HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7792
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7792
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 11 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - 2025-2026 - Môn Toán (Mã Đề 1103)
Câu 1: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc. Gọi A là biến cố: “Số chấm xuất hiện là số lẻ” và B ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 11 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - 2025-2026 - Môn Toán (Mã Đề 1103)
khao-sat-chat-luong-cuoi-hoc-ky-ii-lop-11-so-gddt-hung-yen-2025-2026-mon-toan-ma-de-1103-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 11 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - 2025-2026 - Môn Toán (Mã Đề 1103) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7792 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc. Gọi A là biến cố: “Số chấm xuất hiện là số lẻ” và B là biến cố: “Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 4”. Số phần tử của biến cố A∩B là:
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 2:
Một lớp học có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng. Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả học sinh nam và học sinh nữ là
A.
297993499.
B.
9933323.
C.
2979926300.
D.
2709230.
Câu 3:
Cho hai biến cố A và B biết P(A)=21, P(B)=83, P(A∩B)=41. Khi đó P(A∪B) bằng:
A.
85.
B.
43.
C.
21.
D.
32.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Một góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [S,BC,A] là:


A.
SBA.
B.
BSC.
C.
SCA.
D.
BAC.
Câu 5:
Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
P(AB)=P(A)+P(B).
B.
P(AB)=P(A).P(B).
C.
P(AB)=P(A).P(B).
D.
P(AB)=(1−P(A)).(1−P(B)).
Câu 6:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=log3x.
B.
y=log21x.
C.
y=(21)x.
D.
y=(23)x.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình 2x=41 là:
A.
x=21.
B.
x=−2.
C.
x=−21.
D.
x=2.
Câu 8:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′′ bằng:


A.
45°.
B.
90°.
C.
30°.
D.
60°.
Câu 9:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên AA′ vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
(BCC′B′)⊥(A′B′C′).
B.
(BCC′B′)⊥(ACC′A′).
C.
(BCC′B′)⊥(ABB′A′).
D.
(BCC′B′)⊥(ABC).
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,3(2x+1)≤log0,3(3x) là:
A.
S=[1;+∞).
B.
S=(0;1).
C.
S=(−∞;1].
D.
S=(0;1].
Câu 11:
Cho a là số thực dương. Giá trị của log2(a8) bằng:
A.
log2a3.
B.
3+log2a.
C.
3−log2a.
D.
log2a−3.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC trên mặt phẳng (SAB)?


A.
AB.
B.
SB.
C.
SA.
D.
BC.
Câu 13:
Ông A gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với kì hạn 3 tháng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi là 6\%/năm.
a.
Lãi suất của ngân hàng đó là 1,5\%/quý (1 quý tương ứng với 3 tháng).
b.
Sau 1 năm ông A gửi thêm 100 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn và lãi suất như trên. Sau 2 năm kể từ lần đầu gửi tiền ông A có 218.786.000 đồng (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
c.
Sau 12 tháng ông A nhận được nhiều hơn 110 triệu đồng.
d.
Sau 6 tháng số tiền ông A có là 103.022.500 đồng.
Câu 14:
Hai vận động viên môn bắn súng là An và Bình bắn vào cùng một mục tiêu. Gọi A là biến cố: "An bắn trúng mục tiêu", B là biến cố: "Bình bắn trúng mục tiêu". Biết A, B là hai biến cố độc lập và có xác suất lần lượt là 0,8 và 0,7.
a.
Xác suất để chỉ có An bắn trúng mục tiêu là 0,8.
b.
Xác suất để cả hai bắn trúng mục tiêu là 0,56.
c.
Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu là 0,62.
d.
Xác suất để có đúng một người bắn trúng mục tiêu là 0,38.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, SA⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30∘. Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng SC (tham khảo hình vẽ bên dưới).


a.
Tam giác SAC vuông tại A.
b.
Độ dài đoạn SA=32a6.
c.
Gọi α là số đo của góc nhị diện [B.SC.D], khi đó cosα=−525.
d.
SC⊥(BKD).
Câu 16:
Cho hàm số y=log2(2x+5).
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
b.
Giả sử A,B là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số y=log2(2x+5) sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó AB có độ dài bằng 8,2 (O là gốc tọa độ, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
c.
Tập xác định của hàm số chứa 3 số nguyên âm.
d.
Đồ thị hàm số đi qua điểm M(−23;1).
Câu 17:
Cho log25=x và log26=y. Biết log12(81250)=mx+ny+pax+by+c (a,b,c;m,n,p∈Z). Tính giá trị biểu thức T=a+b+c+m+n+p.
Câu 18:
Một cái lều vải có dạng hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′. Cả hai mặt AA′B′B và AA′C′C được phủ kín bằng một mảnh vải hình chữ nhật có diện tích 20 m2, mặt ABC làm bằng mảnh vải hình tam giác đều có diện tích 3 m2 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Người ta dự định trang trí một dải đèn Led trên đoạn thẳng nối từ B′ đến A, một dải đèn Led khác trên đoạn thẳng nối từ C đến C′. Số đo góc giữa hai đường thẳng chứa hai dải đèn Led trên bằng a∘. Tìm a (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Một con Robot di chuyển trên một đường thẳng, nó được lập trình di chuyển tự động như sau: Ở vị trí xuất phát, khi có hiệu lệnh, Robot sẽ bước 8 bước, mỗi bước nó sẽ ngẫu nhiên tiến về phía trước 1 m hoặc lùi về phía sau 1 m với xác suất như nhau. Sau đó Robot dừng lại.
Gọi A là biến cố: "Khi Robot dừng lại nó cách vị trí xuất phát xa hơn 4 m". Xác suất của biến cố A bằng ba (a,b∈N∗), biết ba là một phân số tối giản. Tính a+b.
Gọi A là biến cố: "Khi Robot dừng lại nó cách vị trí xuất phát xa hơn 4 m". Xác suất của biến cố A bằng ba (a,b∈N∗), biết ba là một phân số tối giản. Tính a+b.
Câu 20:
Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu và thử nghiệm độ chính xác của một xét nghiệm vi khuẩn HP trong dạ dày của người bệnh, giả sử cứ sau n lần thử nghiệm và điều chỉnh thì tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó tuân theo công thức S(n)=1+2020⋅10−0,01n1. Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm và điều chỉnh bộ xét nghiệm để đảm bảo độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 95\%?
Câu 21:
Một chùm chìa khóa gồm 8 chìa khóa bề ngoài giống hết nhau, nhưng chỉ có 2 chìa khóa mở được cửa phòng thí nghiệm. Một người lấy ngẫu nhiên lần lượt từng chìa khóa trong chùm để thử mở cửa, cho đến khi mở được cửa phòng thí nghiệm (chìa khóa nào thử không mở được bỏ ra ngoài không thử lại). Tính xác suất để người này thử nhiều hơn 3 lần mới mở được cửa (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, hai đường chéo AC=2a, BD=2a3, cạnh bên SO⊥(ABCD) và SD=2a. Gọi α là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD). Tính sinα (kết quả làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 11 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - 2025-2026 - Môn Toán (Mã Đề 1103) — Mã đề: 7792 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.