HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2038
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2038
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Nghệ An - Lần 2 (Mã Đề 101)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x 27 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Nghệ An - Lần 2 (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2024-lien-truong-thpt-nghe-an-lan-2-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Nghệ An - Lần 2 (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2038 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình 32x≤27 là
A.
[23;+∞).
B.
(−∞;23).
C.
(23;+∞).
D.
(−∞;23].
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=x4+3x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x5+x3+C.
B.
∫f(x)dx=4x3+6x+C.
C.
∫f(x)dx=51x5+x3+C.
D.
∫f(x)dx=4x4+x3+C.
Câu 3:
Nếu ∫03f(x)dx=4 thì ∫03[41f(x)+3]dx bằng
A.
4.
B.
12.
C.
10.
D.
13.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=21 và công bội q=4. Giá trị của u2 bằng
A.
29.
B.
8.
C.
81.
D.
2.
Câu 5:
Cho khối trụ có chiều cao h=6 và bán kính đáy r=4. Thể tích của khối trụ bằng
A.
16π.
B.
96π.
C.
56π.
D.
48π.
Câu 6:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 5f(x)−6=0 là
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 7:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=3x.
B.
y=(0,3)x.
C.
y=(21)x.
D.
y=(31)x.
Câu 8:
Cho số phức z=5−2i. Phần ảo của số phức zˉ bằng
A.
−2.
B.
2i.
C.
2.
D.
−2i.
Câu 9:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′, biết khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích V thì khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng
A.
2V.
B.
3V.
C.
2V.
D.
V.
Câu 10:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=10a2 và chiều cao h=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
20a3.
B.
320a3.
C.
320a2.
D.
10a3.
Câu 11:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+14x−3 có phương trình là
A.
y=−3.
B.
y=2.
C.
x=2.
D.
x=−3.
Câu 12:
Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z. Phần thực của số phức zˉ là
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
2.
B.
−1.
C.
2i.
D.
−2.
Câu 13:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
ln(ab)=lna⋅lnb.
B.
ln(ba)=lnb−lna.
C.
ln(ab)=lna+lnb.
D.
ln(ba)=lnblna.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=(4x2−x+1)21. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x=1 bằng
A.
1.
B.
6.
C.
2.
D.
4.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
(1;+∞).
B.
(0;1).
C.
(−1;0).
D.
(−∞;0).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4. Tọa độ tâm mặt cầu (S) là
A.
I(−1;−2;−3).
B.
I(1;−2;3).
C.
I(−1;2;−3).
D.
I(1;2;3).
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số y=log5(x+3) là
A.
y′=ln51.
B.
y′=(x+3)ln51.
C.
y′=x+31.
D.
y′=ln2x+3.
Câu 18:
Lớp 12A có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh tùy ý của lớp 12A để tham gia 1 trò chơi?
A.
6545.
B.
39270.
C.
353.
D.
102.
Câu 19:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=6. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
9π.
B.
6π.
C.
36π.
D.
18π.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ x=(2;−1;3) và y=(4;2;−5). Tọa độ của vectơ a=3x+y là
A.
a=(10;−1;4).
B.
a=(6;1;−2).
C.
a=(10;1;−4).
D.
a=(14;5;−12).
Câu 21:
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=1+5i. Phần thực của số phức z1−z2 bằng
A.
−1.
B.
3.
C.
−8.
D.
1.
Câu 22:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x)≤log32 là
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;1].
C.
(0;1].
D.
(1;+∞).
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SCD) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 24:
Nếu ∫−21f(x)dx=3 và ∫−24f(t)dt=−6 thì I=∫14f(u)du bằng
A.
I=−9.
B.
I=9.
C.
I=−3.
D.
I=3.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=−2.
D.
x=−1.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P)∥(Oyz). Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là
A.
n=(1;0;1).
B.
n=(0;1;0).
C.
n=(0;0;1).
D.
n=(1;0;0).
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (P):2x+2y−z+3=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+2tz=1−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+2tz=−1+t.
C.
⎩⎨⎧x=3+2ty=4+2tz=−2−t.
D.
⎩⎨⎧x=2+ty=2+2tz=−1−t.
Câu 28:
Cho khối chóp đều S.ABC có thể tích bằng 4a3 và cạnh đáy bằng 2a. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABC) bằng
A.
3a3.
B.
2a3.
C.
a3.
D.
4a3.
Câu 29:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
y=−x3+4x.
B.
y=x3−4x.
C.
y=−x4+2x2.
D.
y=x4−2x2.
Câu 30:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
f(2)<f(−3).
B.
f(27)>f(2).
C.
f(0)>f(2).
D.
f(21)>f(2).
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;−2;3) và đi qua điểm A(2;0;1) có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=3.
C.
(x−2)2+y2+(z−1)2=9.
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 33:
Cho số phức z=1+2i, môđun của số phức (2+3i)(zˉ−1) bằng
A.
313.
B.
413.
C.
13.
D.
213.
