HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8584
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8584
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Liên Trường THPT Thuận Thành - Bắc Ninh
Câu 1: Cho hàm số f(x) = e x + 2x - 1 + 2 x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Liên Trường THPT Thuận Thành - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2023-lien-truong-thpt-thuan-thanh-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Liên Trường THPT Thuận Thành - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8584 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x)=ex+2x−1+x2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=ex+x2−x+ln∣2x∣+C.
B.
∫f(x)dx=ex+x2−x+ln∣x∣+C.
C.
∫f(x)dx=ex+x2−x+2ln∣x∣+C.
D.
∫f(x)dx=ex+x2+ln∣x∣+C.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | 1 | 3 | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | 1 | ↗ | 3 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;3).
C.
(−1;+∞).
D.
(1;+∞).
Câu 3:
Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ đó là
A.
4a33.
B.
43a33.
C.
34a3.
D.
12a33.
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)1/3 là
A.
D=R∖{2}.
B.
D=[2;+∞).
C.
D=R.
D.
D=(2;+∞).
Câu 5:
Cho hai hàm số y=f(x),y=g(x) có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) có đúng một điểm cực trị là A, đồ thị hàm số y=g(x) có đúng một điểm cực trị là B và xA=xB,AB=5.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣f(x)−g(x)+m∣ có đúng 7 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣f(x)−g(x)+m∣ có đúng 7 điểm cực trị?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
7.
Câu 6:
Từ một hộp chứa 6 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu bằng
A.
127.
B.
75.
C.
3427.
D.
119.
Câu 7:
Một nhà sản xuất sữa bột dành cho trẻ em cần thiết kế hộp sữa có dạng một hình trụ có thể tích bằng 1 dm3. Để diện tích toàn phần (nguyên liệu làm vỏ hộp) nhỏ nhất thì chiều cao của hộp sữa là bao nhiêu?
A.
h=3π4 dm.
B.
h=3π2 dm.
C.
h=π4 dm.
D.
h=3π3 dm.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=a3. Cạnh bên SA=2a vuông góc với mặt đáy. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 9:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2x−2 là
A.
x=−2.
B.
y=−2.
C.
y=1.
D.
y=−1.
Câu 10:
Gọi S là tập tất cả các số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất số thực b thỏa mãn 21alog38+2log3a=(b+4−b2)(3+b4−b2). Tổng số phần tử của S bằng
A.
10.
B.
15.
C.
28.
D.
21.
Câu 11:
Tổng các nghiệm thực của phương trình 2x2−3x+4=42x−3 bằng
A.
6.
B.
7.
C.
−7.
D.
5.
Câu 12:
Cho hàm số y=31x3−(m+1)x2+(m2+2m)x+1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m nằm trong đoạn [−100;100] để hàm số đồng biến trên khoảng (1;5)?
A.
195.
B.
197.
C.
97.
D.
196.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình f(1−f(2x))=3 là

Số nghiệm của phương trình f(1−f(2x))=3 là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 14:
Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình log22x2−x+13x2+3x+m+1<x2−5x+2−m có tập nghiệm là R?
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−3y+z−5=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n4=(1;−3;−4).
B.
n1=(1;−3;1).
C.
n2=(1;3;1).
D.
n3=(−1;−3;1).
Câu 16:
Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông cân có diện tích bằng 4. Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng 30∘. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A.
353π.
B.
383π.
C.
35π3.
D.
343π.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)−x2+1<32 là
A.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
B.
(−∞;−6)∪(6;+∞).
C.
(−6;6).
D.
(−2;2).
Câu 18:
Nếu ∫01[f(x)−3]dx=5 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
8.
B.
−2.
C.
2.
D.
−8.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x3−6x2+9x+2. Hãy tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho bất phương trình f(3x+1)+9x2−6x+1≤m đúng với mọi x∈[0;1].
A.
m≥18.
B.
m≥9.
C.
m≥10.
D.
m≥6.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;1);B(−4;3;−1). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(3;−2;1).
B.
(−1;1;1).
C.
(−1;1;0).
D.
(−3;2;−1).
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x). Đồ thị của hàm số y=f′(x) cắt Ox tại các điểm có hoành độ bằng 0;2 như hình vẽ.

Biết f(2)+f(4)=f(3)+f(0). Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [0;4] là

