HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8253
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8253
Khảo Sát Lần 3 Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Minh Châu 2025-2026 (Mã Đề 1001)
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(-2;2) và nhận n =(3;-2) làm vectơ pháp...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Lần 3 Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Minh Châu 2025-2026 (Mã Đề 1001)
khao-sat-lan-3-toan-10-so-gddt-hung-yen-thpt-minh-chau-2025-2026-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Lần 3 Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Minh Châu 2025-2026 (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8253 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(−2;2) và nhận n=(3;−2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
A.
3x−2y−10=0.
B.
−2x+2y−10=0.
C.
−2x+2y+10=0.
D.
3x−2y+10=0.
Câu 2:
Từ các chữ số 2;5;8;9 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A.
24.
B.
14.
C.
20.
D.
36.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng Δ:2x−y+8=0 có một véc-tơ pháp tuyến là
A.
n2=(2;−1).
B.
n3=(−1;2).
C.
n1=(1;2).
D.
n4=(2;1).
Câu 4:
Số nghiệm của phương trình x2+3x=x+8 là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A.
9x2+16y2=1.
B.
16x2−9y2=−1.
C.
16x2+9y2=1.
D.
4x2−9y2=1.
Câu 6:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB+CA=CB.
B.
AB+AC=BC.
C.
AB−BC=CA.
D.
CA−BA=BC.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+3y−3=0 và đường thẳng d′:x−2y−1=0. Góc giữa đường thẳng d và đường thẳng d′ bằng
A.
900.
B.
600.
C.
300.
D.
450.
Câu 8:
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):x2+(y+4)2=5 là
A.
I(0;4);R=5.
B.
I(0;4);R=5.
C.
I(0;−4);R=5.
D.
I(0;−4);R=5.
Câu 9:
Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c (a=0), Δ=b2−4ac. Ta có f(x)≤0 với mọi x thuộc R khi và chỉ khi:
A.
{a>0Δ≤0.
B.
{a≤0Δ<0.
C.
{a<0Δ≤0.
D.
{a<0Δ≥0.
Câu 10:
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+x−12x+2.
A.
D=R∖{−4;3}.
B.
D=[−2;+∞).
C.
D=[−2;+∞)∖{−4}.
D.
D=[−2;+∞)∖{3}.
Câu 11:
Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2+x−1. Tìm x để f(x)>0.
A.
x∈(−∞;−1)∩(21;+∞).
B.
x∈(−∞;−1]∪[21;+∞).
C.
x∈(−1;21).
D.
x∈(−∞;−1)∪(21;+∞).
Câu 12:
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số bậc hai nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=x2−4x+3.
B.
y=x2−2x+3.
C.
y=−x2+4x+3.
D.
y=−x2+2x+3.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho elip có phương trình chính tắc 25x2+9y2=1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Elip cắt hai trục tọa độ tại bốn điểm tạo thành hình thoi có diện tích bằng 15.
b.
Elip cắt trục hoành tại 2 điểm có tọa độ là A1(−6;0); A2(6;0).
c.
Elip có hai tiêu điểm là F1(−4;0); F2(4;0).
d.
Có a2=25; b2=9.
Câu 14:
Bác Tiến Huynh có kế hoạch đầu tư không quá 240 triệu đồng vào hai khoản X và khoản Y. Để đạt được lợi nhuận thì khoản Y phải đầu tư ít nhất 40 triệu đồng và số tiền đầu tư cho khoản X phải ít nhất gấp ba lần số tiền cho khoản Y. Biết rằng đầu tư 10 triệu đồng vào khoản X lợi nhuận là 1 triệu đồng; còn đầu tư 10 triệu vào khoản Y lợi nhuận là 0,5 triệu đồng. Gọi x,y (đơn vị: triệu đồng) tiền bác Tiến Huynh lần lượt đầu tư vào các khoản X;Y. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Lợi nhuận lớn nhất của phương án đầu tư Bác Tiến Huynh là 22 triệu.
b.
Hàm lợi nhuận là F(x;y)=x+0,5y.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa các điều kiện ràng buộc của x,y khi biểu diễn lên hệ trục tọa độ Oxy là một tứ giác.
d.
Điều kiện ràng buộc của x,y là hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤240y≥40x≥3y
Câu 15:
Cho Parabol y=x2−4x+3.
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2.
b.
Parabol cắt trục Ox tại hai điểm A, B. Khi đó diện tích tam giác IAB bằng 1.
c.
Tọa độ đỉnh của Parabol là I(2;−3).
d.
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x=2.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1;5),B(3;−2),C(1;−2). Khi đó:
a.
G(35;31) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC.
b.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
c.
Phương trình tham số của đường thẳng Δ qua C và song song với AB là {x=1+2ty=−2−7t (t∈R).
d.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là D(1;5).
Câu 17:
Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao 6m. Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (đơn vị: giây, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=(m−2)x2+2(2m−3)x+5m−6 xác định trên R, trong đó m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để f(x)≥0 với mọi x.
Câu 19:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A(1;2), B(5;2), C(1;−3) có phương trình dạng x2+y2−2ax−2by+c=0. Tính giá trị a+4b+26c.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(2;−3) và B(1;1). Đường thẳng Δ:x−y−4=0 đi qua A và đường phân giác trong của góc A cắt BC tại điểm I sao cho diện tích tam giác IAB bằng 54 diện tích tam giác IAC. Biết điểm A có hoành độ dương, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng BC là ax+by+c=0,a>0,(a,b)=1. Tính a+b+2c.
Câu 21:
Trong sân chơi hình vuông của công viên, người ta xây hai ghế ngồi giống nhau (mỗi ghế có hình dạng là nửa đường tròn nối liền với hai đoạn thẳng có độ dài bằng bán kính nửa đường tròn) và bờ thành của một “bể non bộ” hình tròn tại trung tâm của sân chơi như sơ đồ.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Biết tổng diện tích chiếm sân là 50,24m2 (bỏ qua diện tích chiếm sân của bốn đoạn ghế thẳng), khi đó tổng độ dài các đường xây lớn nhất bằng bao nhiêu? Trong toán, lấy π=3,14, độ dài tính theo mét và làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Biết tổng diện tích chiếm sân là 50,24m2 (bỏ qua diện tích chiếm sân của bốn đoạn ghế thẳng), khi đó tổng độ dài các đường xây lớn nhất bằng bao nhiêu? Trong toán, lấy π=3,14, độ dài tính theo mét và làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất.
Câu 22:
Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 50 khách du lịch đầu tiên có giá là 360000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 khách du lịch đăng kí thì cứ có thêm 1 khách du lịch, giá vé sẽ giảm 6000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Hỏi số người của nhóm khách du lịch ít nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ. Biết rằng chi phí thực sự cho chuy đi là 18096000 đồng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Lần 3 Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Minh Châu 2025-2026 (Mã Đề 1001) — Mã đề: 8253 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.