Câu 34:
Trong một đề thi trắc nghiệm môn Toán có loại câu hỏi trả lời dạng đúng sai. Một câu hỏi có 4 ý hỏi, mỗi ý hỏi học sinh chỉ cần trả lời đúng hoặc chỉ trả lời sai. Nếu 1 ý trả lời đúng đáp án thì được 0,1 điểm, đúng đáp án 2 ý được 0,25 điểm, đúng đáp án 3 ý được 0,5 điểm và đúng đáp án cả 4 ý được 1 điểm. Giả sử một thí sinh làm bài bằng cách chọn phương án ngẫu nhiên để trả lời cho 2 câu hỏi loại đúng sai này. Tính xác suất để học sinh đó được 1 điểm ở phần trả lời 2 câu hỏi này.
A.
25617.
B.
161.
C.
1281.
D.
1289.
Câu 35:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+x2 và đồ thị hàm số y=x2+4x là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 36:
Cho b>0 và a>0,a=1 thỏa mãn logab=2, giá trị của loga2(a−2023⋅b2024) bằng
A.
22023.
B.
22025.
C.
22027.
D.
1013.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x)={x32x−1khi x<1khi x≥1. Khi đó ∫−22f(x)dx bằng
A.
−47.
B.
425.
C.
0.
D.
−4.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2;1;−1) và song song với đường thẳng d′:1x−2=−2y+3=3z+1 là
A.
1x−4=−2y+3=3z−5.
B.
1x+2=−2y−3=3z+1.
C.
1x+2=−2y+1=3z−1.
D.
1x+2=−2y+3=3z+1.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng Δ:5x=7y+4=2z và đi qua hai điểm M(1;0;2), N(5;−1;−1). Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(R):2x+2y−z+1=0.
B.
(α):2x+2y−z−1=0.
C.
(β):2x+2y−z+3=0.
D.
(P):2x+2y−z−14=0.
Câu 40:
Cho hàm số f(x)=−31x3−mx2+(m2−9)x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣) có đúng 1 điểm cực đại?
A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
4.
Câu 41:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) và hàm số bậc hai y=g(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) cắt đồ thị hàm số y=g(x) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thỏa mãn x1x2x3=−5. Diện tích miền tô đậm nằm trong khoảng nào sau đây?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
(29;5).
B.
(211;6).
C.
(5;211).
D.
(6;213).
Câu 42:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, AA′=A′B=A′C và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC′A′) là 53a2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
46a3.
B.
12a3.
C.
246a3.
D.
126a3.
Câu 43:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−mz+10=0 (với m là tham số). Biết phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2. Các điểm biểu diễn các số phức z1,z2,z11,z21 tạo thành một đa giác lồi có diện tích lớn nhất bằng
A.
4.
B.
5.
C.
1049.
D.
2099.
Câu 44:
Cho số phức w thỏa mãn ∣2w−2−i∣=∣2w−6+i∣ và hai số phức z1,z2 cùng thỏa mãn z2−(zˉ)2=4, z1 có phần thực, phần ảo là các số âm, z2 có phần thực, phần ảo là các số dương và ∣z2−z1∣ bé nhất. Giá trị nhỏ nhất của ∣w−z1∣+∣w−z2∣ thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
[4;29).
B.
[211;6).
C.
[29;5).
D.
[5;211).
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(5;8;3), Q(−2;−1;−4) và hai đường thẳng lần lượt có phương trình: Δ1:⎩⎨⎧x=ty=3z=3; Δ2:⎩⎨⎧x=−5y=3z=−t′. Biết điểm N di động trên đường thẳng Δ1 và điểm P di động trên đường thẳng Δ2. Giá trị nhỏ nhất của T=MN+NP+PQ là
A.
459.
B.
179.
C.
369.
D.
289.
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên x∈[2024;7000] là nghiệm bất phương trình sau: log0,3(log6(log3x+4log32x−9log3x+80))<0?
A.
601.
B.
602.
C.
600.
D.
603.
Câu 47:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có AB=2, AD=8 và BC=x với 0<x<8. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang ABCD (kể cả các điểm trong) quanh đường thẳng BC và AD. Tìm x để V2V1=23.
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=4.
D.
x=3.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên (0;+∞), thỏa mãn các điều kiện: f(1)=0 và (2x2−xf′(x)−1)ex2=x2ex+f(x),∀x∈(0;+∞). Biết f(4)=a+bln2 (a,b∈Z). Giá trị a−b bằng
A.
12.
B.
14.
C.
11.
D.
15.
Câu 49:
Có bao nhiêu cặp số thực (x;y) thỏa mãn điều kiện sau: 6x+9ylog2(2x4+4x2y−16+2y2)−log22(x2+y)=3log6(x2+5x+y−3)+2x+1?
A.
4.
B.
8.
C.
2.
D.
6.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=2023x3+2024x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình f(∣x2+mx+3−m∣)+f(−2x2−x−3)<0 nghiệm đúng với ∀x∈(1;+∞)?
A.
25.
B.
22.
C.
24.
D.
23.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Liên Trường THPT Nghệ An - Lần 2 (Mã Đề 101) — Mã đề: 2038 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.