HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8412
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8412
Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho dãy số (u n) biết với n N *. Giá trị u 2 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1
khao-sat-chat-luong-lan-i-toan-11-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8412 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un) biết u1=1,un+1=2un+1 với n∈N∗. Giá trị u2 bằng
A.
u2=3.
B.
u2=2.
C.
u2=4.
D.
u2=1.
Câu 2:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(1800−α)=−sinα
B.
sin(1800−α)=sinα
C.
sin(1800−α)=cosα
D.
sin(1800−α)=−cos(α)
Câu 3:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường thẳng
A.
AD.
B.
SB.
C.
SA.
D.
BD.
Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng
A.
đi qua S và song song với AB.
B.
đi qua S và song song với CD.
C.
đi qua S và song song với BC.
D.
đi qua S và song song với BD.
Câu 5:
Giá trị của giới hạn lim4n2−2n+1−3 là
A.
−43.
B.
−1.
C.
0.
D.
−∞.
Câu 6:
Cho sinα=54, với 2π<α<π. Tính cosα?
A.
53.
B.
51.
C.
54.
D.
5−3.
Câu 7:
Cho góc lượng giác (Oy,Oz) được biểu diễn trong hình vẽ sau:

Số đo của góc lượng giác (Oy,Oz) là

Số đo của góc lượng giác (Oy,Oz) là
A.
−25π.
B.
2π.
C.
25π.
D.
−2π.
Câu 8:
Cho ba số 2; x; 18 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của x?
A.
x=10.
B.
x=9.
C.
x=±8.
D.
x=±6.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) biết u1=4 và u2=7. Hãy tìm u3.
A.
u3=28.
B.
u3=10.
C.
u3=11.
D.
u3=3.
Câu 10:
Trong các công thức sau, công thức nào SAI?
A.
sina.cosb=21[sin(a−b)−sin(a+b)].
B.
sina.sinb=21[cos(a−b)−cos(a+b)].
C.
cosa.cosb=21[cos(a−b)+cos(a+b)].
D.
sina.cosb=21[sin(a−b)+sin(a+b)].
Câu 11:
Phương trình cosx=21 có nghiệm là
A.
x=±3π+k2π.
B.
x=±6π+k2π.
C.
x=±4π+k2π.
D.
x=±32π+k2π.
Câu 12:
Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A.
2; 4; 8.
B.
2; 3; 4.
C.
2; 4; 6.
D.
2; −4; −8.
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3, công sai d=−2. Khi đó:
a.
Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là u2=5
b.
-25 là một số hạng của cấp số cộng đã cho
c.
Công thức của số hạng tổng quát là un=2n−5
d.
Tổng u1+u2+u3+u4=0
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác 2sinx−2=0, khi đó:
a.
Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng (−2π;2π) bằng 43π.
b.
x=49π là một nghiệm của phương trình đã cho.
c.
Phương trình đã cho có nghiệm là: x=−4π+k2π;x=45π+k2π(k∈Z).
d.
Phương trình đã cho tương đương với phương trình: sinx=sin4π
Câu 15:
Cho biết sinα=53,2π<α<π. Khi đó:
a.
tan(α+3π)=1148−53.
b.
cosα<0.
c.
sin2α=−523
d.
cosα=−54.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,SC. Khi đó
a.
Đường thẳng OI song song với mặt phẳng (SAD).
b.
Gọi (α) là mặt phẳng qua BD và song song với SA. Khi đó OJ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (SAC).
c.
Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là SO.
d.
Giao điểm của đường thẳng AJ và mặt phẳng (SBD) là điểm J.
Câu 17:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2024(cos4x−sin4x)−m+5=0 có nghiệm?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M,N lần lượt là trung điểm của AB và SC. I là giao điểm của đường thẳng AN và mặt phẳng (SBD). J là giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD). Khi đó tỉ số IJIB là
Câu 19:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu bằng 1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 14950. Giá trị của tổng u1u21+u2u31+…+u49u501 bằng ba khi đó b−a bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho cấp số nhân (un) với số hạng đầu u1=3 và công bội q∈[−2;1]. Tính giá trị của biểu thức S=u11−87u3+2q khi u1−u2+31u3 đạt giá trị lớn nhất.
Câu 21:
Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Vận tốc V của bánh xe quay được một góc có số đo 450π mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30cm. Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m. Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h(m) theo thời gian t(h)(0≤t≤24) được cho bởi công thức h=m+acos(12πt) với m,a là các số thực dương cho trước. Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8412 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.