HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5486
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5486
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2026 Liên THPT Chuyên Đà Nẵng - Lần 3
Câu 1: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x, trục hoành và các đường thẳ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2026 Liên THPT Chuyên Đà Nẵng - Lần 3
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2026-lien-thpt-chuyen-da-nang-lan-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2026 Liên THPT Chuyên Đà Nẵng - Lần 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5486 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=tanx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=3π. Khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích bằng
A.
π3+3π2.
B.
π3−3π2.
C.
π3.
D.
3−3π.
Câu 2:
Tập xác định D của hàm số y=log0,3x là
A.
D=(−∞;1].
B.
D=[0;1].
C.
D=(0;1].
D.
D=(1;+∞).
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAC vuông cân tại A, có diện tích bằng a2 và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABD bằng
A.
V=3a32.
B.
V=3a3.
C.
V=6a3.
D.
V=6a32.
Câu 4:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2,BC=4,CC′=5. Độ dài của vectơ u=AB−DA+DD′ bằng

A.
41.
B.
35.
C.
29.
D.
25.
Câu 5:
Biết ∫f(x)dx=2026x+C. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(x)=2026x⋅ln2026.
B.
f(x)=x⋅2026x−1.
C.
f(x)=x+12026x+1.
D.
f(x)=ln20262026x.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho elip (E) có phương trình chính tắc 16x2+4y2=1. Tiêu cự của elip (E) bằng
A.
43.
B.
45.
C.
8.
D.
23.
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình tanx=0 là
A.
S={2π+kπ,k∈Z}.
B.
S={2π+k2π,k∈Z}.
C.
S={k2π,k∈Z}.
D.
S={kπ,k∈Z}.
Câu 8:
Cho A,B là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,4; P(B)=0,5 và P(A∪B)=0,76. Tính P(A∣B).
A.
P(A∣B)=0,28.
B.
P(A∣B)=0,7.
C.
P(A∣B)=0,14.
D.
P(A∣B)=0,35.
Câu 9:
Cho biết đồ thị hàm số y=x+32x2+x−5 có đường tiệm cận xiên là đường thẳng y=ax+b với a,b∈R. Giá trị a−b bằng
A.
−3.
B.
−7.
C.
3.
D.
7.
Câu 10:
Thư viện ghi lại số giờ đọc sách của 50 sinh viên trong một ngày và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
<table><tbody><tr><td>Nhoˊm giờ</td><td>[0;1)</td><td>[1;2)</td><td>[2;3)</td><td>[3;4)</td><td>[4;5)</td></tr><tr><td>Soˆˊ sinh vieˆn</td><td>0</td><td>15</td><td>20</td><td>9</td><td>6</td></tr></tbody></table>
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
<table><tbody><tr><td>Nhoˊm giờ</td><td>[0;1)</td><td>[1;2)</td><td>[2;3)</td><td>[3;4)</td><td>[4;5)</td></tr><tr><td>Soˆˊ sinh vieˆn</td><td>0</td><td>15</td><td>20</td><td>9</td><td>6</td></tr></tbody></table>
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) biết u2=4u1 và u3=14. Tính u2026.
A.
u2026=4058.
B.
u2026=4056.
C.
u2026=12158.
D.
u2026=12152.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (Oyz). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u2=(1;0;0).
B.
u4=(0;1;1).
C.
u1=(0;1;0).
D.
u3=(0;0;1).
Câu 13:
Một trung tâm y tế được cấp một lô 10000 liều vắc-xin viêm não Nhật Bản để tiêm cho người dân trong vòng 30 ngày. Gọi M(t) là số liều vắc-xin còn lại chưa sử dụng sau t ngày, với 0≤t≤30. Sau đúng 30 ngày, trung tâm còn lại 280 liều vắc-xin để dự phòng. Qua thống kê, tốc độ tiêm chủng tại thời điểm t tỉ lệ thuận với bình phương thời gian còn lại, tức là −M′(t)=k(30−t)2, k>0.

