HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8013
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8013
Đề Thi TST Đồng Tháp 2026 THPT Chuyên Tiền Giang
Câu 1: Cho hàm số f [0;1] [-2026;2026] thỏa mãn a) Xét dãy số (u n) xác định bởi công thức u...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
7 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi TST Đồng Tháp 2026 THPT Chuyên Tiền Giang
de-thi-tst-dong-thap-2026-thpt-chuyen-tien-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
7 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
7 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 7 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 7 câu) | Đề Thi TST Đồng Tháp 2026 THPT Chuyên Tiền Giang Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8013 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f:[0;1]→[−2026;2026] thỏa mãn f(x)=−1−x⋅f((1−x)3),∀x∈[0;1].
a) Xét dãy số (un) xác định bởi công thức u0=a∈(0;1) và un+1=(1−un)3. Chứng minh rằng, un∈(0;1) và f(a)=(−1)n⋅3u1u2…un⋅f(un) với mọi số nguyên dương n.
b) Chứng minh rằng, f(x)=0 với mọi x∈[0;1].
a) Xét dãy số (un) xác định bởi công thức u0=a∈(0;1) và un+1=(1−un)3. Chứng minh rằng, un∈(0;1) và f(a)=(−1)n⋅3u1u2…un⋅f(un) với mọi số nguyên dương n.
b) Chứng minh rằng, f(x)=0 với mọi x∈[0;1].
Câu 2:
Cho tam giác ABC (AC<BC) có đường phân giác AD (D∈BC). Gọi K là trung điểm của AB, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho ACK=AEC. Giả sử CD=CE.
a) Chứng minh rằng DA=DB.
b) Gọi J là điểm thuộc đoạn thẳng BC sao cho CA=CJ. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Gọi L là giao điểm của DK và AJ, M là giao điểm của CL và đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC, G là giao điểm của IM và AB. Chứng minh rằng các điểm B,L,D,M,G cùng thuộc một đường tròn.
a) Chứng minh rằng DA=DB.
b) Gọi J là điểm thuộc đoạn thẳng BC sao cho CA=CJ. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Gọi L là giao điểm của DK và AJ, M là giao điểm của CL và đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC, G là giao điểm của IM và AB. Chứng minh rằng các điểm B,L,D,M,G cùng thuộc một đường tròn.
Câu 3:
Tìm tất cả các số nguyên dương n≥2 sao cho tồn tại vô số bộ n số nguyên dương liên tiếp có tổng là số chính phương và không là lũy thừa của 2.
Câu 4:
Có 7 điểm phân biệt được đánh dấu từ 0 đến 6. Một con châu chấu xuất phát từ điểm khác 0 và thực hiện n−1 lần nhảy đến n vị trí. Châu chấu có thể nhảy đến ô khác hoặc nhảy lên rồi đáp xuống vị trí mà châu chấu đang đứng, tuy nhiên châu chấu không thể nhảy từ vị trí 2 đến vị trí 0 hoặc từ vị trí 2 đến vị trí 6. Một hành trình được định nghĩa là vị trí của châu chấu qua các bước nhảy. Gọi un là số hành trình khác nhau của châu chấu sau n bước nhảy.
a) Tìm công thức truy hồi của dãy (un).
b) Chứng minh rằng u2026⋅u2028 là tổng của 2 số chính phương.
a) Tìm công thức truy hồi của dãy (un).
b) Chứng minh rằng u2026⋅u2028 là tổng của 2 số chính phương.
Câu 5:
Cho n≥2 là số nguyên dương. Xét các đa thức f(x),g(x),h(x) hệ số thực có bậc không vượt quá n. Một số thực x0 được gọi là tốt nếu các giá trị f(x0),g(x0),h(x0) tạo thành một cấp số cộng theo một thứ tự bất kì nào đó. Giả sử rằng chỉ có hữu hạn số tốt như vậy.
a) Chứng minh rằng số lượng số tốt không vượt quá 3n.
b) Hãy xây dựng bộ ba đa thức f(x),g(x),h(x) thoả mãn có 3n số tốt.
a) Chứng minh rằng số lượng số tốt không vượt quá 3n.
b) Hãy xây dựng bộ ba đa thức f(x),g(x),h(x) thoả mãn có 3n số tốt.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp (I) tiếp xúc với các cạnh BC,CA,AB tại D,E,F. BI,CI,DI lần lượt cắt đường thẳng EF tại M,N,K. Các điểm P,Q nằm trên BM,CN sao cho CP và BQ cùng song song với AI.
a) Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp của các tam giác IBC,IMN,IPQ có một điểm chung khác I.
b) Gọi S là giao điểm của EF và BC, T là giao điểm của hai tiếp tuyến tại E và F của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF. Chứng minh rằng đường thẳng qua S vuông góc với TK đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN.
a) Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp của các tam giác IBC,IMN,IPQ có một điểm chung khác I.
b) Gọi S là giao điểm của EF và BC, T là giao điểm của hai tiếp tuyến tại E và F của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF. Chứng minh rằng đường thẳng qua S vuông góc với TK đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN.
Câu 7:
Trên bảng có viết dãy các số 0,1,2,…,n với n là một số nguyên dương lẻ. An và Bình cùng chơi một trò chơi bằng cách thay phiên nhau xoá các số có trên bảng. An là người đi trước. Gọi A và B lần lượt là tổng của các số mà An và Bình đã xoá.
a) Giả sử n=7. Hỏi An có bao nhiêu cách xoá để gcd(A,B)=1?
b) Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số nguyên dương n lẻ sao cho An luôn có thể chọn các số để xoá thỏa mãn gcd(A,B) chẵn bất kể cách xoá số của Bình.
c) Với n=81, An thực hiện thao tác xoá các số sao cho giá trị của gcd(A,B) lớn nhất còn Bình thực hiện thao tác xoá sao cho giá trị của gcd(A,B) nhỏ nhất. Hỏi giá trị cuối cùng của gcd(A,B) là bao nhiêu nếu An và Bình đều thực hiện các thao tác xoá tối ưu?
a) Giả sử n=7. Hỏi An có bao nhiêu cách xoá để gcd(A,B)=1?
b) Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số nguyên dương n lẻ sao cho An luôn có thể chọn các số để xoá thỏa mãn gcd(A,B) chẵn bất kể cách xoá số của Bình.
c) Với n=81, An thực hiện thao tác xoá các số sao cho giá trị của gcd(A,B) lớn nhất còn Bình thực hiện thao tác xoá sao cho giá trị của gcd(A,B) nhỏ nhất. Hỏi giá trị cuối cùng của gcd(A,B) là bao nhiêu nếu An và Bình đều thực hiện các thao tác xoá tối ưu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi TST Đồng Tháp 2026 THPT Chuyên Tiền Giang — Mã đề: 8013 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.