V V V
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6 3 3 2
x
6 3 3 2
x
Câu 20:
Tích các nghiệm của phương trình log32 x + log 3 = 0 bằng.
9
1 1
9
1 1
A.
.
B.
1 .
C.
.
D.
3 .
3 2
3 2
Câu 21:
Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là R và thể tích bằng V . Khi đó chiều cao hình nón
bằng:
3V 3V 3V V
bằng:
3V 3V 3V V
A.
h = .
B.
h =
C.
h = 2 .
D.
h = .
π R 2
π R R π R2
π R 2
π R R π R2
Câu 22:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA = a 6 và SA vuông góc với mặt phẳng
( ABCD ) , góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 600 . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD
bằng:
4π a3 2 8π a3 2 4π a3 3 8π a 3
( ABCD ) , góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 600 . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD
bằng:
4π a3 2 8π a3 2 4π a3 3 8π a 3
A.
V = .
B.
V = .
C.
V = .
D.
V = .
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 23:
Cho một hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường tròn đáy. Nếu tam giác SAB
đều thì góc ở đỉnh của hình nón bằng
đều thì góc ở đỉnh của hình nón bằng
A.
120 .
B.
90 .
C.
30 .
D.
60 .
Câu 24:
Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên và có bảng biến thiên như sau
Hỏi mệnh đề nào sau đây là SAI?

Hỏi mệnh đề nào sau đây là SAI?

A.
Điểm cực tiểu của hàm số là x = 0 .
B.
Hàm số có 3 điểm cực trị.
C.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -∞ ;0 ) .
Câu 25:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên ( 0; +∞ )
A.
y = log0,9 x .
B.
y = 4 x .
C.
y = log3 x .
D.
y = log 5 -1 x .
Câu 26:
Cho dãy số (un ) với un = 3n + 2. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số.
A.
17.
B.
5.
C.
7.
D.
15.
Câu 27:
Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. iáo viên chọn ng u nhiên 4 học sinh đi test Covid. Tính
xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
4615 4651 4615 4610
xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
4615 4651 4615 4610
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5236 5236 5263 5236
5236 5236 5263 5236
Câu 28:
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' cạnh a . Gọi ( H ) là hình trụ có hai đường tròn đáy lần lượt
là đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD , A'B'C'D' . Diện tích toàn phần của hình trụ ( H ) là:
( )
là đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD , A'B'C'D' . Diện tích toàn phần của hình trụ ( H ) là:
( )
A.
2 + 2 π a 2 . ( )
B.
4 + 2 π a 2 . ( )
C.
1 + 2 π a 2 . ( )
D.
2 + 2 2 π a 2 .
Trang 3/6 - Mã đề thi 101
Trang 3/6 - Mã đề thi 101
Câu 29:
Nếu tăng bán kính của một khối cầu gấp 2 lần thì thể tích thay đổi như thế nào?
4
4
A.
Thể tích tăng gấp 4 lần.
B.
Thể tích tăng gấp lần.
3
3
C.
Thể tích tăng gấp 8 lần.
D.
Thể tích tăng gấp 2 lần.
Câu 30:
Tổng số cạnh và số mặt của một tứ diện bằng:
A.
14 .
B.
10 .
C.
12 .
D.
8 .
x+2
x+2
Câu 31:
Cho hàm số y = . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
x -1
2; 4 . Khi đó M + m bằng
x -1
2; 4 . Khi đó M + m bằng
A.
4 .
B.
-3 .
C.
6 .
D.
3 .
Câu 32:
Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo
công thức
1 1
công thức
1 1
A.
V = 3S.h .
B.
V = S .h .
C.
V = S .h .
D.
V = S.h .
3 9
3 9
Câu 33:
Hàm số y = 4 x3 + 3x2 - 5 có mấy điểm cực trị ?
A.
0 .
B.
2 .
C.
3 .
D.
1 .
Câu 34:
Trong các loại khối đa diện đều, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh.
A.
Khối bát diện đều.
B.
Khối lập phương.
C.
Khối 12 mặt đều.
D.
Khối tứ diện đều.
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình ( 0, 7 ) 5 là
x
x
A.
( -∞;log 0,7 5) .
B.
( log 0,7 5; +∞ ) .
C.
( log5 7; +∞ ) .
D.
( -∞;log5 ( 0,7 ) ) .
Câu 36:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị của hàm số
y = x3 + ( m + 2 ) x 2 + ( m2 - m - 3) x - m2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt?
y = x3 + ( m + 2 ) x 2 + ( m2 - m - 3) x - m2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt?
A.
1 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
4 .
Câu 37:
Cho lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , cạnh AC = 2 2 .
Biết AC ' tạo với mặt phẳng ( ABC ) một góc 60 và AC' = 4 . Tính thể tích V của khối đa diện ABCC'B' .
8 8 3 16 3 16
Biết AC ' tạo với mặt phẳng ( ABC ) một góc 60 và AC' = 4 . Tính thể tích V của khối đa diện ABCC'B' .
8 8 3 16 3 16
A.
V = .
B.
V = .
C.
V = .
D.
V = .
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 38:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu của điểm
a2
A' trên mặt phẳng ( ABC ) là trọng tâm G của tam giác ABC và diện tích tam giác A'AB bằng . Tính
4
góc giữa đường thẳng BB' và mặt phẳng ( A'GC ) .
a2
A' trên mặt phẳng ( ABC ) là trọng tâm G của tam giác ABC và diện tích tam giác A'AB bằng . Tính
4
góc giữa đường thẳng BB' và mặt phẳng ( A'GC ) .
A.
600 .
B.
300 .
C.
900 .
D.
450 .
1 1
1 1
Câu 39:
Cho hai số thực a , b đều lớn hơn 1 . iá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + bằng
log ab a log 4 ab b
9 4 1 9
log ab a log 4 ab b
9 4 1 9
A.
29.
B.
94.
C.
41.
D.
49.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số thực dương ( x; y ) thỏa mãn
xy - 1
= 2 x -2 xy + y +1 và phương trình log3 ( 2 ( xy - 1) - y ) - 2m log 3 x + 2m - m = 0 có nghiệm
2 1
đẳng thức 2 2
x +y
2
4
xy - 1
= 2 x -2 xy + y +1 và phương trình log3 ( 2 ( xy - 1) - y ) - 2m log 3 x + 2m - m = 0 có nghiệm
2 1
đẳng thức 2 2
x +y
2
4
A.
2
B.
5 .
C.
4 .
D.
3 .
Trang 4/6 - Mã đề thi 101
Trang 4/6 - Mã đề thi 101
Câu 41:
Một quả bóng bàn được đặt bên trong hình lập phương và tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập
phương. Tỷ số thể tích của phần không gian n m trong hình lập phương nhưng n m ngoài quả bóng với thể
tích hình lập phương đó bằng:
3 2 8 -π 6 -π

