HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7273
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7273
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm tần số như bảng sau: 1 Mốt của mẫu số liệu đã cho là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2025-lien-truong-thpt-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7273 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm tần số như bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu đã cho là
A.
151,75.
B.
151,5.
C.
152.
D.
20.
Câu 2:
Giá trị lớn nhất M của hàm số y=x3+3x2−9x−6 trên đoạn [−1;2] là:
A.
M=21.
B.
M=7.
C.
M=5.
D.
M=−11.
Câu 3:
Trong không gian, cho mặt phẳng (α):2x−y−3=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là
A.
n(2;−1;0).
B.
n(2;−1;−3).
C.
n(2;0;−3).
D.
n(2;0;−1).
Câu 4:
Gia tốc a(t) (t tính theo giây) của một vật chuyển động là một hàm số liên tục có đồ thị từ giây thứ nhất đến giây thứ ba như hình vẽ sau:

Tại thời điểm nào vật có vận tốc lớn nhất?
A.
t=1.
B.
t=3.
C.
t=2.
D.
t=1,5.
Câu 5:
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 4a2 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp bằng
A.
4a3.
B.
2a3.
C.
6a3.
D.
12a3.
Câu 6:
Tìm nguyên hàm ∫(−5x2−x+3)dx.
A.
−10x−1+C.
B.
−35x3+213x2+3x+C.
C.
−35x3−2x2+10x+C.
D.
−35x3−2x2+3x+C.
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD. Đặt DA=a,DB=b,DC=c. Nếu M,N lần lượt là trung điểm của hai cạnh BD và AC thì
A.
MN=21(−a+b+c).
B.
MN=21(a−b+c).
C.
MN=21(a+b−c).
D.
MN=21(a+b+c).
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un), biết u1=1; u4=64. Tính công bội q của cấp số nhân.
A.
q=±4.
B.
q=4.
C.
q=21.
D.
q=22.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình 0,1x<100 là
A.
(−∞;−2).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(−2;+∞).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho các véc tơ OA=−i+k, OB=i−j+2k. Khi đó tọa độ véc tơ AB là
A.
(−2;1;−1).
B.
(2;−1;1).
C.
(0;−1;3).
D.
(0;−1;−1).
Câu 11:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−4)−2log4(x+2)=0 là
A.
{3}.
B.
{3;2}.
C.
{2}.
D.
{−2;3}.
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=3x+sinx. Một nguyên hàm của f(x) trên R là
A.
F(x)=3xln3+cosx.
B.
F(x)=3x+sinx.
C.
F(x)=ln33x−cosx.
D.
F(x)=ln33x−sinx.
Câu 13:
Nhân dịp Tết Trung thu, bác Oanh làm các đèn lồng cho con. Mỗi đèn bác dùng một sợi dây đồng dài 24 dm cắt thành 3 đoạn để uốn làm khung đèn. Đoạn thứ nhất bác uốn thành hình vuông ABCD có cạnh bằng x (dm) để làm đáy, hai đoạn còn lại có độ dài bằng nhau uốn thành các đường gấp khúc ASC và BSD. Khung đèn sau khi hoàn thiện có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều S.ABCD và bề mặt ngoài của đèn được dán giấy màu để trang trí (xem các mối nối, dán là không đáng kể). Khi đó ta có:
a.
Độ dài cạnh bên của khung đèn bằng 6−x (dm).
b.
Khi x=2 (dm) thì độ dài đường cao của khung đèn là 14 (dm).
c.
Khi tất cả các cạnh của khung đèn bằng nhau thì diện tích giấy màu cần dùng là 9(1+3) dm2.
d.
Thể tích phần không gian của đèn lồng lớn nhất khi x=2,79 dm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 14:
Một căn phòng có dạng là một hình hộp chữ nhật, được mô hình hóa và gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sau:

