HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9092
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9092
Khảo Sát Chất Lượng Đội Tuyển HSG Cấp Tỉnh Toán 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các dãy số (u n) cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là một cấp số nh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Khảo Sát Chất Lượng Đội Tuyển HSG Cấp Tỉnh Toán 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1
khao-sat-chat-luong-doi-tuyen-hsg-cap-tinh-toan-12-so-gddt-phu-tho-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Đội Tuyển HSG Cấp Tỉnh Toán 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9092 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
un=3n−21.
B.
un=3n1−1.
C.
un=n+31.
D.
un=n2−31.
Câu 2:
Người ta trồng 465 cây trong một khu vườn hình tam giác như sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây….Số hàng cây trong khu vườn là
A.
31.
B.
30.
C.
29.
D.
28.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=4cos2x+2sin(2x−4π). Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đó. Tính giá trị biểu thức T=M2+m2.
A.
T=14.
B.
T=15.
C.
T=12.
D.
T=17.
Câu 4:
Tổng các nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình sin2x−cosx=0 bằng
A.
25π.
B.
2π.
C.
3π.
D.
5π.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log2x−11 là
A.
R∖{2}.
B.
(0;+∞).
C.
(0;+∞)∖{2}.
D.
(0;+∞)∖{1}.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−3)≤2 chứa bao nhiêu số nguyên?
A.
Vô số.
B.
9.
C.
7.
D.
6.
Câu 7:
Giả sử nhiệt độ của một loại đồ uống được xác định theo công thức: T=22+50e−81t,t≥0, trong đó t (phút) là khoảng thời gian tính từ lúc pha chế đồ uống đó xong. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn đến hàng đơn vị) kể từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống đó không quá 40∘C?
A.
7.
B.
8.
C.
9.
D.
10.
Câu 8:
Hàm số y=8+2x−x2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(−2;1).
D.
(1;4).
Câu 9:
Biết đồ thị hàm số y=x3−2x2+ax+b có điểm cực trị là A(1;3). Khi đó giá trị của 4a−b là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 10:
Cho hàm số y=2x−4xln2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4] có dạng a+bln2 với a,b là các số nguyên. Giá trị T=a+b là
A.
T=12.
B.
T=−4.
C.
T=14.
D.
T=−2.
Câu 11:
Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số y=bx+cx+a, (a,b,c∈Z). Khi đó giá trị biểu thức T=a−3b−2c bằng


A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
−3.
Câu 12:
Cho hàm số y=mx+nx2+bx+c (với b,c,m,n∈R;m=0) có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=x−1.
B.
y=−x+1.
C.
y=2x−1.
D.
y=x.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.

Bất phương trình f(x)>2x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (0;2) khi và chỉ khi