phương. Tỷ số thể tích của phần không gian n m trong hình lập phương nhưng n m ngoài quả bóng với thể
tích hình lập phương đó bằng:
3 2 8 -π 6 -π

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4 3 8 6
4 3 8 6
Câu 42:
Cho hình hộp ABCD. A'B'C'D' có thể tích bằng V . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các
V
cạnh AB , A'C ' , BB' . Gọi V1 là tính thể tích khối đa diện CMNP . Tính
V1
1 1 5 7
V
cạnh AB , A'C ' , BB' . Gọi V1 là tính thể tích khối đa diện CMNP . Tính
V1
1 1 5 7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6 8 48 48
6 8 48 48
Câu 43:
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' cạnh a . Gọi M , N là các điểm lần lượt di động trên các
đoạn thẳng AC , B'D' sao cho AM = 2D ' N . Khối tứ diện AMNB' có thể tích lớn nhất bằng:
a3 2 a3 a3 2 a3
đoạn thẳng AC , B'D' sao cho AM = 2D ' N . Khối tứ diện AMNB' có thể tích lớn nhất bằng:
a3 2 a3 a3 2 a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 6 6 3
( )
3 6 6 3
( )
Câu 44:
Cho hàm số y = f ( x ) = ln x + x 2 + 1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
A.
Hàm số y = f ( x ) có tập xác định là .
B.
Hàm số y = f ( x ) là hàm số chẵn trên tập xác định
C.
Hàm số y = f ( x ) là hàm số lẻ trên tập xác định
D.
Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên tập xác định
Câu 45:
Một hình nón có chiều cao h = 4; độ dài đường sinh l = 5 . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón
và cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng 2 5 . Khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng
đó bằng:
4 4 5 5
và cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng 2 5 . Khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng
đó bằng:
4 4 5 5
A.
.
B.
.
C.
2 2 .
D.
.
5 5 4
5 5 4
Câu 46:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.
Đặt g ( x) = x 2 - 4 x + f ( x - 4x + 6 ) . Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số g ( x) trên 1; 4 là:
2
Đặt g ( x) = x 2 - 4 x + f ( x - 4x + 6 ) . Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số g ( x) trên 1; 4 là:
2
A.
18.
B.
8.
C.
2.
D.
14.
Câu 47:
Cho hàm số y = h ( x ) thỏa mãn: h3 ( x ) - 6h2 ( x ) + 15h ( x ) = ( x + 2) x - 1 + 14 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P = x - 4h ( x ) .
của biểu thức P = x - 4h ( x ) .
A.
4 .
B.
5 .
C.
8 .
D.
-11 .
Trang 5/6 - Mã đề thi 101
1 1
Trang 5/6 - Mã đề thi 101
1 1
Câu 48:
Gọi x1 , x2 là các điểm cực trị của hàm số y = x3 - mx 2 - 4 x . iá trị lớn nhất của biểu thức
3 2
S = ( x1 - 1)( x2 - 9 ) là
2 2
3 2
S = ( x1 - 1)( x2 - 9 ) là
2 2
A.
2 .
B.
9 .
C.
4 .
D.
1 .
Câu 49:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên . Biết r ng hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên
dưới.
Hỏi đồ thị hàm số y = f ( 2 x - 3) cắt đường thẳng y = -3x + 2 tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

dưới.
Hỏi đồ thị hàm số y = f ( 2 x - 3) cắt đường thẳng y = -3x + 2 tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

A.
5 .
B.
4 .
C.
6 .
D.
3 .
Câu 50:
Cho hàm số y = f ( x ) = ax 4 + bx 2 + c ( a 0) có đồ thị như hình vẽ .
Số nghiệm của phương trình f ( x + 2 ) + 4 = 0 là:

Số nghiệm của phương trình f ( x + 2 ) + 4 = 0 là:

A.
0
B.
2.
C.
4.
D.
1.
———————————————–
———– HẾT ———-
Trang 6/6 - Mã đề thi 101
———————————————–
———– HẾT ———-
Trang 6/6 - Mã đề thi 101
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Liên Trường Nghệ An — Mã đề: 6343 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.