HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6679
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6679
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho A=[-2;5) và B=(1;7]. Tìm A B.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1
khao-sat-chat-luong-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-hung-yen-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6679 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho A=[−2;5) và B=(1;7]. Tìm A∩B.
A.
[−2;7].
B.
(5;7].
C.
(1;5).
D.
[−2;1].
Câu 2:
Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≤0x−2y≥1?
A.
(−2;3).
B.
(1;0).
C.
(3;1).
D.
(1;−3).
Câu 3:
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=−∣a∣.b.
B.
a.b=∣a∣.b.cos(a,b).
C.
a.b=∣a∣.b.
D.
a.b=∣a∣.b.sin(a,b).
Câu 4:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R:3x−x2=0" là
A.
"∃x∈R:3x−x2≥0".
B.
"∃x∈R:3x−x2<0".
C.
"∀x∈R:3x−x2=0".
D.
"∀x∈R:3x−x2=0".
Câu 5:
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm cạnh BC, G là trọng tâm tam giác ABC và M là một điểm tùy ý. Xét các mệnh đề sau:
(1) IB=21BC.
(2) AB+AC=AI.
(3) GA=2GI.
(4) MG=31(MA+MB+MC).
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là
(1) IB=21BC.
(2) AB+AC=AI.
(3) GA=2GI.
(4) MG=31(MA+MB+MC).
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có BC=8,AC=10,ACB=60∘. Độ dài cạnh AB là
A.
AB=221.
B.
AB=72.
C.
AB=211.
D.
AB=321.
Câu 7:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x+y≥1 là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng d có phương trình 2x+y=1) không chứa điểm nào sau đây?
A.
C(3;3).
B.
B(2;2).
C.
A(1;1).
D.
D(−1;−1).
Câu 8:
Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB−AC=BC.
B.
AB+AC=BC.
C.
BC+AB=AC.
D.
AB+AC=CB.
Câu 9:
Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh AB=2a và ABC=60∘. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
OA=OB.
B.
OB=a.
C.
OB=a3.
D.
BO=2a3.
Câu 10:
Cho A,B,C là ba góc của tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
tan(A+B)+tanC=0.
B.
cos(A+B)=cosC.
C.
sin(A+B)+sinC=0.
D.
cot(A+B)=cotC.
Câu 11:
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=c, p=2a+b+c. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
sinAa=sinBb=sinCc=R.
B.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
C.
a2=b2+c2−2bccosA.
D.
S=21bcsinA.
Câu 12:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó BA.CA bằng
A.
a22.
B.
a2.
C.
−a2.
D.
−a22.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=2a,AC=3a, BAC=60∘. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng BC. Điểm J thuộc đoạn AC thỏa mãn: 12AJ−7AC=0. Khi đó:
a.
AI⊥BJ.
b.
AI=23AB+23AC.
c.
AB⋅AC=4a2.
d.
BJ=−AB+127AC.
Câu 14:
Lớp 10A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích chơi bóng đá, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a.
Có 22 học sinh thích chơi bóng đá.
b.
Có 26 học sinh thích chơi cầu lông.
c.
Có 30 học sinh chỉ thích chơi một trong hai môn: cầu lông, bóng đá.
d.
Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá.
Câu 15:
Cho ΔABC có AB=3,AC=4, diện tích S=33. Khi đó:
a.
cos2A=41.
b.
sinA=−23.
c.
BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cosA.
d.
2cos2A+3sinA=1.
Câu 16:
Một trò chơi chọn ô chữ mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ X thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ Y thì người ấy bị trừ 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x,y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ X và chữ Y. Khi đó:
a.
Người chơi chọn được chữ X 8 lần và chọn được chữ Y 3 lần thì người đó không đủ điểm giành chiến thắng trò chơi.
b.
Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ X là 3x, tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ Y là y.
c.
Người chơi chọn được chữ X 7 lần và chọn được chữ Y 1 lần thì người đó vừa đủ điểm giành chiến thắng trò chơi.
d.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3x−y≥19.
Câu 17:
Lúc 6 giờ sáng bạn Trí đi từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và xuống dốc như hình vẽ dưới.


Cho biết đoạn AB dài 800m, góc A=7∘ và B=5∘. Biết rằng tốc độ lên dốc 4km/h và tốc độ xuống dốc 19km/h. Trí đến trường lúc 6 giờ a phút b giây (với 0≤a,b<60). Tính a+b.


Cho biết đoạn AB dài 800m, góc A=7∘ và B=5∘. Biết rằng tốc độ lên dốc 4km/h và tốc độ xuống dốc 19km/h. Trí đến trường lúc 6 giờ a phút b giây (với 0≤a,b<60). Tính a+b.
Câu 18:
Cho hình vuông ABCD cạnh 32. Độ dài của vectơ BA+BC bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Bác Minh dự định trồng ngô và khoai lang trên một mảnh đất có diện tích 5 nghìn m2. Nếu trồng 1 nghìn m2 ngô thì cần 4 ngày công và thu được 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 nghìn m2 khoai lang thì cần 6 ngày công và thu được 4 triệu đồng. Biết rằng, bác Minh chỉ có thể sử dụng không quá 24 ngày công cho việc trồng ngô và khoai lang. Tính số tiền (triệu đồng) mà bác Minh thu được nhiều nhất.
Câu 20:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=5. Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn hệ thức: MA.MB+MA.MC=25 là đường tròn có bán kính R=ba10, với a, b là hai số nguyên tố cùng nhau. Tính giá trị biểu thức T=25a+2026b.
Câu 21:
Cho tam giác ABC vuông cân tại B có AB=2026. Gọi d là đường thẳng qua A và song song BC, điểm M di động trên d. Tìm giá trị nhỏ nhất của MA+2MB−MC.
Câu 22:
Cho A=[−3;5] và B=(−1;7); biết A∩B=(a;b]. Khi đó giá trị biểu thức T=a+b bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6679 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.