HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9702
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9702
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: 1 Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoả...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2023-dot-3-lien-truong-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9702 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;2).
C.
(1;2).
D.
(−∞;1).
Câu 2:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho OM=i−2j+3k. Tọa độ của điểm M là
A.
M(3;−2;1).
B.
M(1;−2;3).
C.
M(−2;1;3).
D.
M(1;3;−2).
Câu 3:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới.

Số nghiệm của phương trình f(x)=0 là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Có bao nhiêu cách xếp 10 bạn học sinh vào một bàn dài có 10 ghế ngồi?
A.
10!.
B.
C1010.
C.
A101.
D.
10.
Câu 5:
Cho khối lăng trụ có chiều cao h=3 (dm) và diện tích đáy S=6(dm2). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
12(dm3).
B.
6(dm3).
C.
9(dm3).
D.
18(dm3).
Câu 6:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
y=−1.
Câu 7:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A.
y=−x3+3x−1.
B.
y=x3−3x−1.
C.
y=x4−2x2−1.
D.
y=x−22x−1.
Câu 8:
Khối tứ diện đều có số cạnh là
A.
6.
B.
12.
C.
8.
D.
4.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ADD′A′) là
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình 2x=1 là
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 11:
Số phức z=2−3i có điểm biểu diễn là
A.
M(2;3).
B.
M(−2;3).
C.
M(−2;−3).
D.
M(2;−3).
Câu 12:
Cho ∫x2dx=F(x)+C. Khẳng định nào sau đúng?
A.
F′(x)=x2.
B.
F′(x)=31x3.
C.
F′(x)=x.
D.
F′(x)=2x.
Câu 13:
Cho hình nón có bán kính đáy r=a, độ dài đường sinh l=2a. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.
S=πa2.
B.
S=21πa2.
C.
S=4πa2.
D.
S=2πa2.
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un) có u3=9 và u4=27. Công bội q của cấp số nhân là
A.
q=31.
B.
q=6.
C.
q=−3.
D.
q=3.
Câu 15:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex−2, y=0, x=0, x=1 là
A.
S=∫01∣ex−2∣dx.
B.
S=−∫01∣ex−2∣dx.
C.
S=∫01(−ex+2)dx.
D.
S=∫01(ex−2)dx.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên khoảng (−∞;+∞) và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=0.
D.
x=3.
Câu 17:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−2=0. Điểm nào sau thuộc (P)?
A.
M(1;−1;0).
B.
M(1;1;0).
C.
M(1;0;−1).
D.
M(0;0;−2).
Câu 18:
Thể tích của khối cầu có bán kính R là
A.
V=4πR3.
B.
V=31πR3.
C.
V=πR3.
D.
V=34πR3.
Câu 19:
Cho các số thực a,m,n (a>0). Khẳng định nào sau đúng?
A.
am+n=anam.
B.
am+n=(am)n.
C.
am+n=am+an.
D.
am+n=am⋅an.
Câu 20:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [0;1] có F(0)=1, F(1)=2. Tích phân ∫01f(x)dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
−2.
D.
2.
Câu 21:
Phần thực của số phức z=(1+i)(2+3i) là
A.
3.
B.
0.
C.
−1.
D.
2.
Câu 22:
Cho các số thực dương a,b, a=1. Hãy chọn phương án đúng.
A.
logaab2=2logab+1.
B.
logaab2=−2logab−1.
C.
logaab2=2logab−1.
D.
logaab2=−2logab+1.
Câu 23:
Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=x3−3mx2+3(m+2)x+1 đồng biến trên R?
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 24:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a, BB′=2a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=2a3.
B.
V=3a3.
C.
V=a3.
D.
V=6a3.
Câu 25:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):−2x+y+z+2=0. Phương trình nào sau là phương trình của đường thẳng đi qua A(1;−1;1) và vuông góc với mặt phẳng (α)?
A.
⎩⎨⎧x=1−2ty=−1+tz=1+t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=1−tz=1−t.
C.
⎩⎨⎧x=−2+ty=2−tz=1+t.
D.
⎩⎨⎧x=−2+ty=1−tz=1+t.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x), biết f′(x)=(x−1)2(x−2)3(x−3). Số điểm cực trị của hàm số là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 27:
Cho khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh của khối trụ.
A.
Sxq=2πa2.
B.
Sxq=2πa2.
C.
Sxq=πa2.
D.
Sxq=4πa2.
Câu 28:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x−2 trên đoạn [0;1] là
A.
max[0;1]y=2.
B.
max[0;1]y=−2.
C.
max[0;1]y=1.
D.
max[0;1]y=0.
Câu 29:
Gieo một súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 4 là
A.
61.
B.
32.
C.
31.
D.
21.
