HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6117
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6117
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Nghệ An
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1 = -1 và u 2 = 7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2024-lien-truong-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6117 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) với u1=−1 và u2=7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
−7.
B.
6.
C.
8.
D.
−8.
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=ln(x2−2x) là
A.
D=[0;2].
B.
D=(−∞;0]∪[2;+∞).
C.
D=(−∞;0)∪(2;+∞).
D.
D=(0;2).
Câu 3:
Số nghiệm của phương trình log2x−3log2x−2=0 bằng
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)x2(x+2),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) bằng
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 6:
Đồ thị hàm số y=x2−2xx có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 7:
Độ dài đường sinh của hình nón có chiều cao h=3 và bán kính r=4 bằng
A.
5.
B.
7.
C.
5.
D.
25.
Câu 8:
Đạo hàm của hàm số y=e2x là
A.
y′=2x⋅e2x−1.
B.
y′=2e2x.
C.
y′=21e2x.
D.
y′=e2x.
Câu 9:
Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
A.
27a3.
B.
a3.
C.
3a3.
D.
9a3.
Câu 10:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+2 trên đoạn [−1;0] bằng giá trị nào sau đây?
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 11:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
Đồ thị hàm số y=x2 có cả đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang.
B.
Đồ thị hàm số y=x2 không có đường tiệm cận.
C.
Đồ thị hàm số y=x2 có đường tiệm cận đứng nhưng không có đường tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số y=x2 có đường tiệm cận ngang nhưng không có đường tiệm cận đứng.
Câu 12:
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

A.
8.
B.
11.
C.
10.
D.
12.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=3a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
9a3.
D.
a3.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm M,N,P lần lượt nằm trên các cạnh bên SA,SC,SD sao cho SASM=21; SCSN=32; SDSP=31 (tham khảo hình vẽ). Tính tỉ số VS.ABCDVS.MNP.

A.
181.
B.
92.
C.
365.
D.
91.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;2). Độ dài đoạn OA bằng
A.
6.
B.
2.
C.
6.
D.
66.
Câu 16:
Biết rằng đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số sau, hỏi đó là hàm số nào?

A.
y=2x2−1.
B.
y=−x4+4x2+1.
C.
y=x3+2x2+1.
D.
y=x4−4x2+1.
Câu 17:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3x+cosx là
A.
F(x)=−cos3x+sinx.
B.
F(x)=cos3x−sinx.
C.
F(x)=−31cos3x+sinx.
D.
F(x)=31cos3x−sinx.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
y=1.
D.
y=2.
Câu 19:
Cho a>0,a=1. Tính giá trị của biểu thức P=log4a(a51).
A.
P=−45.
B.
P=−20.
C.
P=54.
D.
P=−201.
Câu 20:
Một hộp có chứa 3 bóng đèn màu đỏ khác nhau và 9 bóng đèn màu xanh khác nhau. Số cách chọn ra một bóng đèn trong hộp đó bằng
A.
12.
B.
6.
C.
27.
D.
9.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;2] bằng
A.
−2.
B.
−3.
C.
0.
D.
−4.
Câu 22:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x−10)(4−5x)>0 bằng
A.
9.
B.
10.
C.
11.
D.
Vô số.
Câu 23:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log3x<log32 bằng
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 24:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫x4dx=41x5+C.
B.
∫x4dx=x5+C.
C.
∫x4dx=3x3+C.
D.
∫x4dx=51x5+C.
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; SA⊥(ABC) và SA=a. Khi đó tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
A.
23.
B.
1.
C.
2.
D.
32.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;3), đi qua điểm A(−1;0;1) có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=12.
B.
(x+1)2+y2+(z−1)2=12.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=8.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=3.
Câu 27:
Hàm số y=−x4+2x2+3 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;0).
B.
(−1;1).
C.
(0;1).
D.
(1;+∞).
Câu 28:
Nghiệm của phương trình 3x=9 là
A.
x=−21.
B.
x=2.
C.
x=−2.
D.
x=21.
Câu 29:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2a;AD=4a. Các điểm M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Thể tích của khối trụ tròn xoay tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN bằng
A.
4πa3.
B.
16πa3.
C.
8πa3.
D.
12πa3.
Câu 30:
Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ). Tính cạnh của bát diện đều đó biết cạnh hình lập phương bằng a.

