HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3026
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3026
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Ninh Bình
Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình 4 x - 7 2 x + 12 = 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Ninh Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2023-cum-lien-truong-ninh-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3026 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tổng các nghiệm của phương trình 4x−7⋅2x+12=0 là
A.
4log23.
B.
12.
C.
7.
D.
log212.
Câu 2:
Nếu ∫13f(x)dx=5 và ∫13g(x)dx=2 thì ∫13[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
3.
B.
10.
C.
7.
D.
−3.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(−x+1)(x+2)3(1−3x)4,∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(31;2).
B.
(−2;1).
C.
(−∞;−2).
D.
(1;+∞).
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Biết SA=a,AB=a và AD=2a. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD. Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBD) bằng
A.
3a.
B.
92a.
C.
6a.
D.
32a.
Câu 5:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x)+1−m=0 có hai nghiệm không âm?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x)+1−m=0 có hai nghiệm không âm?
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
Câu 6:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 5. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
100.
B.
25.
C.
125.
D.
150.
Câu 7:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+21−2x là đường thẳng có phương trình
A.
y=−2.
B.
x=−2.
C.
x=1.
D.
y=1.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn 4f(x)+(x2−4)f′(x)=2x3+8x2+8x. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục Ox, x=3 và x=4 bằng
A.
431.
B.
391.
C.
331.
D.
491.
Câu 9:
Cho a=1 là số thực dương. Biểu thức a20233⋅2023a bằng
A.
10112.
B.
202323.
C.
20234.
D.
10133.
Câu 10:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2(m−45)z+2016−80m=0 (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 sao cho ∣z1∣=∣z2∣?
A.
8.
B.
7.
C.
10.
D.
9.
Câu 11:
Có 50 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 50. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Xác suất để tổng các số ghi trên thẻ chia hết cho 3 bằng
A.
2450769.
B.
1225409.
C.
17111.
D.
898.
Câu 12:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log4(9x2+16y2+112y)+log3(9x2+16y2)<log4y+log3(684x2+1216y2+720y)?
A.
48.
B.
56.
C.
64.
D.
76.
Câu 13:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x3−3x2 và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
35729.
B.
427π.
C.
427.
D.
35729π.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+2)2+y2+(z+5)2=24 cắt mặt phẳng (P):x+y+4=0 theo giao tuyến là đường tròn (C). Điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến A(4;−12;1) nhỏ nhất có tung độ bằng
A.
−6.
B.
−4.
C.
0.
D.
2.
Câu 15:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=−x4+2x2+1.
C.
y=x4−2x2+3.
D.
y=x3−3x2+3.
Câu 16:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈(−2023;2023) để hàm số y=∣x4−2x2+(a+1)x+a2−4∣ đồng biến trên khoảng (0;1)?
A.
3022.
B.
2024.
C.
2023.
D.
2022.
Câu 17:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log(x2−2x+2)=1 là
A.
8.
B.
2.
C.
10.
D.
−8.
Câu 18:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=41x4−x3+33−mx+m+2023 có ba điểm cực trị?
A.
13.
B.
10.
C.
12.
D.
11.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R sao cho f(2)=1 và ∫02x⋅f(x)dx=1. Tính I=∫04x2⋅f′(2x)dx ta được kết quả bằng
A.
−12.
B.
31.
C.
4.
D.
16.
Câu 20:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3125x2−9≤log527x2−9?
A.
110.
B.
58.
C.
117.
D.
116.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(1;−2;3).
B.
(1;2;3).
C.
(−1;2;−3).
D.
(−1;−2;−3).
Câu 22:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z=4−3i có tọa độ là
A.
(4;3).
B.
(3;4).
C.
(4;−3).
D.
(−3;4).
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a3. Gọi α là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC). Giá trị sinα bằng
A.
23.
B.
22.
C.
32.
D.
42.
Câu 24:
Nếu ∫03f(x)dx=6 thì ∫03[31f(x)−2x+1]dx bằng
A.
2.
B.
−4.
C.
−6.
D.
0.
Câu 25:
Cho số phức z=3+5i, phần thực của số phức z2 bằng
A.
−16.
B.
16.
C.
3.
D.
34.
Câu 26:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.