Bất phương trình f(x)>2x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (0;2) khi và chỉ khi
A.
m<f(2)−4.
B.
m≤f(0).
C.
m≤f(2)−4.
D.
m<f(0).
Câu 14:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+1 là
A.
∫f(x)dx=3xlnx+x+C.
B.
∫f(x)dx=ln33x+x+C.
C.
∫f(x)dx=ln33x+C.
D.
∫f(x)dx=3x+x+C.
Câu 15:
Cho biết I=1∫32x+16x2−x−3dx=8+balndc với a,b,c,d là các số nguyên dương và ba,dc là các phân số tối giản. Tính ad−bc.
A.
ad−bc=2.
B.
ad−bc=1.
C.
ad−bc=−1.
D.
ad−bc=−2.
Câu 16:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(3e2x−1−2) là F(x)=ae3x+bex+C với a,b,C∈R. Độ dài của vectơ u=(ae;b) bằng
A.
∣u∣=3.
B.
∣u∣=10.
C.
∣u∣=2.
D.
∣u∣=5.
Câu 17:
Cho 2∫4f(x)dx=10, 2∫4g(x)dx=5. Tính I=2∫4[3f(x)−5g(x)]dx.
A.
I=15.
B.
I=10.
C.
I=5.
D.
I=−5.
Câu 18:
Biết rằng hàm số f(x)=ax2+bx+c thỏa mãn ∫01f(x)dx=−27, ∫02f(x)dx=−2 và ∫03f(x)dx=213. Giá trị của P=a+b+c bằng
A.
−43.
B.
−34.
C.
43.
D.
34.
Câu 19:
Người ta quan sát một quần thể vi khuẩn đang tăng trưởng, ban đầu có 500 vi khuẩn. Sau một ngày và sau bốn ngày kể từ khi bắt đầu quan sát, số lượng vi khuẩn của quần thể đó tương ứng là 600 vi khuẩn và 1300 vi khuẩn. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t ngày kể từ khi bắt đầu quan sát, 0≤t≤10. Người ta ước tính tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó được mô tả bởi P′(t)=at+bt (vi khuẩn/ngày), trong đó a, b là các hằng số. Hỏi số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày kể từ khi bắt đầu quan sát là bao nhiêu?
A.
22900.
B.
43200.
C.
3200.
D.
3201.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a. Tam giác SAB là đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh SD. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC) bằng
A.
1957a.
B.
19257a.
C.
43a.
D.
23a.
Câu 21:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi α là góc nhị diện [A,B′C′,A′]. Giá trị của tanα bằng
A.
323.
B.
33.
C.
232.
D.
23.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
32a3.
B.
32a3.
C.
36a3.
D.
2a3.
Câu 23:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a và AA′=2a. Góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC′ bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 24:
Cho tứ diện ABCD. Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD. Chọn khẳng định đúng?
A.
PQ=41(BC+AD).
B.
PQ=BC+AD.
C.
PQ=21(BC−AD).
D.
PQ=21(BC+AD).
Câu 25:
Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=4;b=3;a.b=10. Xét hai vectơ x=a−2b, y=a−b. Gọi α là góc giữa hai vectơ x,y. Chọn khẳng định đúng.
A.
cosα=15−2.
B.
cosα=151.
C.
cosα=153.
D.
cosα=152.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(−1;3;5). Gọi I(a;b;c) là điểm thỏa mãn IA+3IB=0. Khi đó, giá trị của biểu thức a+2b+2c bằng
A.
225.
B.
−225.
C.
50.
D.
227.
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz với đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét và mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(−20;7;4) và chuyển động thẳng đến điểm B(244;−81;180) với vận tốc 7m/s. Biết rằng sau khi di chuyển từ A được 1 phút 30 giây thì cabin cáp treo cách mặt đất x+yz mét (với x,y,z∈N). Khi đó giá trị của 2x+3y−z bằng
A.
260.
B.
279.
C.
264.
D.
300.
Câu 28:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A.
[80;100).
B.
[40; 60).
C.
[60;80).
D.
[20;40).
Câu 29:
Tuổi thọ của một số linh kiện điện tử (đơn vị: năm) được sản xuất bởi một phân xưởng được cho như sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn) bằng
| Tuổi thọ (năm) | [1,5; 2) | [2; 2,5) | [2,5; 3) | [3; 3,5) | [3,5; 4) |
| Số linh kiện của phân xưởng | 4 | 9 | 13 | 8 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn) bằng
A.
2,788.
B.
0,355.
C.
2,734.
D.
0,596.
Câu 30:
Một người thống kê và chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Nhóm | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Tần số | 10 | 11 | 8 | 6 | 4 | 1 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
100.
B.
105.
C.
90.
D.
95.
Câu 31:
Hai người tham gia một trò chơi di chuyển theo cạnh của các ô hình vuông như trong hình (hình có 15×8 ô hình vuông nhỏ)

Người thứ nhất đi từ điểm A đến điểm B, người thứ hai đi từ điểm E đến điểm F. Biết rằng cả hai người cùng đi ngẫu nhiên và theo con đường ngắn nhất. Tính xác suất để cả hai người cùng đi qua điểm I (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).

Người thứ nhất đi từ điểm A đến điểm B, người thứ hai đi từ điểm E đến điểm F. Biết rằng cả hai người cùng đi ngẫu nhiên và theo con đường ngắn nhất. Tính xác suất để cả hai người cùng đi qua điểm I (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
A.
0,029.
B.
0,107.
C.
0,027.
D.
0,241.
Câu 32:
Trong trận thi đấu bóng bàn đơn nam giữa vận động viên Nguyễn Đức Tuấn (người từng đoạt huy chương vàng đơn nam môn bóng bàn tại Seagames 31) với một vận động viên nước ngoài, trận đấu gồm tối đa 5 set (séc), người nào thắng trước 3 set sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất để vận động viên Tuấn thắng mỗi set là 0,6. Xác suất để vận động viên Tuấn giành chiến thắng trong trận đấu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
A.
0,68.
B.
0,48.
C.
0,42.
D.
0,65.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây


a.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−5;0).
b.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 0.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên khoảng (−∞;2) bằng 3.
d.
Có 4 giá trị nguyên m∈(0;5] để đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
Câu 34:
Theo báo cáo của một cơ sở sản xuất nước tinh khiết, nếu mỗi ngày cơ sở này sản xuất x(m3) nước tinh khiết thì phải chi phí các khoản sau: 3 triệu đồng chi phí cố định; 0,15 triệu đồng cho mỗi mét khối sản phẩm; 0,0003x2 triệu đồng chi phí bảo dưỡng máy móc. Biết công suất tối đa mỗi ngày của cơ sở này là 200m3. Gọi C(x) là chi phí sản xuất x(m3) sản phẩm mỗi ngày và cˉ(x) là chi phí trung bình mỗi mét khối sản phẩm.
a.
Chi phí sản xuất 100m3 nước tinh khiết là 20 triệu đồng.
b.
cˉ(x)=0,0003x+0,15+x3.
c.
C(x)=0,0003x2+0,15x+5.
d.
Chi phí trung bình mỗi mét khối sản phẩm thấp nhất khi sản lượng nước tinh khiết trong ngày là 100m3.
Câu 35:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng OAFPE.CBGQH, với OAFE là hình chữ nhật và EFP là tam giác cân tại P. Biết OA=4m; AB=6m; HC=5; số đo góc nhị diện [Q,FG,H] bằng 45∘. Người ta mô hình hóa nhà kho bằng cách chọn hệ trục tọa độ tương ứng như hình vẽ bên (đơn vị trên mỗi trục là 1m).


a.
Tọa độ của PQ là (0;6;0).
b.
Tọa độ của điểm G là (6;4;5).
c.
Chiều cao kho hàng, tức là khoảng cách từ sàn nhà đến nóc nhà (điểm cao nhất của nóc nhà) bằng 7m.
d.
Chủ cửa hàng muốn lắp camera quan sát trong nhà kho tại vị trí trung điểm của GQ và đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí O. Người ta thiết kế đường dây cáp nối từ O đến E rồi từ E đến H. Độ dài đoạn dây cáp nối cần tối thiểu bằng 11+10m.
Câu 36:
Sau học kì I năm học 2024-2025, thầy Đạo chủ nhiệm lớp 12B1 nhận thấy rằng lớp mình có 60\% học sinh có kết quả xuất sắc, 40\% học sinh có kết quả loại giỏi, không có học sinh khá và trung bình. Nhưng để nắm chính xác hơn về năng lực tư duy môn toán của từng học sinh nên thầy Đạo đã cho học sinh làm bài kiểm tra toán trong thời gian 90 phút. Sau khi chấm bài xong, thầy Đạo thấy rằng trong số học sinh loại giỏi có 8 học sinh từ 9 điểm toán trở lên và có 75\% học sinh xuất sắc trong các học sinh được điểm toán từ 9 trở lên. Biết lớp 12B1 có 40 học sinh.
a.
Tỉ lệ học sinh có điểm toán từ 9 trở lên của lớp 12B1 là 70\%.
b.
Học sinh xuất sắc kiểm tra môn toán đều có điểm lớn hơn hoặc bằng 9.
c.
Những học sinh có điểm toán dưới 9 điểm đều là học sinh loại giỏi.
d.
Biết rằng tỉ lệ học sinh có điểm toán trên 9 điểm của học sinh giỏi bằng 37,5\%; trong số học sinh có điểm bằng 9 thì có 50\% học sinh xuất sắc. Vậy có 22 học sinh kết quả xuất sắc có điểm trên 9.
Câu 37:
Người ta thả vào ao một loại bèo có tốc độ tăng trưởng được tính theo công thức St=S0ert. Trong đó, S0 là diện tích ban đầu, St là diện tích sau t ngày, r là tốc độ tăng trưởng và t là số ngày. Ban đầu, diện tích bèo chiếm 501 diện tích ao. Sau t1 và t2 ngày thì diện tích bèo lần lượt chiếm 301 và 101 diện tích ao (t2>t1). Biết t2−t1=3, hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì diện tích bèo chiếm 1 nửa diện tích ao (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 38:
Tìm m biết đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−1mx2+x−3 tạo với hai trục hệ tọa độ Oxy một tam giác có diện tích bằng 2. Tính tổng các giá trị của tham số m tìm được bằng bao nhiêu?
Câu 39:
Một máy bay trình diễn có đường bay gắn với hệ trục Oxy được mô phỏng như hình vẽ, trục Ox gắn với mặt đất. Đường bay có dạng là một phần của đồ thị của hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất y=f(x) có đường tiệm cận đứng x=2. Điểm G là giao điểm của đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x) và trục Ox được gọi là điểm giới hạn. Biết rằng máy bay xuất phát tại vị trí A cách gốc tọa độ O một khoảng 2,5 đơn vị và máy bay khi ở vị trí cao nhất cách điểm xuất phát 1,5 đơn vị theo phương song song với trục Ox và cách mặt đất 4,5 đơn vị. Vị trí máy bay tiếp đất cách điểm giới hạn một khoảng bằng bao nhiêu đơn vị?


Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, không âm trên R thỏa mãn f(x).f′(x)=2x(f(x))2+1 và f(0)=0. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [1;3]. Tính 2M+3m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 41:
Một mô hình trang trí có dạng là hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, cạnh bằng 10 m. Người ta cần nối một đường dây điện đi từ điểm E (là trung điểm của CD) đi qua điểm M thuộc cạnh AD, đi tiếp qua điểm N thuộc cạnh AA′ rồi tới điểm B′ (như hình vẽ). Biết độ dài đoạn dây điện bằng 25 m. Tính độ dài đoạn MN (làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 42:
Hai quả bóng bay được thả lên cùng một địa điểm. Sau một khoảng thời gian, quả bóng thứ nhất nằm cách địa điểm xuất phát 200m về hướng Đông và 200m về hướng Nam, đồng thời cách mặt đất 50m; quả bóng thứ hai nằm cách địa điểm xuất phát 100m về hướng Tây và 100m về hướng Bắc, đồng thời cách mặt đất 40m. Cùng thời điểm đó, một người đứng trên mặt đất quan sát thấy hai quả bóng này. Biết rằng so với các vị trí quan sát trên mặt đất, vị trí người đứng có tổng khoảng cách đến hai quả bóng bay là nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ vị trí người quan sát đến địa điểm thả hai quả bóng bay này (đơn vị: mét) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 43:
1) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x3−3x2+m−1 có hai điểm cực trị là B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2, với O là gốc tọa độ.
2) Nhà anh Hùng cách bờ biển 1km. Mỗi buổi sáng anh Hùng chạy bộ từ nhà ra bờ biển, sau đó chạy dọc bờ biển 500m, rồi anh chạy qua chợ hải sản để mua thức ăn trong ngày, cuối cùng anh chạy thẳng về nhà (tham khảo hình vẽ). Biết chợ hải sản cách bờ biển 400m và cách nhà anh Hùng 1km, tính quãng đường ngắn nhất mà anh Hùng đã chạy trong mỗi buổi sáng.

2) Nhà anh Hùng cách bờ biển 1km. Mỗi buổi sáng anh Hùng chạy bộ từ nhà ra bờ biển, sau đó chạy dọc bờ biển 500m, rồi anh chạy qua chợ hải sản để mua thức ăn trong ngày, cuối cùng anh chạy thẳng về nhà (tham khảo hình vẽ). Biết chợ hải sản cách bờ biển 400m và cách nhà anh Hùng 1km, tính quãng đường ngắn nhất mà anh Hùng đã chạy trong mỗi buổi sáng.

Câu 44:
1) Cho biết bốn đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tứ diện đến trọng tâm mặt đối diện luôn cắt nhau tại một điểm gọi là trọng tâm của tứ diện đó. Một phân tử metan CH4 được cấu tạo bởi bốn nguyên tử hydrogen ở các đỉnh của một tứ diện đều và một nguyên tử carbon ở trọng tâm của tứ diện (tham khảo hình vẽ).

Góc liên kết là góc tạo bởi liên kết H–C–H (góc giữa các đường nối nguyên tử carbon với hai trong số các nguyên tử hydrogen). Tính cosin của góc liên kết đó.
2) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a, AC=5a, hình chiếu vuông góc của A′ xuống mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC. Mặt bên ACC′A′ hợp với mặt đáy A′B′C′ một góc 60∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.

Góc liên kết là góc tạo bởi liên kết H–C–H (góc giữa các đường nối nguyên tử carbon với hai trong số các nguyên tử hydrogen). Tính cosin của góc liên kết đó.
2) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a, AC=5a, hình chiếu vuông góc của A′ xuống mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC. Mặt bên ACC′A′ hợp với mặt đáy A′B′C′ một góc 60∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
Câu 45:
Nhân dịp Tết Trung thu cô giáo tặng quà cho 3 bạn Vũ, Hồng, Ngọc. Trong hộp quà có 9 cây bút và 8 quyển vở được sắp xếp một cách lộn xộn. Cô giáo gọi 3 bạn đứng xếp hàng có thứ tự, Vũ đứng trước được tặng quà trước, Hồng đứng sau nhận quà sau và Ngọc đứng sau cùng nên nhận quà sau cùng. Xác suất để Ngọc nhận được quà là cây bút bằng bao nhiêu, biết rằng cô giáo tặng quà bằng cách rút ngẫu nhiên và mỗi bạn chỉ nhận được một phần quà trong hộp.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Đội Tuyển HSG Cấp Tỉnh Toán 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9092 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.