Vật lý#Dao động điều hòa#Biên độ và chu kỳ#Tần số và pha
Đề mở công khai

Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa

Làm 50 câu trắc nghiệm ôn tập kiến thức về biên độ, chu kỳ, tần số, tần số góc và pha dao động. Chấm điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

60 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 60 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Một vật dao động điều hòa với chu kì . Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
A.
B.
C.
D.
Pha của dao động được dùng để xác định
A.
Biên độ dao động.
B.
Trạng thái dao động.
C.
Tần số dao động.
D.
Chu kỳ dao động.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Mối liên hệ giữa tần số góc và chu kì của một dao động điều hòa là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hai vật dao động điều hoà với biên độ dao động khác nhau nhưng có cùng tần số góc, khi đó ta có thể kết luận gì về pha của hai dao động?
A.
Hai dao động cùng pha với nhau.
B.
Hai dao động ngược pha với nhau.
C.
Hai dao động vuông pha với nhau.
D.
Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là và . Hai dao động cùng pha khi hiệu có giá trị bằng
A.
với
B.
với
C.
với
D.
với
Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là và . Hai dao động ngược pha khi hiệu có giá trị bằng
A.
với
B.
với
C.
với
D.
với
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng là:
A.
5 cm.
B.
cm.
C.
2,5 cm.
D.
cm.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: (cm). Tại thời điểm s thì li độ của vật bằng:
A.
2,5 cm.
B.
cm.
C.
5 cm.
D.
cm.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng là:
A.
3 cm
B.
cm
C.
4,24 cm
D.
cm
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính , vận tốc góc . Hình chiếu của M trên đường kính là một dao động điều hoà có:
A.
biên độ .
B.
biên độ .
C.
pha ban đầu
D.
quỹ đạo .
Phương trình dao động của một vật có dạng: (cm). Pha ban đầu của dao động là:
A.
B.
C.
D.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm. Biên độ dao động của vật là
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
m.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật lần lượt là
A.
cm;
B.
cm;
C.
cm;
D.
cm;
Một vật dao động điều hòa với phương trình , tại thời điểm thì li độ . Pha ban đầu của dao động là
A.
0 (rad).
B.
(rad).
C.
(rad).
D.
(rad).
Một vật dao động có phương trình là (cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
Biên độ dao động của vật là cm.
B.
Pha ban đầu của dao động là .
C.
Pha ban đầu của dao động là .
D.
pha dao động tại thời điểm là
Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Li độ của vật tại thời điểm (s) là
A.
1 cm.
B.
1,5 cm.
C.
0,5 cm.
D.
cm.
Phương trình của vật dao động điều hoà có dạng . Chọn phát biểu sai:
A.
Tần số góc tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ
B.
Biên độ tuỳ thuộc vào cách kích thích
C.
Pha ban đầu chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
D.
Biên độ không tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A.
tần số và biên độ
B.
pha ban đầu và biên độ.
C.
biên độ
D.
tần số và pha ban đầu.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian là lúc vật
A.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B.
qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.
C.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D.
qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.
Một vật dao động điều hòa với theo phương trình với , , là hằng số thì pha của dao động
A.
không đổi theo thời gian
B.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.
là hàm bậc nhất với thời gian
D.
là hàm bậc hai của thời gian.
Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ như hình vẽ. Hai dao động này luôn
Hình 1
A.
có li độ đối nhau.
B.
cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
C.
có độ lệch pha là .
D.
có biên độ dao động tổng hợp là .
Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là
A.
2 Hz.
B.
0,5 Hz.
C.
72 Hz.
D.
6 Hz.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ , tần số . Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí . Li độ của vật được tính theo biểu thức
A.
B.
C.
D.
Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Li độ của vật tại thời điểm (s) là
A.
1 cm.
B.
1,5 cm.
C.
0,5 cm.
D.
cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian . Tần số và biên độ của dao động là:
Hình 1
A.
2 Hz; 10 cm.
B.
2 Hz; 20 cm
C.
1 Hz; 10 cm.
D.
1 Hz; 20 cm.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chu kỳ là 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
A.
(cm)
B.
(cm).
C.
(cm)
