HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3251
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3251
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Ninh Bình Lần 1 (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hai số phức z 1=2+3i, z 2=-1-4i. Phần thực của số phức 2z 1+z 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Ninh Bình Lần 1 (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2024-lien-truong-ninh-binh-lan-1-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Ninh Bình Lần 1 (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3251 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=−1−4i. Phần thực của số phức 2z1+z2 là
A.
5
B.
2
C.
10
D.
3
Câu 2:
Số phức liên hợp của z=1−2i là:
A.
zˉ=2−i
B.
zˉ=−1+2i
C.
zˉ=−1−2i
D.
zˉ=1+2i
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2f(x)+m=0 có đúng 3 nghiệm phân biệt?

A.
11
B.
7
C.
8
D.
13
Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véctơ u=(2;3;−1) và v=(5;−4;m). Tìm m để u⊥v.
A.
m=−2
B.
m=2
C.
m=4
D.
m=0
Câu 5:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=8 và chiều cao h=6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
16
B.
144
C.
48
D.
288
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
2a3
B.
34a3
C.
32a3
D.
4a3
Câu 7:
Giả sử ∫09f(x)dx=37 và ∫09g(x)dx=16. Khi đó I=∫09[2f(x)+3g(x)]dx bằng:
A.
I=122
B.
I=26
C.
I=143
D.
I=58
Câu 8:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng:
A.
25πa2
B.
2a2
C.
5πa2
D.
5a2
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0;4)
B.
(0;2)
C.
(−1;1)
D.
(−∞;−1)
Câu 10:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z−3=0 và điểm I(1;2;−3). Mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc (P) có phương trình:
A.
(S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=16
B.
(S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=4
C.
(S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=2
D.
(S):(x+1)2+(y+2)2+(z−3)2=4
Câu 11:
Có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp có 6 phần tử?
A.
720
B.
120
C.
20
D.
216
Câu 12:
Cho dãy số (un) thỏa mãn u1=2, un+1=3un, ∀n∈N∗. Giá trị của u3 bằng
A.
6
B.
23
C.
18
D.
12
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 14:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2;−3;1) và mặt phẳng (α):x+3y−z+2=0. Đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình tham số là:
A.
d:⎩⎨⎧x=2+ty=−3+3tz=1+t
B.
d:⎩⎨⎧x=2−ty=−3−3tz=1+t
C.
d:⎩⎨⎧x=2+ty=−3−3tz=1−t
D.
d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−3tz=−1+t
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−1} và có bảng biến thiên như hình vẽ: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1;−2;1) và bán kính R=2. Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=2
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=2
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=4
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình 32x<27 là
A.
(−∞;23)
B.
(23;+∞)
C.
(−∞;2)
D.
(0;23)
Câu 18:
Cho hình trụ có chiều cao bằng 3 và đường kính đáy bằng 8. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
24π
B.
48π
C.
56π
D.
16π
Câu 19:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x−1 có phương trình là
A.
x=3
B.
x=−2
C.
x=2
D.
x=21
Câu 20:
Cho số phức z thỏa mãn 3z+2zˉ=(4−i)2. Mô đun của số phức z là:
A.
73
B.
8
C.
73
D.
64
Câu 21:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−1+2i∣=1 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
(−2;1)
B.
(2;1)
C.
(1;−2)
D.
(1;2)
Câu 22:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(2)=12, F(4)=6. Tích phân ∫24f(x)dx bằng
A.
6
B.
2
C.
18
D.
−6
Câu 23:
Nghiệm của phương trình log3(x+1)=2 là
A.
2
B.
8
C.
7
D.
5
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;3). Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(1;−2;3)
B.
(1;−2;−3)
C.
(−1;−2;−3)
D.
(−1;2;−3)
Câu 25:
Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 72π, thể tích của mỗi khối cầu là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