a.
Hàm số M(t) có dạng M(t)=3k(30−t)3+C.
b.
k=1,08.
c.
Sau 20 ngày, trung tâm còn lại 460 liều vắc-xin chưa sử dụng.
d.
Tốc độ tiêm chủng trung bình trong 15 ngày đầu tiên là 567 liều/ngày.
Câu 14:
Lớp 12/1 có 25 bạn nam và 10 bạn nữ; lớp 12/2 có 20 bạn nam và 15 bạn nữ. Để chuẩn bị cho buổi sinh hoạt giao lưu với đơn vị kết nghĩa, Đoàn trường chọn ngẫu nhiên từ hai lớp trên mỗi lớp 2 học sinh. Sau khi nhóm 4 bạn đã tập hợp, cả nhóm bầu ngẫu nhiên một bạn trong số đó làm nhóm trưởng.
a.
Biết rằng nhóm trưởng là học sinh lớp 12/1, xác suất để bạn đó là nữ bằng 73.
b.
Xác suất để bạn nhóm trưởng được bầu là một bạn nữ bằng 145.
c.
Biết rằng nhóm trưởng là một bạn nữ, xác suất để bạn đó đến từ lớp 12/1 bằng 52.
d.
Biết rằng nhóm trưởng là một bạn nữ, xác suất để ba bạn còn lại đều là nam bằng 2023550.
Câu 15:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đơn vị trên mỗi trục tương ứng với 100 m. Một trạm kiểm soát ven biển có vùng nhận diện tín hiệu là một khối cầu bán kính 800 m, tâm của trạm đặt tại I(1;2;1,2). Vào lúc 8 giờ 00 phút sáng, một tàu đánh cá di chuyển thẳng đều từ vị trí A(16;−13;0) đến vị trí B(−14;17;0) và đến nơi lúc 8 giờ 30 phút sáng cùng ngày.

a.
Phương trình mặt cầu ranh giới vùng tín hiệu là (x−1)2+(y−2)2+(z−1,2)2=640000.
b.
Tại thời điểm 8 giờ 10 phút sáng, tàu nằm trong vùng nhận diện tín hiệu của trạm.
c.
Vào lúc 8 giờ 20 phút, tàu ở vị trí gần trạm kiểm soát nhất.
d.
Khoảng thời gian tàu nằm trong vùng nhận diện tín hiệu của trạm không quá 12 phút.
Câu 16:
Cho hàm số y=x−1x+2 có đồ thị (C) và điểm A(2;−3).
a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên R.
b.
Đồ thị (C) có tâm đối xứng là điểm I(1;1).
c.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục tung không đi qua điểm A.
d.
Gọi Δ là đường thẳng thay đổi nhưng luôn đi qua tâm đối xứng của (C) và cắt (C) tại hai điểm M,N. Diện tích nhỏ nhất của tam giác AMN bằng 43 (đvdt).
Câu 17:
Tuyến đường sắt cao tốc sau khi đưa vào hoạt động đã đem lại nhiều thuận lợi, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của khu vực. Biết rằng sau khi khai trương, thời gian giữa hai chuyến tàu liên tiếp là t (đơn vị: phút), với 2≤t≤20,t∈N∗. Sức chở của tàu cao tốc có liên hệ với t như sau:
• Khi 10≤t≤20, tàu ở trạng thái đầy, sức chở là 1200 người.
• Khi 2≤t<10, sức chở giảm so với mức đầy; số người giảm tỉ lệ thuận với (10−t)2. Biết rằng khi t=5 phút thì sức chở là 950 người.
• Khi 10≤t≤20, tàu ở trạng thái đầy, sức chở là 1200 người.
• Khi 2≤t<10, sức chở giảm so với mức đầy; số người giảm tỉ lệ thuận với (10−t)2. Biết rằng khi t=5 phút thì sức chở là 950 người.