D.
(cm)
Hai dao động điều hòa có phương trình là và ( tính bằng cm, tính bằng giây). Hai dao động này
A.
có cùng tần số 10 Hz.
B.
lệch pha nhau rad.
C.
lệch pha nhau rad.
D.
có cùng chu kì 0,5 s.
Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: (cm), (cm). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
A.
0.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình cm. Độ biến thiên góc pha trong 1 chu kỳ là
A.
rad
B.
rad
C.
rad
D.
rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm, pha dao động tại thời điểm (s) là
A.
(rad).
B.
(rad).
C.
(rad).
D.
(rad).
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng là
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình ( tính bằng cm, tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là:
A.
0,5 s.
B.
1 s.
C.
0,25 s.
D.
2 s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
A.
10 cm.
B.
5 cm.
C.
15 cm.
D.
20 cm.
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O với tốc độ 50 cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Biên độ của dao động điều hòa bằng:
A.
10 cm
B.
2,5 cm
C.
50 cm
D.
5 cm
Vật dao động điều hòa theo phương trình (cm). Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2 cm và đang chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ. Pha ban đầu của dao động điều hòa là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình , tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ và đang chuyển động về gốc tọa độ thì pha ban đầu bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật dao động điều hoà có phương trình (cm)
a.
Biên độ của dao động là 2 cm
b.
Pha ban đầu của dao động là rad
c.
Pha của dao động khi s là rad
d.
Li độ của dao động khi s là 0 cm
Cho đồ thị li độ thời gian của hai vật dao động điều hòa như trong hình.
Hình 1
a.
Biên độ của hai dao động bằng nhau
b.
Tần số của mỗi dao động là 0,12 Hz
c.
Tần số góc của mỗi dao động là 52,4 rad/s. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
d.
Độ lệch pha giữa hai dao động là rad
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hoà được mô tả trên hình
Hình 1
a.
Biên độ của con lắc là 40 cm
b.
Li độ của con lắc ở thời điểm là 40 mm
c.
Li độ của con lắc ở thời điểm s là mm
d.
Li độ của con lắc ở thời điểm s là 40 mm
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (cm)
a.
Tại thời điểm chất điểm đang chuyển động theo chiều dương
b.
Li độ của chất điểm khi s là 10 cm
c.
Tại thời điểm chất điểm đang có li độ tăng
d.
Quãng đường chất điểm đi được sau 2 dao động là 40 cm
Chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính với tốc độ góc là . Hình chiếu P của M trên đường kính biến thiên điều hòa.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
P dao động với biên độ là
b.
P chuyển động với quỹ đạo tròn
c.
Độ dài quỹ đạo của điểm P là
d.
Chu kì dao động của P là
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về chu kì dao động
a.
Là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
b.
Là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
c.
Là thời gian vật đi qua vị trí cân bằng 3 lần liên tiếp
d.
Có công thức liên hệ với tần số là
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng là
b.
Khi vật thực hiện dao động, tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng là
c.
Pha dao động là hàm bậc nhất của thời gian
d.
Pha dao động có đơn vị là rad/s
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng 4 lần biên độ
b.
Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin
c.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
d.
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ
Xét một vật dao động điều hòa, trong một chu kì dao động vật đi được quãng đường 20 cm. Trong 2 phút, vật thực hiện được 120 dao động. Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có li độ 2,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vật dao động với biên độ 10 cm
b.
Vật dao động với chu kì là 2 s
c.
Tại thời điểm vật đang có li độ tăng
d.
Pha ban đầu của vật là (rad)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc là 5 rad/s. Tại thời điểm ban đầu vật ở li độ cm và đang hướng về vị trí biên gần hơn. Biết quãng đường vật đi được trong 2 chu kì là 32 cm. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vật dao động với chu kì 0,2 giây
b.
Tại thời điểm ban đầu vật đang có vận tốc dương
c.
Biên độ dao động của vật là 4 cm
d.
Pha ban đầu của dao động là (rad)
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa?
Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa - Làm Bài Online & Chấm Điểm Ngay | dethichuan.com