Người ta thiết kế một bóng đèn được đấu từ công tắc điện tại vị trí M kéo đến điểm N rồi nối đến bóng đèn. Độ dài dây cấp điện cho bóng đèn tối thiểu bằng 29 (m).
a.
Tọa độ điểm M là (0;2;1).
b.
Vectơ MN có độ dài bằng 5.
c.
Mặt phẳng chứa trần nhà có phương trình z−4=0.
d.
Độ dài dây điện nối tối thiểu đạt giá trị nhỏ nhất khi điểm N nằm trên mép tường.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x+cax2+x+b (a>0), có đồ thị (C) như hình vẽ bên dưới. Biết đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân.

a.
Tập xác định của hàm số là R∖{−2}.
b.
a=1.
c.
Đồ thị (C) có 2 điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Ox.
d.
24a+4b+1000c>2025.
Câu 16:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm tần số thống kê về mức lương của hai công ty A,B như sau:

a.
Kích thước mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương công ty A là 60.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương công ty B là 30.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương công ty A là 20,6. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Theo độ lệch chuẩn thì công ty A có mức lương đồng đều hơn công ty B.
Câu 17:
Giả sử một hộp chứa 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng trắng (các quả bóng cùng màu thì giống nhau). Lấy ngẫu nhiên từng quả bóng ra khỏi hộp cho đến khi hết bóng. Tính xác suất để lấy được tất cả 4 quả bóng đỏ trước khi lấy được 3 quả bóng trắng là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB=1;ACD=60∘, SA⊥(ABCD) và số đo của góc nhị diện [S,CD,B] bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD.
Câu 19:
Phòng khách nhà bác An có dạng là một hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với AB=5 m, BC=6 m, AA′=3 m. Để chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán bác lên kế hoạch trang trí cho phần không gian của phòng khách bằng các dây đèn trang trí NC,BM,EF được mắc như hình vẽ sau: Biết rằng EF song song với AC và BN=2 m;DM=1 m. Giá mỗi mét dây đèn trang trí là 120000 đồng. Hỏi số tiền bác An cần dùng để mua dây đèn trang trí là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20:
Có 25 cặp vận động viên tham gia cuộc thi bóng bàn đôi nam nữ quốc tế. Tại lễ khai mạc, một số vận động viên bắt tay nhau và hai người trong cùng một cặp thì không bắt tay. Sau lễ khai mạc, một vận động viên nam hỏi tất cả các vận động viên còn lại về số người mà họ đã bắt tay và nhận thấy số lượng vận động viên mà từng người đã bắt tay đều khác nhau. Hỏi người bạn nữ cùng cặp của vận động viên nam này đã bắt tay với bao nhiêu vận động viên?
Câu 21:
Có bao nhiêu cấp số cộng có ít nhất 20 số hạng thỏa mãn các số hạng của cấp số cộng là các số tự nhiên, công sai của cấp số cộng bằng 2 và tổng tất cả các số hạng bằng 6300?
Câu 22:
Bạn Hoa thường đi bơi ở hồ bơi Sky Garden cạnh nhà, hồ bơi có thiết kế là một hình chữ nhật với chiều dài 25 m, chiều rộng 15,5 m và bên cạnh đó có một hồ bán nguyệt đường kính 10 m (tham khảo hình vẽ 1). Trong một lần bể bơi vắng người nên Hoa đã thực hiện một chu trình là bơi theo đoạn thẳng AC rồi bơi tiếp theo đoạn thẳng CM, với M là một vị trí bất kì trên hình bán nguyệt. Ngay sau đó bạn đi bộ theo một hướng qua điểm D dọc bờ của hồ bơi để quay lại vị trí A và kết thúc chu trình (tham khảo hình vẽ 2).

Biết rằng vận tốc bơi của Hoa là 2,4 km/h, vận tốc đi bộ là 4,8 km/h và tốc độ bơi, vận tốc đi bộ không thay đổi trong một chu trình. Hỏi thời gian chậm nhất để Hoa thực hiện xong chu trình trên là bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2025 Liên Trường THPT Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 7273 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.