HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8307
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8307
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Lần 2 Liên Trường Quảng Nam
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Lần 2 Liên Trường Quảng Nam
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2025-lan-2-lien-truong-quang-nam-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Lần 2 Liên Trường Quảng Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8307 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là:
A.
cosx+C
B.
sinx+C
C.
−cosx+C
D.
−sinx+C
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b là:
A.
S=∫ab∣f(x)∣dx
B.
S=∫abf(x)dx
C.
S=∫ba∣f(x)∣dx
D.
S=∫ab−f(x)dx
Câu 3:
Để chuẩn bị cho tiết học "Mạng xã hội: lợi và hại" (Hoạt động thực hành trải nghiệm môn Toán, lớp 10), giáo viên đã khảo sát thời gian sử dụng mạng xã hội trong một ngày của học sinh trong lớp 10A1 mình dạy và thu được mẫu số liệu như sau:
Thời gian trung bình sử dụng mạng xã hội của học sinh lớp 10A1 xấp xỉ bằng:
| Thời gian sử dụng mạng xã hội (phút) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 10 | 15 | 7 | 5 | 3 |
Thời gian trung bình sử dụng mạng xã hội của học sinh lớp 10A1 xấp xỉ bằng:
A.
35
B.
36,3
C.
33,6
D.
30,5
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+2tz=3+t có một vectơ chỉ phương là:
A.
u1=(−1;2;3)
B.
u3=(2;1;3)
C.
u4=(−1;2;1)
D.
u2=(2;1;1)
Câu 5:
Cho hàm số y=mx+nax2+bx+c (với a=0,m=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là:

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
y=2x+2
B.
y=2x−2
C.
y=x+2
D.
y=x−2
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình (0,21)x<1 là:
A.
(0;+∞)
B.
[0;+∞)
C.
(−∞;0)
D.
(−∞;0]
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S):(x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=3 có bán kính bằng:
A.
9
B.
23
C.
3
D.
3
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
(ABCD)∥(A′B′C′D′)
B.
(ADD′A′)∥(BCC′B′)
C.
(BDA′)∥(B′D′C)
D.
(ABA′)∥(B′D′C)
Câu 9:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là:
A.
9
B.
8
C.
10
D.
7
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=3. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho là:
A.
18
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ). Đẳng thức nào sau đây sai?


A.
AB′+CB=AC′
B.
AD+CC′=AD′
C.
AB+AD=AC
D.
AC+BB′=AC′
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng:
A.
(−∞;0)
B.
(0;+∞)
C.
(−4;+∞)
D.
(−2;0)
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2sinx−x.
a.
f(0)=0;f(2π)=2−2π.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=−2cosx−1.
c.
Nghiệm của phương trình f′(x)=0 trên đoạn [0;2π] là 3π.
d.
Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;2π] là 3−3π.
Câu 14:
Một hạt chuyển động trên một đường thẳng có gắn một trục tọa độ với gốc tọa độ là vị trí hạt bắt đầu chuyển động. Tọa độ của hạt trên trục tại thời điểm t (đơn vị: giây) kể từ khi xuất phát được cho bởi công thức x(t)=2t−3ln(t+1) (đơn vị: mét), t≥0. Hàm số v(t)=x′(t) (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt.
a.
v(t)=2−t+13.
b.
Vận tốc ban đầu của hạt là 1 m/s.
c.
Hạt đứng yên tại thời điểm t=0,5 s.
d.
Quãng đường mà hạt đi được trong 3 giây đầu tiên là 2,27m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có 3 bạn tên Hiền, trong đó có 1 bạn nữ và 2 bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng.
a.
Xác suất để có tên Hiền là 101.
b.
Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nữ là 173.
c.
Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nam là 132.
d.
Nếu thầy giáo gọi 1 bạn có tên là Hiền lên bảng thì xác xuất để bạn đó là bạn nữ là 173.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;3;−1),N(−1;0;1).
a.
Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là (0;3;−1).
b.
Tọa độ điểm Q thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho Q,M,N thẳng hàng là Q(0;1;31).
c.
Cho P(5;m+1;3). Tam giác MNP vuông tại N khi và chỉ khi m=1.
d.
Gọi (α) là mặt phẳng trung trực của đoạn MN. Khi đó (α) có phương trình: 3x+3y−2z+6=0.
Câu 17:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SO vuông góc với mặt đáy. Biết cạnh hình thoi bằng 2024, góc BAD=120∘, khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một mô hình trang trí có dạng là hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, cạnh bằng 10 dm (như hình vẽ). Người ta cần nối một đường dây điện đi từ điểm E (là trung điểm của CD) đi qua điểm M thuộc cạnh AD, điểm N thuộc cạnh AA′ tới B′. Độ dài đoạn dây điện ngắn nhất bằng bao nhiêu dm?


Câu 19:
Một khinh khí cầu ở toạ độ A(−16;−10;10) bắt đầu bay với vectơ vận tốc không đổi v(4;3;−1) (đơn vị vận tốc là km/h) và dự kiến bay trong thời gian 10 giờ. Biết trạm kiểm soát không lưu được đặt ở vị trí gốc toạ độ O kiểm soát được các vật thể cách trạm một khoảng tối đa bằng 12 km. Trạm kiểm soát không lưu có thể quan sát được sự di chuyển của khinh khí cầu trong khoảng thời gian bao nhiêu phút?
Câu 20:
Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là AB=8 m. Người ra treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M,N nằm trên Parabol và hai đỉnh P,Q nằm trên mặt đất (như hình vẽ). Ở phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí hoa, biết MN=4 m, MQ=6 m. Diện tích phần phía ngoài phông để trang trí hoa (phần không tô đen) là bao nhiêu mét vuông? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)


Câu 21:
Một nhà máy sản xuất x sản phẩm trong mỗi tháng. Chi phí sản xuất x sản phẩm được cho bởi hàm chi phí C(x)=16000+500x−1,6x2+0,004x3 (nghìn đồng). Biết giá bán của mỗi sản phẩm là một hàm số phụ thuộc vào số lượng sản phẩm x và được cho bởi công thức p(x)=1700−7x (nghìn đồng). Hỏi mỗi tháng nhà máy nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất? Biết rằng kết quả khảo sát thị trường cho thấy sản phẩm sản xuất ra sẽ được tiêu thụ hết.
Câu 22:
Một căn bệnh có 1% dân số mắc phải. Một phương pháp chuẩn đoán được phát triển có tỷ lệ chính xác là 99%. Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 99% số trường hợp. Với người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chuẩn đoán đúng 99 trong 100 trường hợp. Nếu một người kiểm tra và kết quả là dương tính (bị bệnh), xác suất để người đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Lần 2 Liên Trường Quảng Nam — Mã đề: 8307 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.