(21;0).
B.
(0;2).
C.
(0;1).
D.
(1;0).
Câu 27:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=ln22x.
B.
y′=x2x−1.
C.
y′=2xln2.
D.
y′=2x.
Câu 28:
Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=∣2−3i−z∣ là
A.
Đường tròn có phương trình x2+y2=4.
B.
Đường thẳng có phương trình x+2y+1=0.
C.
Đường thẳng có phương trình x−2y−3=0.
D.
Đường elip có phương trình x2+4y2=4.
Câu 29:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
−2.
C.
3.
D.
1.
Câu 30:
Cho ∫2xdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=2xln2.
B.
F′(x)=2x−1.
C.
F′(x)=ln22x.
D.
F′(x)=2x.
Câu 31:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5,q=2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là
A.
1601.
B.
25.
C.
32.
D.
160.
Câu 32:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)20232022 là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
R.
Câu 33:
Cho tập hợp A có 20 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?
A.
C206.
B.
20.
C.
P6.
D.
A206.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−1=2y+1=−4z−3. Điểm nào sau đây không thuộc d?
A.
Q(1;−1;3).
B.
P(4;0;−1).
C.
N(7;3;−5).
D.
M(−2;−3;7).
Câu 35:
Cho hàm số f(x)=e−x+sinx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−ex−cosx+C.
B.
∫f(x)dx=−e−x+cosx+C.
C.
∫f(x)dx=−e−x−cosx+C.
D.
∫f(x)dx=−ex+cosx+C.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y−2z+8=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n1=(1;2;−2).
B.
n2=(1;2;2).
C.
n3=(−2;−2;8).
D.
n4=(1;−2;−2).
Câu 37:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có góc BAC=60∘, AB=3a và AC=4a. Gọi M là trung điểm của B′C′, biết khoảng cách từ M đến mặt phẳng (B′AC) bằng 103a15. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
27a3.
B.
9a3.
C.
4a3.
D.
a3.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P):x−3y+2z+1=0 và (Oxy) bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−5;7). Điểm đối xứng với điểm M qua mặt phẳng Oxy có tọa độ là
A.
(−2;5;7).
B.
(2;5;7).
C.
(−2;−5;7).
D.
(2;−5;−7).
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−1;0;2) và N(2;1;−5). Phương trình đường thẳng MN là
A.
⎩⎨⎧x=1+3ty=tz=−2−7t.
B.
⎩⎨⎧x=−1+3ty=tz=2−7t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=−2−3t.
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=tz=2+3t.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
(−1;−3).
B.
(5;1).
C.
(−3;−1).
D.
(1;5).
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1;0) và đường thẳng d:−2x−3=1y+1=1z+1. Mặt phẳng (α) qua điểm M và chứa đường thẳng d. Mặt phẳng (α) đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
A(1;1;0).
B.
B(1;2;−1).
C.
C(−1;1;1).
D.
D(−1;1;0).
Câu 43:
Phần thực của số phức z=3−2i là
A.
−2.
B.
2.
C.
3.
D.
−3.
Câu 44:
Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O bán kính bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 5. Mặt phẳng (P) qua S cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác có chu vi bằng 2(1+5). Khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P) bằng
A.
721.
B.
23.
C.
33.
D.
21.
Câu 45:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=a. Thể tích khối tứ diện OABC là
A.
12a3.
B.
6a3.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 46:
Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo thiết diện là một đường tròn. Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
d<R.
B.
d>R.
C.
d=R.
D.
d=0.
Câu 47:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là r, độ dài đường sinh là l được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=πrl.
B.
S=2πrl.
C.
S=πr2h.
D.
S=πrh.
Câu 48:
Tập nghiệm của bất phương trình 22x−1<8 là
A.
(−∞;2].
B.
(−∞;0].
C.
(−∞;2).
D.
(−∞;0).
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;2).
C.
(−4;−2).
D.
(1;+∞).
Câu 50:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z−1+2i∣=5 và (5+10i)wˉ=(3−4i)z−25i. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣w−z∣. Giá trị của 2M2+3m2 bằng
A.
120.
B.
145.
C.
62+45.
D.
62+45.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Ninh Bình — Mã đề: 3026 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.