HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8450
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8450
Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
khao-sat-toan-lan-1-khoi-12-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8450 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:


A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
y=2.
D.
y=−2.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(1;+∞).
C.
(0;1).
D.
(−1;0).
Câu 3:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3, công sai d=−4. Số hạng thứ năm của cấp số cộng là
A.
−3072.
B.
−13.
C.
−17.
D.
768.
Câu 4:
Một chất điểm chuyển động có phương trình s=2t2+3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0=2 (giây) bằng
A.
19(m/s).
B.
22(m/s).
C.
11(m/s).
D.
9(m/s).
Câu 5:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Doanh thu | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[11; 13).
B.
[13; 15).
C.
[9; 11).
D.
[7; 9).
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD=a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Số đo của góc nhị diện [S,DC,B] bằng:
A.
90∘
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Khi đó, limx→+∞f(x) bằng:

Khi đó, limx→+∞f(x) bằng:
A.
−∞.
B.
+∞.
C.
1.
D.
−1.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 3+3tanx=0 là:
A.
x=2π+kπ.
B.
x=−6π+kπ.
C.
x=3π+kπ.
D.
x=2π+k2π.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AC=AB+AD.
B.
AB=CD.
C.
AB=CD.
D.
AB+AD+AA′=AC′.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(2;1;−3), B(0;−2;2), C(4;−3;0). Tọa độ điểm D là
A.
(2;0;−5)
B.
(6;0;−5)
C.
(2;0;5)
D.
(6;0;5)
Câu 11:
Tìm a để hàm số y=logax (0<a=1) có đồ thị là hình bên


A.
a=2
B.
a=2
C.
a=−21
D.
a=21
Câu 12:
Nghiệm của phương trình log2x=3 là
A.
x=2.
B.
x=9.
C.
x=8.
D.
x=3.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây:


a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
b.
Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;0] bằng 3
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
d.
2a+3b+c=9
Câu 14:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB và AA′. Cho biết AB=2, BC=13, CC′=4.
a.
Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng 8.
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′C và FE bằng 76.
c.
Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng AC'
d.
Côsin của góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 53.
Câu 15:
Hình vẽ sau mô tả vị trí của máy bay vào thời điểm 9h30 phút. Biết các đơn vị trên hình tính theo đơn vị km.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Phi công để máy bay ở chế độ tự động với vận tốc theo hướng đông là 750km/h, độ cao không đổi. Biết rằng gió thổi theo hướng đông với vận tốc 10m/s. Giả sử vận tốc và hướng gió không đổi thì lúc 10h30phút máy bay ở tọa độ (150;1086;9).
b.
Tọa độ của máy bay vào lúc 9h30 phút là: (300;150;9).
c.
Vào thời điểm 9h30 phút máy bay ở độ cao 9km.
d.
Sau khi bay đến vị trí lúc 10h30 thì máy bay bay ngược lại với vận tốc 800km/h với độ cao không đổi, biết lúc đó trời lặng gió thì lúc 11h máy bay ở tọa độ (686;150;9).
Câu 16:
Một doanh nghiệp kinh doanh sản xuất đồng hồ có đồ thị hàm tổng chi phí theo số sản phẩm, là một phần của đồ thị của hàm số f(x)=x+eax2+bx+c như hình vẽ (mỗi đơn vị trên trục hoành tương ứng với 100 sản phẩm, mỗi đơn vị trên trục tung tương ứng với 1000 USD). Biết rằng tâm đối xứng của đồ thị hàm số đó là điểm I(−1;32) và đường tiệm cận xiên của đồ thị đó đi qua điểm B(3;2).


a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=1
c.
Hàm số có thể viết lại dưới dạng f(x)=31x+1+x+1d, với d là số thực thuộc R
d.
Theo khảo sát, tổng doanh thu của doanh nghiệp này được mô tả bằng hàm số R(x)=x2+2x và lợi nhuận thu về khi bán 200 sản phẩm là 5250 USD. Khi chi phí theo số sản phẩm đạt giá trị nhỏ nhất, số sản phẩm sản xuất được (làm tròn đến hàng đơn vị) là 25 sản phẩm.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ADC=600, SA⊥(ABCD) và SA=3a, G là trọng tâm tam giác SAC. Khoảng cách từ G đến (SCD) bằng: nam. Tính m+n?
Câu 18:
Trọng lực P là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên một vật được tính bởi công thức P=mg, trong đó m là khối lượng của vật (đơn vị: kg), g là vectơ gia tốc rơi tự do, có hướng đi xuống và có độ lớn g=9,8m/s2. Xác định độ lớn của trọng lực (đơn vị: N) tác dụng lên quả bóng có khối lượng 450 gam (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Để chặn đường hành lang hình chữ L, người ta dùng một que sào thẳng dài đặt kín những điểm chạm với hành lang (như hình vẽ). Biết a=24 và b=3. Hỏi cái sào thỏa mãn điều kiện trên có chiều dài tối thiểu là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 20:
Trong cuộc gặp mặt dặn dò trước khi lên đường tham gia kì thi học sinh giỏi, có 10 bạn trong đội tuyển gồm 2 bạn đến từ lớp 12A, 3 bạn từ lớp 12B, 5 bạn còn lại đến từ 5 lớp khác (mỗi lớp một bạn). Thầy giáo xếp ngẫu nhiên các bạn kể trên ngồi vào một bàn dài có 10 ghế mà mỗi bên có 5 ghế xếp đối diện nhau. Xác suất để không có học sinh nào cùng lớp ngồi đối diện nhau bằng ba (với ba là phân số tối giản). Tính a−b
Câu 21:
Mảnh đất vườn của nhà anh Điệp có một phần ranh giới cũng là một phần đường cong (C): y=x+bx+a bao quanh nó là sông nước. Với hệ trục tọa độ Oxy thích hợp, đơn vị trên mỗi trục là 10 mét thì đường cong (C) đi qua điểm (2;3) và có đường tiệm cận đứng x=1. Hằng ngày anh Điệp phải dùng thuyền máy để vận chuyển trái cây từ khu vườn của mình đến hai tuyến đường Δ1:2x+y−4=0 và Δ2:x+2y−2=0 cho những người lái buôn từ nơi khác đến. Anh Điệp cần xác định một vị trí M(x0;y0) thuộc khu vườn của mình để tổng các khoảng cách từ vị trí M đó đến hai tuyến đường Δ1, Δ2 là bé nhất. Hỏi khoảng cách từ vị trí được chọn làm gốc tọa độ đến điểm M là bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 22:
Cho hàm số y=1−x2x+3. Gọi đường thẳng tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt có phương trình: x=a;y=b. Khi đó tổng a+3b bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8450 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.