Biết f(2)+f(4)=f(3)+f(0). Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [0;4] là
A.
f(1).
B.
f(4).
C.
f(2).
D.
f(0).
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f′(x)−3f(x)=(2x2+1)ex2+3x−1,∀x∈R và f(2)=2e9. Biết f(1)=aeb với a,b∈N. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
a+b=5.
B.
a−2b=−4.
C.
a+3b=10.
D.
2a+b=7.
Câu 23:
Một lớp có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh làm lớp trưởng và 1 học sinh làm lớp phó học tập?
A.
235.
B.
A352.
C.
C352.
D.
352.
Câu 24:
Cho a,b là các số thực dương và a=1. Biết logab=2, giá trị của loga(a3b) bằng
A.
1.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 25:
Số nghiệm của phương trình log2x+log2(x−3)=2 là
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 26:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=1 là
A.
x=3.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 27:
Hàm số f(x)=3x−x2 có đạo hàm là
A.
f′(x)=(1−2x)3x−x2−1ln3.
B.
f′(x)=(1−2x)3x−x2ln3.
C.
f′(x)=ln3(1−2x)3x−x2.
D.
f′(x)=3x−x2ln3.
Câu 28:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y), với x≤2023 thỏa mãn bất phương trình 4⋅24log2x+3y≥x+3⋅2y?
A.
30.
B.
23.
C.
11.
D.
10.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−1)4(2−x). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f(5)>f(4)>f(3).
B.
f(−1)>f(0)>f(1).
C.
f(−3)<f(−2)<f(−1).
D.
f(0)<f(1)<f(2).
Câu 30:
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+2023x−2022) có bao nhiêu số nguyên?
A.
2022.
B.
2021.
C.
2019.
D.
2020.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S1) có tâm I(2;1;1), bán kính R1=4 và mặt cầu (S2) có tâm J(2;1;5), bán kính R2=2. Mặt phẳng (P) thay đổi tiếp xúc với cả hai mặt cầu (S1),(S2). Đặt M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến (P). Giá trị M+m bằng
A.
83.
B.
9.
C.
8.
D.
15.
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SCD).
A.
212a21.
B.
7a3.
C.
21a21.
D.
7a21.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết ∫13f(x)dx=9 và F(1)=2. Tính F(3).
A.
5.
B.
7.
C.
11.
D.
−7.
Câu 34:
Một khối nón có bán kính đường tròn đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5. Tính thể tích của khối nón đó.
A.
15π.
B.
36π.
C.
12π.
D.
30π.
Câu 35:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x2+10 trên đoạn [−5;−1] bằng
A.
12.
B.
18.
C.
−40.
D.
14.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) luôn nhận giá trị dương và có đạo hàm đến cấp hai trên khoảng (1;+∞) đồng thời thỏa mãn các điều kiện f(1)=f′(1)=2 và [f′(x)]2+f(x)[f′′(x)−xf′(x)]=x(2x+1). Tính giá trị f(2).
A.
f(2)=282.
B.
f(2)=6133.
C.
f(2)=4123.
D.
f(2)=6798.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu (S1):x2+y2+z2−2x−4y−6z+13=0 và (S2):(x+3)2+(y−2)2+z2=9. Hai điểm A,B di động và lần lượt thuộc (S1),(S2). Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn AB bằng
A.
9.
B.
10.
C.
12.
D.
16.
Câu 38:
Cho cấp số nhân (un) có u99=4,u100=−8. Công bội của cấp số nhân (un) là
A.
q=−32.
B.
q=−2.
C.
q=−21.
D.
q=−12.
Câu 39:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=2x3−5x+1.
B.
y=−x3+3x−2.
C.
y=3x3+3x−2.
D.
y=x3+3x2−x+2.
Câu 40:
Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là r=6 cm và có thiết diện qua trục là hình vuông. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
96π cm2.
B.
260π cm2.
C.
216π cm2.
D.
120π cm2.
Câu 41:
Cho hàm số y=x−cax−b (a,b,c∈R) có đồ thị như hình bên.

Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c?

Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 42:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2, SA=a5 và vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp là:
A.
V=35a32.
B.
V=32a35.
C.
V=3a35.
D.
V=3a310.
Câu 43:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi E là trung điểm cạnh AA′ và F thuộc cạnh BB′ thỏa mãn BF=2FB′; đường thẳng CE cắt đường thẳng C′A′ tại E′, đường thẳng CF cắt đường thẳng C′B′ tại F′. Thể tích khối đa diện EFA′B′E′F′ bằng
A.
7219a33.
B.
7217a33.
C.
727a33.
D.
7225a33.
Câu 44:
Nếu ∫01f(x)dx=−2023 và ∫01g(x)dx=2022 thì ∫01[2022f(x)+2021g(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
−4045.
C.
−2022.
D.
−4044.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=3.
B.
x=4.
C.
y=3.
D.
x=2.
Câu 46:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Gọi các điểm M,N,E lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CC′,A′C′. Mặt phẳng (MNE) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần có thể tích V1,V2 (V1 là thể tích khối đa diện chứa điểm A). Tỷ số V2V1 bằng
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
43.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1;2;0),B(0;0;−2),C(1;0;1),D(2;1;−1). Hai điểm M,N lần lượt trên đoạn BC và BD sao cho 2BMBC+3BNBD=10 và VABCDVABMN=256. Phương trình mặt phẳng (AMN) có dạng ax+by+cz+32=0. Tính S=a−b+c?
A.
S=98.
B.
S=26.
C.
S=97.
D.
S=27.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;−2;1),B(3;2;−1) và mặt phẳng (α):x−2y+2z−5=0. Xét M là điểm thay đổi thuộc (α), tìm giá trị nhỏ nhất của P=3MA2+2MB2.
A.
9440.
B.
15728.
C.
15821.
D.
5119.
Câu 49:
Gọi V1 là thể tích khối cầu có bán kính R1, V2 là thể tích khối cầu có bán kính R2=2R1. Tính tỉ số V2V1.
A.
81.
B.
41.
C.
4.
D.
21.
Câu 50:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x3−3x−1.
B.
y=x3−3x2+1.
C.
y=−x3+3x+1.
D.
y=x3−3x+1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Liên Trường THPT Thuận Thành - Bắc Ninh — Mã đề: 8584 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.