HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3730
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3730
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Hà Tĩnh (Mã Đề 101)
Câu 1: Nghiệm của phương trình 2(x - 2) = 3 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Hà Tĩnh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2024-lien-truong-thpt-ha-tinh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Hà Tĩnh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3730 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình log2(x−2)=3 là:
A.
x=6.
B.
x=8.
C.
x=10.
D.
x=11.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
max[−1;3]f(x)=f(2).
B.
max[−1;3]f(x)=f(3).
C.
max[−1;3]f(x)=f(0).
D.
max[−1;3]f(x)=f(−1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+z2=9. Bán kính của (S) bằng
A.
3.
B.
6.
C.
9.
D.
18.
Câu 4:
∫x2dx bằng
A.
2x+C.
B.
31x3+C.
C.
x3+C.
D.
3x3+C.
Câu 5:
Nếu ∫01f(x)dx=4 thì ∫012f(x)dx bằng
A.
8.
B.
16.
C.
2.
D.
4.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 7:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=5 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
15π.
B.
25π.
C.
75π.
D.
30π.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=log2x là
A.
[0;+∞).
B.
(−∞;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
[2;+∞).
Câu 9:
Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
28π.
B.
314π.
C.
14π.
D.
398π.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình 3x−1=9 là:
A.
x=3.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
x=−3.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=−2.
D.
x=1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;0).
D.
(0;1).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên trục Ox có tọa độ là
A.
(0;2;0).
B.
(0;0;5).
C.
(1;0;0).
D.
(0;2;5).
Câu 14:
Biết ∫23f(x)dx=3 và ∫23g(x)dx=1. Khi đó ∫23[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
4.
B.
2.
C.
−2.
D.
3.
Câu 15:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=−x3+3x2+1.
C.
y=x3−3x2+1.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
−4.
B.
3.
C.
4.
D.
31.
Câu 17:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
12.
Câu 18:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−2 là
A.
x=−2.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 19:
Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A.
Bảy.
B.
Sáu.
C.
Năm.
D.
Mười.
Câu 20:
Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
A.
9.
B.
54.
C.
15.
D.
6.
Câu 21:
Hàm số y=−x3+3x2−2 đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;0).
B.
(0;2).
C.
(1;4).
D.
(4;+∞).
Câu 22:
Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=−x3+3x−4.
A.
yCT=−2.
B.
yCT=−1.
C.
yCT=−6.
D.
yCT=1.
Câu 23:
Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<3 là:
A.
S=(−1;8).
B.
S=(−∞;7).
C.
S=(−∞;8).
D.
S=(−1;7).
Câu 24:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Biết SA=a, tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=6a3.
B.
V=2a3.
C.
V=2a3.
D.
V=32a3.
Câu 26:
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−7x+10)−2024.
A.
R∖{2;5}.
B.
(−∞;2)∪(5;+∞).
C.
R.
D.
(2;5).
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(−2;−1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức AM=2MB.
A.
M(−8;−4;7).
B.
M(0;0;−3).
C.
M(0;0;3).
D.
M(8;4;−7).
Câu 28:
Cho hàm số f(x)=1+3cos3x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x+3sin2x+C.
B.
∫f(x)dx=x−sin3x+C.
C.
∫f(x)dx=x+sin3x+C.
D.
∫f(x)dx=x−3sin3x+C.
Câu 29:
Cho ∫12f(x)dx=−3 và ∫23f(x)dx=4. Khi đó ∫13f(x)dx bằng
A.
12.
B.
7.
C.
1.
D.
−12.
Câu 30:
Đạo hàm của hàm số y=e1−2x là
A.
y′=2e1−2x.
B.
y′=−2e1−2x.
C.
y′=−2e1−2x.
D.
y′=e1−2x.
Câu 31:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2 trên đoạn [−4;−1] bằng
A.
−4.
B.
0.
C.
−16.
D.
4.
Câu 32:
Tích phân ∫123x−2dx bằng
A.
2ln2.
B.
31ln2.
C.
32ln2.
D.
ln2.
Câu 33:
Phương trình 272x−3=(31)x2+2 có tập nghiệm là
A.
{−1;7}.
B.
{−1;−7}.
C.
{1;7}.
D.
{1;−7}.
Câu 34:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=BC=a, AA′=6a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng:

A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(7;−2;2) và B(1;2;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính AB?
A.
(x−4)2+y2+(z−3)2=14.
B.
(x−4)2+y2+(z−3)2=214.
C.
(x−7)2+(y+2)2+(z−2)2=14.
D.
(x−4)2+y2+(z−3)2=56.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f(f(x)−1)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
7.
Câu 37:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn 2F(4)−G(4)=6 và 2F(0)−G(0)=2. Khi đó ∫02f(2x)dx bằng
A.
4.
B.
23.
C.
−2.
D.
2.
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−1;0;0), B(0;0;2), C(0;−3;0). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
A.
314.
B.
414.
C.
214.
D.
14.
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SA=a2. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SB và DM.
A.
72a7.
B.
3a3.
C.
52a5.
D.
2a2.
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số nguyên b thỏa mãn (2b−2)(a⋅3b−20)<0?
A.
359.
B.
360.
C.
361.
D.
362.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=(2m−1)x3−(m+2)x+4 với m là tham số thực. Nếu max[−2;0]f(x)=f(−1) thì min[−2;0]f(x) bằng
A.
3−4.
B.
4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 42:
Phương trình 4x−2(m+1)⋅2x+3m−8=0 có hai nghiệm trái dấu khi m∈(a;b). Giá trị của P=b−a là
A.
P=38.
B.
P=315.
C.
P=319.
D.
P=335.
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=−x4+4x3+mx có ba điểm cực trị?
A.
17.
B.
3.
C.
7.
D.
15.
Câu 44:
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng 3a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 23a. Diện tích của thiết diện đó bằng
A.
72a23.
B.
12a23.
C.
724a23.
D.
712a2.
Câu 45:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, xác suất để chọn được số có tích hai chữ số bằng 8 là
A.
815.
B.
272.
C.
818.
D.
814.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (1;+∞) và thỏa mãn [x⋅f′(x)−2f(x)]lnx=2x4−f(x) và f(e)=e4+2e2. Giá trị f(2) thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(31;265).
B.
(28;31).
C.
(271;37).
D.
(33;35).
Câu 47:
Xét tất cả các số thực x,y sao cho a4x−log3a≤968−y2 với mọi số thực dương a. Khi biểu thức P=2x2+2y2+x−4y đạt giá trị lớn nhất thì 2x+y bằng
A.
−4.
B.
−14.
C.
12.
D.
4.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.

Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] để hàm số g(x)=f(x−m)−21(x−m+1)2+2024 đồng biến trên (1;2).
A.
10.
B.
11.
C.
13.
D.
12.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y−3=0 và hai điểm A(3;5;0), B(0;−1;0). Điểm M(a;b;c) di động trên (S). Khi biểu thức MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất thì 2a+b+c bằng
A.
−5.
B.
7.
C.
−7.
D.
8.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 5a, tam giác ABC vuông tại A có AC=2a, góc giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SAB) bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
853a3.
B.
8153a3.
C.
453a3.
D.
4153a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Hà Tĩnh (Mã Đề 101) — Mã đề: 3730 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.