A.
320 cm3
B.
319,9 cm3
C.
113,2 cm3
D.
113,1 cm3
Câu 26:
Cho số thực dương x. Rút gọn biểu thức P=x2x−3 ta được
A.
P=x−21
B.
P=x21
C.
P=x
D.
P=x−1
Câu 27:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=x+1x+2
B.
y=x+1x−1
C.
y=x−1−2x+1
D.
y=x−1x+1
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫06f(x)dx=12. Tính ∫02f(3x)dx.
A.
∫02f(3x)dx=4
B.
∫02f(3x)dx=−4
C.
∫02f(3x)dx=6
D.
∫02f(3x)dx=36
Câu 29:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)2 là
A.
(0;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
(−∞;+∞)
D.
(−1;+∞)
Câu 30:
Đạo hàm của hàm số y=log3(2x−2) là
A.
y′=(x−1)ln31
B.
y′=ln32x−2
C.
y′=(2x−2)ln31
D.
y′=ln32
Câu 31:
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A.
∫(2x+1)dx=2x2+1+C
B.
∫(2x+1)dx=x2+C
C.
∫(2x+1)dx=2x2+x+C
D.
∫(2x+1)dx=x2+x+C
Câu 32:
Một gia đình cần xây 1 bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 6m3 nước. Biết mặt đáy có chiều dài 2m và chiều rộng 1,5m. Chiều cao của bể nước bằng
A.
1,5 m
B.
2,5 m
C.
1 m
D.
2 m
Câu 33:
Với mọi a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
x=a5b3
B.
x=3a+5b
C.
x=5a+3b
D.
x=a5+b3
Câu 34:
Hàm số F(x)=2x+sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
2−2cos2x
B.
2+2cos2x
C.
x2+21cos2x
D.
x2−21cos2x
Câu 35:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Điểm cực tiểu của hàm số là:

A.
x=−1
B.
x=0
C.
x=2
D.
x=3
Câu 36:
Mặt phẳng (P):2x+3y+−2z=1 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n=(2;3;2)
B.
n=(3;2;3)
C.
n=(2;3;−2)
D.
n=(3;2;−3)
Câu 37:
Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8,4% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì người đó có được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng biết rằng trong suốt thời gian người đó gửi tại ngân hàng thì lãi suất ngân hàng không đổi.
A.
8 năm
B.
9 năm
C.
7 năm
D.
10 năm
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d, (a,b,c,d∈R,a=0). Biết đồ thị (C) của hàm số y=f(x) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Tính diện tích S của hình phẳng tạo bởi đồ thị (C) và trục hoành.

A.
S=63
B.
S=36
C.
S=45
D.
S=54
Câu 39:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của BC, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC là 192a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

A.
92a3
B.
32a3
C.
94a3
D.
34a3
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,B lần lượt bằng 316 và 65. Giá trị của I=∫−10f(3x+1)dx bằng

A.
23
B.
237
C.
637
D.
29
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên dương y nhỏ hơn 500 sao cho ứng với mỗi y tồn tại ít nhất 9 số nguyên x thỏa mãn bất phương trình x4+2x2−y+1≤log2x2+12y+1?
A.
210
B.
212
C.
211
D.
213
Câu 42:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z2−2(2m−3)z+m2=0 (với m là số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn 2(z1∣z2∣+z2∣z1∣)=∣z1z2∣.
A.
712
B.
63185
C.
0
D.
911
Câu 43:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BC=4, AC=5 và AA′=33. Góc giữa mặt phẳng (AB′C′) và mặt phẳng (A′B′C′) bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
30∘
D.
90∘
Câu 44:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1;−1;3) và hai đường thẳng d1:1x−4=4y+2=−2z−1, d2:1x−2=−1y+1=1z−1. Phương trình đường thẳng qua A, vuông góc với d1 và cắt d2 là
A.
−1x−1=2y+1=3z−3
B.
2x−1=1y+1=3z−3
C.
2x−3=−1y+2=−1z−2
D.
2x+1=−1y−1=−1z+3
Câu 45:
Có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau. Xác suất rút được hai thẻ mà tích của hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng
A.
31
B.
185
C.
32
D.
1813
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên m với mỗi m tồn tại đúng 5 số nguyên x thỏa mãn (3x2−x−9)(2x2−m)≤0.
A.
65023
B.
65022
C.
65024
D.
65021
Câu 47:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−9)(x2−16), ∀x∈R. Tìm số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(∣x3+7x∣+m) có đúng 5 điểm cực trị.
A.
10
B.
9
C.
8
D.
7
Câu 48:
Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là O và O′, bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên đường tròn đáy (O) và (O′) lần lượt lấy hai điểm A,B sao cho AB tạo với trục của hình trụ một góc 30∘ và có khoảng cách đến trục của hình trụ bằng 2a3. Tính thể tích khối chóp O.O′AB.
A.
43a3
B.
43a3
C.
4a3
D.
42a3
Câu 49:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại B, AB=1, AA′=2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và BC bằng
A.
45
B.
55
C.
25
D.
525
Câu 50:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+6z−13=0 và đường thẳng d:2x−1=2y+4=1z+1. Điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MC đến mặt cầu (S) (A,B,C là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB=60∘, BMC=90∘, CMA=120∘. Biết điểm M có tọa độ (a;b;c) với c>0. Tính tổng a+b+c.
A.
−2
B.
1
C.
6
D.
2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường Ninh Bình Lần 1 (Mã Đề 001) — Mã đề: 3251 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.