HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6680
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6680
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2
khao-sat-chat-luong-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-hung-yen-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6680 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho A,B,C là ba góc của tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
tan(A+C)+tanB=0.
B.
cot(A+C)=cotB.
C.
cos(A+C)=cosB.
D.
sin(A+C)+sinB=0.
Câu 2:
Cho hai tập hợp A=[0;7), B=[1;8]. Tìm A∪B.
A.
[7;8].
B.
[0;1).
C.
[0;8].
D.
[1;7).
Câu 3:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AC−AB=CB.
B.
AB+BC=AC.
C.
AB−AC=CB.
D.
AB+BA=0.
Câu 4:
Cho tam giác ABC có BAC=60∘, AB=3, AC=8. Độ dài cạnh BC là
A.
97.
B.
7.
C.
4.
D.
49.
Câu 5:
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm cạnh BC, G là trọng tâm tam giác ABC và M là một điểm tùy ý. Xét các mệnh đề sau:
(1) IB=21BC.
(2) AB+AC=AI.
(3) AG=32AI.
(4) MG=31(MA+MB+MC).
Trong các mệnh đề trên, số các mệnh đề đúng là
(1) IB=21BC.
(2) AB+AC=AI.
(3) AG=32AI.
(4) MG=31(MA+MB+MC).
Trong các mệnh đề trên, số các mệnh đề đúng là
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=c, p=2a+b+c. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
sinAa=sinBb=sinCc=2R.
B.
S=21bcsinA.
C.
a2=b2+c2+2bccosA.
D.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 7:
Cho hai véc-tơ a và b đều khác véc-tơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=−∣a∣.b.
B.
a.b=∣a∣.b.
C.
a.b=∣a∣.b.sin(a,b).
D.
a.b=∣a∣.b.cos(a,b).
Câu 8:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB.CA bằng
A.
−a22.
B.
−a2.
C.
a22.
D.
a2.
Câu 9:
Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn −3x+y+2≤0 là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng d có phương trình −3x+y+2=0) không chứa điểm nào sau đây?
A.
B(2;1).
B.
C(1;21).
C.
D(3;1).
D.
A(1;2).
Câu 10:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y≤83x−y>3 ?
A.
(2;3).
B.
(1;1).
C.
(0;4).
D.
(4;1).
Câu 11:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "∀x∈N:x2+x−1>0" là
A.
P: "∃x∈N:x2+x−1>0".
B.
P: "∀x∈N:x2+x−1<0".
C.
P: "∃x∈N:x2+x−1≤0".
D.
P: "∀x∈N:x2+x−1>0".
Câu 12:
Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh AB=a và BAD=60∘. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
OA=a.
B.
OA=2a2.
C.
OA=OB.
D.
AO=2a3.
Câu 13:
Cho △ABC có AB=3,AC=4, diện tích S=33. Khi đó:
a.
cos2A=41.
b.
BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cosA.
c.
sinA=23.
d.
4cos2A+2sinA=1+2.
Câu 14:
Lớp 10A có tất cả 41 học sinh trong đó có 14 học sinh chỉ thích chơi bóng đá, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a.
Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn: cầu lông và bóng đá.
b.
Có 25 học sinh thích cầu lông.
c.
Có 23 học sinh thích bóng đá.
d.
Có 32 học sinh chỉ thích chơi một trong hai môn: cầu lông, bóng đá.
Câu 15:
Một trò chơi chọn ô chữ mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ X thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ Y thì người ấy bị trừ 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x,y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ X và chữ Y. Khi đó:
a.
Người chơi chọn được chữ X 7 lần và chọn được chữ Y 1 lần thì người đó vừa đủ điểm giành chiến thắng trò chơi.
b.
Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ X là 3x, tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ Y là y.
c.
Người chơi chọn được chữ X 8 lần và chọn được chữ Y 3 lần thì người đó không đủ điểm giành chiến thắng trò chơi.
d.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3x−y≥19.
Câu 16:
Cho tam giác ABC có AB=4a,AC=6a,BAC=60∘. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm E thuộc đoạn AC thỏa mãn: 12AE=7AC. Khi đó:
a.
BE=−AB+127AC.
b.
AB⋅AC=12a2.
c.
AI=23AB+23AC.
d.
AI⊥BE.
Câu 17:
Cho A=[−3;5] và B=(−1;7); biết A∩B=(a;b]. Khi đó giá trị biểu thức T=b4a bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Bác Việt dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Biết rằng, bác Việt chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Gọi x là số hecta đất trồng ngô và y là số hecta đất trồng đậu xanh bác Việt cần trồng để thu được nhiều tiền nhất. Tính 25x+3y.
Câu 19:
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2026. Gọi Δ là đường thẳng qua A và song song với BC, điểm M di động trên Δ. Tìm giá trị nhỏ nhất của MA+2MB−MC (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Lúc 6 giờ sáng bạn Trí đi từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và xuống dốc như hình vẽ dưới.


Cho biết đoạn AB dài 800m, góc A=7∘ và B=5∘. Biết rằng tốc độ lên dốc 4km/h và tốc độ xuống dốc 19km/h. Trí đến trường lúc 6 giờ a phút b giây (với 0≤a;b<60). Tính a+b.


Cho biết đoạn AB dài 800m, góc A=7∘ và B=5∘. Biết rằng tốc độ lên dốc 4km/h và tốc độ xuống dốc 19km/h. Trí đến trường lúc 6 giờ a phút b giây (với 0≤a;b<60). Tính a+b.
Câu 21:
Cho hình vuông ABCD cạnh 2. Độ dài của vectơ DA+DC bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=5. Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn hệ thức: MA.MB+MA.MC=25 là đường tròn có bán kính R=ba10, với a, b là hai số nguyên tố cùng nhau. Tính giá trị biểu thức T=25a+2026b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6680 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.