A.
2a.
B.
a2.
C.
2a2.
D.
2a3.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=2x3,∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
(−1;1).
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng −2.
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).
C.
Phương trình f(x)=5 có một nghiệm.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2 và đạt cực đại tại x=3.
Câu 33:
Thể tích khối trụ có chiều cao h=2 và bán kính đáy r=3 bằng
A.
4π.
B.
18π.
C.
6π.
D.
12π.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=2x+x1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x2−ln∣x∣+C.
B.
∫f(x)dx=x2+ln∣x∣+C.
C.
∫f(x)dx=2−x21+C.
D.
∫f(x)dx=2+x21+C.
Câu 35:
Đạo hàm của hàm số y=2x−5 là
A.
y′=−10x−6.
B.
y′=−10x−4.
C.
y′=2x−5ln2.
D.
y′=−10x−5.
Câu 36:
Chọn ngẫu nhiên lần lượt các số a,b phân biệt thuộc tập hợp {3k∣k∈N,1≤k≤10}. Tính xác suất để logab là một số nguyên dương.
A.
9017.
B.
4517.
C.
4511.
D.
4522.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;3;−1),B(2;−2;4). Xét điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a−2b+c bằng
A.
0.
B.
−1.
C.
−2.
D.
3.
Câu 38:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) và có đồ thị như hình bên.

Đồ thị hàm số g(x)=f(x)1 là đường cong nào dưới đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 39:
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x)=(x+1)22x−1 sao cho F(0)=2. Biết F(2)=aln3+b (a,b∈Z). Tính a+b.
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, AB=2a,BC=a. Các cạnh bên bằng nhau và bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB.
A.
4a2.
B.
2a.
C.
a2.
D.
2a2.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f[f(x)] bằng
A.
4.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 42:
Cho a,b,c là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn 2(logac+logbc)≤9logabc. Khi đó, giá trị của logab luôn thuộc đoạn [α;β]. Tính α+β.
A.
25.
B.
27.
C.
29.
D.
310.
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 16log3∣cosx∣+12log3cos2x−cos2x=2−m2+6m vô nghiệm?
A.
7.
B.
5.
C.
Vô số.
D.
6.
Câu 44:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2023;2024] của tham số m để đồ thị hàm số g(x)=f′(x)[f(3−x2)−m]x2−3x có đúng 3 đường tiệm cận đứng?
A.
4043.
B.
2018.
C.
2020.
D.
2019.
Câu 45:
Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 3a và O là tâm của đáy. Gọi M là trọng tâm của tam giác SAB. Mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (ABCD) cắt các cạnh SA,SB,SC,SD lần lượt tại A′,B′,C′,D′. Tính thể tích khối nón đỉnh O và có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác A′B′C′D′.
A.
2a3.
B.
32πa3.
C.
2πa3.
D.
32a3.
Câu 46:
Xét các số thực a,b,c≥1 thỏa mãn 6log2abc=1+loga(b2+1)⋅log2b2c. Khi logc(2b) đạt giá trị lớn nhất thì a+b+c gần với giá trị nào nhất sau đây?
A.
8,21.
B.
1,28.
C.
9,63.
D.
3,41.
Câu 47:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD). Khoảng cách từ O tới các mặt phẳng (SAB),(SCD) lần lượt là a và 2a. Mặt cầu (S) tâm O tiếp xúc với hai mặt phẳng (SBC),(SAD) có bán kính bằng
A.
210a.
B.
525a.
C.
3a.
D.
540a.
Câu 48:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABA′ và M là tâm của mặt bên ADD′A′. Tính thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′ biết khối tứ diện AGCM có thể tích bằng 6.
A.
54.
B.
144.
C.
108.
D.
324.
Câu 49:
Cho hàm số bậc năm y=f(x) có f(1)=−2 và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=∣f(x−1)−x2+5x+m2−6m∣ đồng biến trên khoảng (2;3). Tổng các phần tử của S bằng:

A.
15.
B.
10.
C.
3.
D.
11.
Câu 50:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Một hình tứ diện đều có hai đỉnh nằm trên đường thẳng AC′, hai đỉnh còn lại nằm trên đường thẳng BA′. Tính thể tích của tứ diện đó.
A.
24a3.
B.
2163a3.
C.
962a3.
D.
1086a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Nghệ An — Mã đề: 6117 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.