Câu 30:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(1)=2, f(3)=4. Tính tích phân I=∫13f′(x)dx.
A.
I=−2.
B.
I=6.
C.
I=4.
D.
I=2.
Câu 31:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2a; AD=3a; AA′=4a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B′D′ là
A.
5a.
B.
2a.
C.
4a.
D.
3a.
Câu 32:
Có bao nhiêu số nguyên a∈[−10;10] để hàm số y=(a2−9)x4−(a+3)x2+3 có điểm cực đại?
A.
13.
B.
19.
C.
20.
D.
14.
Câu 33:
Đồ thị hàm số y=x4+x2−2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 34:
Nghiệm của phương trình log2(x+2)=2 là
A.
x=0.
B.
x=1.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 35:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=2x.
B.
y′=x⋅2x−1.
C.
y′=ln22x.
D.
y′=2xln2.
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−1)≤2 là
A.
(1;10].
B.
(−∞;10].
C.
(1;10).
D.
[1;10].
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=e2x+1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=e2x+1+C.
B.
∫f(x)dx=2e2x+1+C.
C.
∫f(x)dx=21e2x+1+C.
D.
∫f(x)dx=e2x+1ln2+C.
Câu 38:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−4y+2z=0. Bán kính mặt cầu là
A.
r=3.
B.
r=6.
C.
r=9.
D.
r=3.
Câu 39:
D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y=0, x=0, x=2. Thể tích khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox bằng
A.
38.
B.
38π.
C.
532.
D.
532π.
Câu 40:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+1=0. Mặt phẳng (α):Ax+By−2z+D=0 song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách giữa (α) và (P) bằng 1, đồng thời khoảng cách từ gốc tọa độ đến (α) lớn hơn 1. Tổng A+B+D bằng
A.
9.
B.
3.
C.
7.
D.
1.
Câu 41:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (log22x−3log2x+2)243−3x≤0 là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 42:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2mz+m2−2m=0 (m là tham số thực). Hỏi có bao nhiêu giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣2+m(z2−z1)=2∣z1z2∣?
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 43:
Cho hàm số y=∣x3+x+b+1∣ với b là tham số. Gọi M=max[−1;1]y. Giá trị nhỏ nhất của M thuộc khoảng nào sau?
A.
(0,5;1,5).
B.
(1,5;2,5).
C.
(3,5;4,5).
D.
(2,5;3,5).
Câu 44:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A′B′C′) trùng với trung điểm của B′C′. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′ và AC′ bằng 192a3. Thể tích khối tứ diện ACB′B bằng
A.
83a3.
B.
23a3.
C.
123a3.
D.
43a3.
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z+3=0. Mặt cầu (S) tâm I(1;0;−1) và cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn giao tuyến có bán kính bằng 5. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(x−1)2+y2+(z+1)2=4.
B.
(x+1)2+y2+(z−1)2=4.
C.
(x+1)2+y2+(z−1)2=9.
D.
(x−1)2+y2+(z+1)2=9.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và hàm số y=f′(2x+1) có bảng xét dấu như sau:

Hỏi có bao nhiêu số nguyên m∈[−2023;2023] để hàm số y=g(x)=f(∣x2023+2023x∣+m) có ít nhất 5 điểm cực trị?
A.
4046.
B.
4047.
C.
2024.
D.
2023.
Câu 47:
Có bao nhiêu bộ số (x;y) trong đó x∈N∗, y∈R và thỏa mãn điều kiện ln(2+3x+4y)=7x+4y−2023?
A.
2023.
B.
1011.
C.
1012.
D.
2024.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=1, f(x)>0 với ∀x≥0 và f(x)−f′(x)=e−2xf2(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=0, x=1 gần bằng với số nào sau nhất?
A.
1,25.
B.
1,5.
C.
1.
D.
1,75.
Câu 49:
Cho các số phức z,z1 và z2 thỏa mãn ∣z−2−2i∣=∣zˉ∣, ∣z1+1+i∣=1 và ∣z2+2−i∣=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=∣z−3z1∣+∣z−2z2∣ bằng
A.
26−5.
B.
310−5.
C.
26−2.
D.
35−2.
Câu 50:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu (S):x2+y2+z2=4, (S′):(x−8)2+(y−8)2+z2=64 và điểm D(0;0;−8). DM là tiếp tuyến thay đổi của mặt cầu (S′) (M là tiếp điểm). A,B,C là các điểm phân biệt thay đổi trên mặt cầu (S) sao cho MA⋅AO=MB⋅BO=MC⋅CO=0. Khi phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng ax+2y+cz+d=0 thì khoảng cách từ N(0;0;1) đến (ABC) đạt giá trị lớn nhất. Tổng a+2c+d bằng
A.
−3.
B.
5.
C.
−1.
D.
0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 9702 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.