Gọi P(t) (người) là sức chở của tàu khi thời gian giữa hai chuyến là t phút. Giả sử lợi nhuận ròng của tuyến khi đó là Q(t)=5tP(t)−40t2+660t−1372 (triệu đồng). Hỏi khi t bằng bao nhiêu phút thì lợi nhuận ròng trung bình mỗi phút tQ(t) đạt giá trị lớn nhất?
Câu 18:
Cho một hình tam giác đều cạnh a=40 cm (Hình a). Chia mỗi cạnh của tam giác đó thành 3 đoạn thẳng có độ dài bằng nhau và vẽ ra phía ngoài một tam giác đều nhận đoạn ở giữa làm cạnh đồng thời bỏ đi đoạn ở giữa đó, ta được Hình b). Tiếp tục chia mỗi cạnh của Hình b) thành 3 đoạn thẳng có độ dài bằng nhau và vẽ ra phía ngoài một tam giác đều nhận đoạn ở giữa làm cạnh đồng thời bỏ đi đoạn ở giữa đó, ta được Hình c). Lặp lại quá trình trên; từ Hình c) ta tạo nên Hình d); từ Hình d) ta tạo nên Hình e); … và cứ thế ta sẽ được một dãy các hình, được gọi là dãy hình Bông tuyết Koch.

Gọi Sn là diện tích của hình ở bước thứ n (S0 là diện tích tam giác đều ban đầu). Tính giới hạn của diện tích hình thu được khi quá trình trên lặp lại vô hạn lần, tức là tính limn→+∞Sn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Có 3 hộp đựng bi: Hộp I có 3 bi trắng và 2 bi đen. Hộp II có 1 bi trắng và 4 bi đen. Hộp III có 4 bi đen.

Người ta gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất.
• Nếu con xúc xắc xuất hiện mặt chẵn thì lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II; sau đó lắc đều hộp II và lấy ngẫu nhiên đồng thời ra 2 viên bi.
• Nếu con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ thì lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp III; sau đó lắc đều hộp III và lấy ngẫu nhiên đồng thời ra 2 viên bi.
Biết rằng 2 viên bi lấy ra ở bước cuối cùng là 2 viên bi màu đen. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt chẵn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
• Nếu con xúc xắc xuất hiện mặt chẵn thì lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II; sau đó lắc đều hộp II và lấy ngẫu nhiên đồng thời ra 2 viên bi.
• Nếu con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ thì lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp III; sau đó lắc đều hộp III và lấy ngẫu nhiên đồng thời ra 2 viên bi.
Biết rằng 2 viên bi lấy ra ở bước cuối cùng là 2 viên bi màu đen. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt chẵn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có độ dài các cạnh AB=8,A′B′=4 và AA′=5. Hỏi khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CD bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?

Câu 21:
Cho đồ thị của các hàm số f(x)=−x4+x, g(x)=x4−x3 và h(x)=a(x−x2) (a∈R) tạo thành hai miền hình phẳng có diện tích S1,S2 như hình vẽ (S1 là phần màu trắng, S2 là phần được tô màu). Biết S1=2S2, hỏi giá trị của biểu thức 1−30a bằng bao nhiêu?

Câu 22:
Trong sảnh một trung tâm hội nghị, các kiến trúc sư lắp đặt một khối cầu trang trí phản quang có mặt ngoài được mô phỏng bởi phương trình x2+y2+z2=9 (đơn vị: mét). Một đèn chiếu điểm (spotlight) di chuyển dọc theo trục ray thẳng có phương trình d:x−1=2y−1=−3z−2. Khi đèn ở vị trí M, các tia sáng phát ra tiếp xúc với khối cầu. Tập hợp các tiếp điểm tạo thành một đường tròn nằm trên mặt phẳng (P), là ranh giới giữa vùng sáng và vùng tối (tham khảo hình vẽ bên).

Khi đèn M di chuyển đến vị trí sao cho mặt phẳng (P) đi qua mắt cảm biến cố định tại D(2;0;1), hãy tính khoảng cách từ đèn M đến tâm khối cầu (làm tròn đến hàng phần chục của mét).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2026 Liên THPT Chuyên Đà Nẵng - Lần 3 — Mã đề: 5486 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.