HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8642
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8642
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho 3 (x + 1) = 2, biểu thức 4 5 (x - 3) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2024-dot-3-lien-truong-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8642 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho log3(x+1)=2, biểu thức 4log5(x−3) bằng
A.
4
B.
8
C.
5
D.
3
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−1;5). Tọa độ vectơ OM là
A.
(-1; 1; -5)
B.
(-1; 1; 5)
C.
(1; -1; 5)
D.
(1; 1; 5)
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x<2 là
A.
(-∞; 4)
B.
(0; 4)
C.
[0; 4)
D.
(0; 2)
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

A.
y = x^4 - 3x^2 + 3
B.
y = -x^4 + 3x^2 + 3
C.
y = x^3 + 3x^2 + 3
D.
y = x^4 + 3x^2 + 3
Câu 5:
Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào không có đường tiệm cận?
A.
y = x−21
B.
y = 2−xx+1
C.
y = 2x+1x
D.
y = x^3 - 3x^2 + 2
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
21 sin 2x + C
B.
-21 sin 2x + C
C.
2sin 2x + C
D.
-2sin 2x + C
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
3a33
B.
a^3 3
C.
32a33
D.
2a^3 3
Câu 8:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫02[f(x)+2x]dx bằng
A.
5
B.
6
C.
8
D.
7
Câu 9:
Tập nghiệm của phương trình 3x2−2x=27 là
A.
{-1; 3}
B.
{-3; 1}
C.
{1; 3}
D.
{-1; 3}
Câu 10:
Môđun của số phức z=3−4i bằng
A.
5
B.
25
C.
7
D.
7
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
4
B.
16
C.
2
D.
8
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và u2=7. Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng
A.
10
B.
4/3
C.
4
D.
-4
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(-2; 2)
B.
(-∞; 0)
C.
(0; 1)
D.
(2; +∞)
Câu 14:
Thể tích của khối cầu bán kính R=3 bằng
A.
12π
B.
108π
C.
36π
D.
27π
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n_2 = (2; 3; 1)
B.
n_3 = (2; -3; -4)
C.
n_4 = (-3; 1; -4)
D.
n_1 = (2; -3; 1)
Câu 16:
Có bao nhiêu cách chọn 3 bạn học sinh từ một nhóm gồm 9 bạn học sinh?
A.
504
B.
27
C.
729
D.
84
Câu 17:
Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
20π
B.
320π
C.
10π
D.
310π
Câu 18:
Đạo hàm của hàm số y=log2(2x+1) là
A.
y' = (2x+1)ln22
B.
y' = (2x+1)ln21
C.
y' = 2x+12
D.
y' = 2x+11
Câu 19:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+22x−1 là đường thẳng có phương trình
A.
x = -2
B.
x = 2
C.
y = 2
D.
y = -2
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2
B.
Hàm số đạt cực đại tại x = 4
C.
Hàm số có hai điểm cực trị
D.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−3y+2=1z. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u_1 = (1; -2; 0)
B.
u_2 = (-1; 2; 0)
C.
u_3 = (2; 3; 1)
D.
u_4 = (2; -3; 1)
Câu 22:
Cho số phức z=1+2i. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức zˉ trên mặt phẳng tọa độ?
A.
M(1; 2)
B.
N(1; -2)
C.
P(-1; 2)
D.
Q(-1; -2)
Câu 23:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 24:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [0;2] bằng
A.
2
B.
0
C.
3
D.
4
Câu 25:
Cho hàm số y=−x3−3x2+x+3. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, biết đồ thị hàm số f′(x) được cho như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số f(x) là

A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 27:
Cho số phức z thỏa mãn (2−i)z+3+4i=5. Phần thực của số phức z bằng
A.
2
B.
-2
C.
8/5
D.
-8/5
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1) và B(3;0;1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + z^2 = 12
B.
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + z^2 = 3
C.
(x + 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 3
D.
(x + 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 12
Câu 29:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′B và B′C′ bằng
A.
30^\circ
B.
60^\circ
C.
90^\circ
D.
45^\circ
Câu 30:
Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ bằng
A.
21/44
B.
21/44
C.
7/22
D.
35/44
Câu 31:
Với các số thực a,b dương tùy ý thỏa mãn log3a+2log3b=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a + 2b = 9
B.
ab^2 = 6
C.
ab^2 = 9
D.
a + b^2 = 9
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
2x−1 = −1y−2 = 2z+1
B.
2x+1 = −1y+2 = 2z−1
C.
2x−1 = 1y−2 = 2z+1
D.
1x−1 = 2y−2 = −1z+1
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [−2;3] như sau. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−2;3].
A.
-1 < m < 3
B.
-1 \le m < 3
C.
-1 < m \le 3
D.
-1 \le m \le 3
Câu 34:
Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a36
B.
6a36
C.
6a32
D.
3a32
Câu 35:
Biết ∫12xx+2dx=a+bln2 với a,b là các số nguyên. Giá trị của a+2b bằng
A.
3
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC) và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
4a3
B.
6a3
C.
4a
D.
4a2
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình (4x−5⋅2x+1+16)3−x≥0?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
Vô số
Câu 38:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x−m+3x+2m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
A.
m > -1
B.
m < -1
C.
m \ge -1
D.
m \le -1
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0. Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (P). Giá trị của a+b+c bằng
A.
3
B.
2
C.
4
D.
5
Câu 40:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC=2a. Biết khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng (A′BC) bằng 2a2 hoặc thể tích khối lăng trụ bằng a3. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
a^3
B.
2a^3
C.
3a32
D.
3a3
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;10] và có đồ thị như hình vẽ:

Biết S1=29,S2=4,S3=20 lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục Ox. Giá trị của I=∫38(−2x3+27x2−111x+135)f′(x2−9x+18)dx là
A.
I = 57
B.
I = 45
C.
I = 15
D.
I = 33
Câu 42:
Cho khối nón đỉnh S có bán kính đáy bằng R=23. Mặt phẳng (P) đi qua S và cắt đường tròn đáy tại A,B sao cho tam giác SAB đều và có diện tích bằng 93. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
8π 3
B.
12π 3
C.
16π 3
D.
24π 3
Câu 43:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤2024 và 3x−3y+1=log3(y+1)−x?
A.
2024
B.
7
C.
6
D.
2025
Câu 44:
Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−1+2i∣=2 và ∣z2−4−2i∣=3. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣ bằng
A.
5
B.
10
C.
10
D.
12
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9 và điểm A(2;3;4). Từ A kẻ đường thẳng tiếp xúc với (S) tại M. Tập hợp các điểm M là một đường tròn có bán kính bằng
A.
3
B.
6
C.
2
D.
232
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=1 và f′(x)−2xf(x)=xex2,∀x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành trên đoạn [0;1] bằng
A.
2e−1
B.
43e−1
C.
2e+1
D.
2e
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để hàm số y=∣x3−3x2+m∣ có đúng 3 điểm cực trị?
A.
16
B.
17
C.
15
D.
18
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25 và mặt phẳng (P):2x−2y+z+1=0. Thiết diện của (S) cắt bởi (P) là một đường tròn có chu vi bằng
A.
8π
B.
6π
C.
10π
D.
4π
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB=2a,AD=DC=a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
A.
2a3
B.
2a
C.
a
D.
a3
Câu 50:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−2+i∣=2 và ∣z−i∣=∣z−1+2i∣?
A.
2
B.
1
C.
0
D.
Vô số
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Đợt 3 Liên Trường Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 8642 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.