HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6162
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6162
Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A ( t + ) (A > 0). Biên độ dao động c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa
de-tong-on-vat-ly-11-dai-cuong-ve-dao-dong-dieu-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6162 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (A>0). Biên độ dao động của vật là
A.
A
B.
φ
C.
ω
D.
x
Câu 2:
Đơn vị của tần số là:
A.
Giây, kí hiệu là s
B.
Héc, kí hiệu Hz
C.
Mét trên giây, kí hiệu m/s
D.
Đexiben, kí hiệu là dB
Câu 3:
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
A.
f=2πT
B.
f=2πT
C.
f=T1
D.
f=T2π
Câu 4:
Một vật đang dao động với chu kì là 0,3 s, tần số dao động của vật là
A.
0,3 Hz.
B.
0,33 Hz.
C.
3,33 Hz.
D.
33 Hz.
Câu 5:
Pha của dao động được dùng để xác định
A.
Biên độ dao động.
B.
Trạng thái dao động.
C.
Tần số dao động.
D.
Chu kỳ dao động.
Câu 6:
Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là
A.
ω=T2π.
B.
ω=2πT.
C.
ω=T1.
D.
ω=2πT.
Câu 7:
Hai vật dao động điều hoà với biên độ dao động khác nhau nhưng có cùng tần số góc, khi đó ta có thể kết luận gì về pha của hai dao động?
A.
Hai dao động cùng pha với nhau.
B.
Hai dao động ngược pha với nhau.
C.
Hai dao động vuông pha với nhau.
D.
Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
Câu 8:
Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là φ1 và φ2. Hai dao động cùng pha khi hiệu φ2−φ1 có giá trị bằng
A.
(2n+41)π với n=0,±1,±2,…
B.
2nπ với n=0,±1,±2,…
C.
(2n+1)π với n=0,±1,±2,…
D.
(2n+21)π với n=0,±1,±2,…
Câu 9:
Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là φ1 và φ2. Hai dao động ngược pha khi hiệu φ2−φ1 có giá trị bằng
A.
(2n+41)π với n=0,±1,±2,…
B.
2nπ với n=0,±1,±2,…
C.
(2n+1)π với n=0,±1,±2,…
D.
(2n+21)π với n=0,±1,±2,…
Câu 10:
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=5cos(10πt+3π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π là:
A.
5 cm.
B.
−5 cm.
C.
2,5 cm.
D.
−2,5 cm.
Câu 11:
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=53cos(10πt+3π) (cm). Tại thời điểm t=1 s thì li độ của vật bằng:
A.
2,5 cm.
B.
−53 cm.
C.
5 cm.
D.
2,53 cm.
Câu 12:
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=6cos(10πt+3π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng −3π là:
A.
3 cm
B.
−3 cm
C.
4,24 cm
D.
−4,24 cm
Câu 13:
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, vận tốc góc ω. Hình chiếu của M trên đường kính là một dao động điều hoà có:
A.
biên độ R.
B.
biên độ 2R.
C.
pha ban đầu ωt
D.
quỹ đạo 4R.
Câu 14:
Phương trình dao động của một vật có dạng: x=−Acos(ωt+3π) (cm). Pha ban đầu của dao động là:
A.
3π
B.
−3π
C.
32π
D.
−32π
Câu 15:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=−6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A.
A=4 cm.
B.
A=6 cm.
C.
A=−6 cm.
D.
A=12 m.
Câu 16:
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=−8cos(2πt+3π) cm. Biên độ dao động A và pha ban đầu φ của vật lần lượt là
A.
A=8 cm; φ=−32π
B.
A=8 cm; φ=32π
C.
A=−8 cm; φ=3π
D.
A=8 cm; φ=−3π
Câu 17:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ), tại thời điểm t=0 thì li độ x=A. Pha ban đầu của dao động là
A.
0 (rad).
B.
4π (rad).
C.
2π (rad).
D.
π (rad).
Câu 18:
Một vật dao động có phương trình là x=−8cos(2t+2π) (cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
Biên độ dao động của vật là A=−8 cm.
B.
Pha ban đầu của dao động là 2π.
C.
Pha ban đầu của dao động là −2π.
D.
pha dao động tại thời điểm t là 2π
Câu 19:
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt−6π) cm. Li độ của vật tại thời điểm t=0,25 (s) là
A.
1 cm.
B.
1,5 cm.
C.
0,5 cm.
D.
−1 cm.
Câu 20:
Phương trình của vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ). Chọn phát biểu sai:
A.
Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ
B.
Biên độ A tuỳ thuộc vào cách kích thích
C.
Pha ban đầu φ chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
D.
Biên độ A không tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
Câu 21:
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A.
tần số và biên độ
B.
pha ban đầu và biên độ.
C.
biên độ
D.
tần số và pha ban đầu.
Câu 22:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật
A.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B.
qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.
C.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D.
qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 23:
Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB
A.
một lần
B.
bốn lần
C.
ba lần
D.
hai lần.
Câu 24:
Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
A.
không đổi theo thời gian
B.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.
là hàm bậc nhất với thời gian
D.
là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 25:
Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn

A.
có li độ đối nhau.
B.
cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
C.
có độ lệch pha là 2π.
D.
có biên độ dao động tổng hợp là 2A.
Câu 26:
Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là
A.
2 Hz.
B.
0,5 Hz.
C.
72 Hz.
D.
6 Hz.
Câu 27:
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t=0 là lúc vật ở vị trí x=A. Li độ của vật được tính theo biểu thức
A.
x=Acos(2πft)
B.
x=Acos(ft−2π)
C.
x=Acos(2πft−2π)
D.
x=Acos(ft)
Câu 28:
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt−6π) cm. Li độ của vật tại thời điểm t=0,25 (s) là
A.
1 cm.
B.
1,5 cm.
C.
0,5 cm.
D.
−1 cm.
Câu 29:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:

A.
2 Hz; 10 cm.
B.
2 Hz; 20 cm
C.
1 Hz; 10 cm.
D.
1 Hz; 20 cm.
Câu 30:
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chu kỳ là 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
A.
x=8cos(πt) (cm)
B.
x=8cos(4πt−2π) (cm).
C.
x=8cos(πt−2π) (cm)
D.
x=8cos(πt+π) (cm)
Câu 31:
Hai dao động điều hòa có phương trình là x1=5cos(10πt−6π) và x2=4cos(10πt+3π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này
A.
có cùng tần số 10 Hz.
B.
lệch pha nhau 6π rad.
C.
lệch pha nhau 2π rad.
D.
có cùng chu kì 0,5 s.
Câu 32:
Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1=10cos(100πt−0,5π) (cm), x2=10cos(100πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
A.
0.
B.
0,25π.
C.
π.
D.
0,5π.
Câu 33:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(ωt+2π) cm. Độ biến thiên góc pha trong 1 chu kỳ là
A.
0,5π rad
B.
2π rad
C.
2,5π rad
D.
π rad.
Câu 34:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt+2π) cm, pha dao động tại thời điểm t=1 (s) là
A.
π (rad).
B.
2π (rad).
C.
1,5π (rad).
D.
0,5π (rad).
Câu 35:
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos(10t−23π) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 32π là
A.
x=30 cm.
B.
x=32 cm.
C.
x=−3 cm.
D.
x=−40 cm.
Câu 36:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(4πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là:
A.
0,5 s.
B.
1 s.
C.
0,25 s.
D.
2 s.
Câu 37:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
A.
10 cm.
B.
5 cm.
C.
15 cm.
D.
20 cm.
Câu 38:
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O với tốc độ 50 cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Biên độ của dao động điều hòa bằng:
A.
10 cm
B.
2,5 cm
C.
50 cm
D.
5 cm
Câu 39:
Vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(ωt+φ) (cm). Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2 cm và đang chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ. Pha ban đầu của dao động điều hòa là
A.
−6π.
B.
6π.
C.
3π.
D.
−3π.
Câu 40:
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt+φ), tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x=0,5A và đang chuyển động về gốc tọa độ thì pha ban đầu φ bằng:
A.
−6π.
B.
6π.
C.
3π.
D.
−3π.
Câu 41:
Một vật dao động điều hoà có phương trình x=2cos(4πt+2π) (cm)
a.
Biên độ của dao động là 2 cm
b.
Pha ban đầu của dao động là 2π rad
c.
Pha của dao động khi t=2 s là 23π rad
d.
Li độ của dao động khi t=2 s là 0 cm
Câu 42:
Cho đồ thị li độ thời gian của hai vật dao động điều hòa như trong hình.

a.
Biên độ của hai dao động bằng nhau
b.
Tần số của mỗi dao động là 0,12 Hz
c.
Tần số góc của mỗi dao động là 52,4 rad/s. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
d.
Độ lệch pha giữa hai dao động là 3π rad
Câu 43:
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hoà được mô tả trên hình

a.
Biên độ của con lắc là 40 cm
b.
Li độ của con lắc ở thời điểm t=0 là 40 mm
c.
Li độ của con lắc ở thời điểm t=0,5 s là 202 mm
d.
Li độ của con lắc ở thời điểm t=2,0 s là 40 mm
Câu 44:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=10cos(3πt+2π) (cm)
a.
Tại thời điểm t=0 chất điểm đang chuyển động theo chiều dương
b.
Li độ của chất điểm khi t=6 s là 10 cm
c.
Tại thời điểm t=0 chất điểm đang có li độ tăng
d.
Quãng đường chất điểm đi được sau 2 dao động là 40 cm
Câu 45:
Chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính R với tốc độ góc là ω. Hình chiếu P của M trên đường kính biến thiên điều hòa.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
P dao động với biên độ là 2R
b.
P chuyển động với quỹ đạo tròn
c.
Độ dài quỹ đạo của điểm P là 4R
d.
Chu kì dao động của P là T=ωπ
Câu 46:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về chu kì dao động
a.
Là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
b.
Là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
c.
Là thời gian vật đi qua vị trí cân bằng 3 lần liên tiếp
d.
Có công thức liên hệ với tần số f là T=f1
Câu 47:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng là 2π
b.
Khi vật thực hiện 21 dao động, tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng là 2π
c.
Pha dao động là hàm bậc nhất của thời gian
d.
Pha dao động có đơn vị là rad/s
Câu 48:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng 4 lần biên độ
b.
Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin
c.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
d.
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ
Câu 49:
Xét một vật dao động điều hòa, trong một chu kì dao động vật đi được quãng đường 20 cm. Trong 2 phút, vật thực hiện được 120 dao động. Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có li độ 2,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vật dao động với biên độ 10 cm
b.
Vật dao động với chu kì là 2 s
c.
Tại thời điểm t=0 vật đang có li độ tăng
d.
Pha ban đầu của vật là −3π (rad)
Câu 50:
Một vật dao động điều hòa với tần số góc là 5 rad/s. Tại thời điểm ban đầu t=0 vật ở li độ x=−2 cm và đang hướng về vị trí biên gần hơn. Biết quãng đường vật đi được trong 2 chu kì là 32 cm. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vật dao động với chu kì 0,2 giây
b.
Tại thời điểm ban đầu vật đang có vận tốc dương
c.
Biên độ dao động của vật là 4 cm
d.
Pha ban đầu của dao động là −32π (rad)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tổng Ôn Vật Lý 11 - Đại Cương Về Dao Động Điều Hòa — Mã đề: 6162 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.