HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8451
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8451
Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
khao-sat-toan-lan-1-khoi-12-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8451 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(0;1).
D.
(−1;1).
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;2;−1). Tìm tọa độ điểm A′ thuộc mặt phẳng (Oxz) sao cho độ dài đoạn thẳng AA′ ngắn nhất.
A.
A′(0;0;−1).
B.
A′(0;2;−1).
C.
A′(−3;0;1).
D.
A′(3;0;−1).
Câu 3:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Khi đó vecto bằng vecto AB là vecto nào dưới đây?
A.
BA.
B.
D′C′.
C.
B′A′.
D.
CD.
Câu 4:
Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào?


A.
y=(21)x.
B.
y=(31)x.
C.
y=(3)x.
D.
y=log31x.
Câu 5:
Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s=t3−3t2+5t+2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=3 là:
A.
24m/s2.
B.
17m/s2.
C.
14m/s2.
D.
12m/s2.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình cotx+3=0 là:
A.
x=−3π+kπ.
B.
x=−6π+kπ.
C.
x=6π+kπ.
D.
x=3π+k2π.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−3,u5=5. Tìm công sai d.
A.
−8.
B.
8.
C.
2.
D.
−2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Khi đó, limx→(−2)+f(x) bằng

Khi đó, limx→(−2)+f(x) bằng
A.
+∞.
B.
−2.
C.
1.
D.
−∞.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng ?


A.
y=2.
B.
x=1.
C.
y=−2.
D.
x=−1.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a. Số đo của góc nhị diện [S,BC,D] bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 11:
Bất phương trình log3(2x−1)<3 có nghiệm là
A.
x>14.
B.
x>21.
C.
21<x<14.
D.
x<14.
Câu 12:
Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Nhiệt độ trung bình là?
| Nhiệt độ (∘C) | [19;22) | [22;25) | [25;28) | [28;31) |
| Số ngày | 7 | 15 | 12 | 6 |
Nhiệt độ trung bình là?
A.
25,456.
B.
23,021.
C.
24,775.
D.
22,036.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây:


a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
b.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0;1)
c.
a−b+c+d=−1
d.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
Câu 14:
Một doanh nghiệp kinh doanh sản xuất đồng hồ có đồ thị hàm tổng chi phí theo số sản phẩm, là một phần của đồ thị của hàm số f(x)=2x+eax2+bx+c như hình vẽ (mỗi đơn vị trên trục hoành tương ứng với 100 sản phẩm, mỗi đơn vị trên trục tung tương ứng với 1000 USD). Biết rằng tâm đối xứng của đồ thị hàm số đó là điểm I(−21;1) và đường tiệm cận xiên của đồ thị đó đi qua điểm B(3;2).


a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−21;0)
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=21
c.
Hàm số có thể viết lại dưới dạng f(x)=72(x+4)+2x+1d, với d là số thực thuộc R
d.
Theo khảo sát, tổng doanh thu của doanh nghiệp này được mô tả bằng hàm số R(x)=x2+2x và lợi nhuận thu về khi bán 200 sản phẩm là 5250 USD. Khi chi phí theo số sản phẩm đạt giá trị nhỏ nhất, số sản phẩm sản xuất được (làm tròn đến hàng đơn vị) là 325 sản phẩm.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB và AA′. Cho biết AB=2, BC=13, CC′=4.
a.
Đường thẳng BC vuông góc với đường thẳng A'B
b.
Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng 24.
c.
Côsin của góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 51.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và CE bằng 67.
Câu 16:
Một chiếc máy bay đang bay trên không trung. Xét hệ trục tọa độ Oxyz được gắn như hình vẽ, trong đó gốc O là vị trí của trạm kiểm soát không lưu và M(x;y;z) (km) biểu thị vị trí máy bay trên không trung. Tại thời điểm 6h máy bay đang ở vị trí (50;120;4) và chuyển động với vận tốc v=(300;400;3) (km/h)


a.
Tại thời điểm 8h, khoảng cách giữa máy bay và một tháp truyền hình F có tọa độ (1250;1020;0) xấp xỉ 700km (sai số không quá 10km).
b.
Tại thời điểm 6h, khoảng cách giữa máy bay và trạm kiểm soát không lưu nói trên xấp xỉ 140 km (sai số không quá 1km).
c.
Khi đạt độ cao 10km, máy bay đổi vận tốc mới là v2=(400;300;−5) để hướng đến sân bay B. Tọa độ của máy bay khi vừa đáp xuống sân bay B là (1450;1520;0).
d.
Tại thời điểm 7h độ cao của máy bay so với mặt đất là 7 km.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ADC=60∘, SA⊥(ABCD) và SA=6a, G là trọng tâm tam giác SAC. Khoảng cách từ G đến (SCD) bằng: nam. Tính m+n?
Câu 18:
Cho hàm số y=x+12x−3. Gọi đường thẳng tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt có phương trình: x=a;y=b. Khi đó tổng a +3b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Để chặn đường hành lang hình chữ L, người ta dùng một que sào thẳng dài đặt kín những điểm chạm với hành lang (như hình vẽ). Biết a=27m và b=8m. Hỏi cái sào thỏa mãn điều kiện trên có chiều dài tối thiểu là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 20:
Trọng lực P là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên một vật, được tính theo công thức P=mg, trong đó m là khối lượng của vật (đơn vị: kg), còn g là vectơ gia tốc rơi tự do, có hướng đi xuống và có độ lớn g=9,8m/s2. Tính độ lớn của trọng lực (đơn vị: N) tác dụng lên quả bưởi có khối lượng 2500gam (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Mảnh đất vườn của nhà anh Điệp có một phần ranh giới cũng là một phần đường cong (C): y=2x+bx+a, bao quanh nó là sông nước. Với hệ trục tọa độ Oxy thích hợp, đơn vị trên mỗi trục là 10 mét thì đường cong (C) đi qua điểm (2;3) và có đường tiệm cận đứng x=21. Hằng ngày anh Điệp phải dùng thuyền máy để vận chuyển trái cây từ khu vườn của mình đến hai tuyến đường Δ1:2x+y−4=0 và Δ2:x+2y−2=0 cho những người lái buôn từ nơi khác đến. Anh Điệp cần xác định một vị trí M(x0;y0) thuộc khu vườn của mình để tổng các khoảng cách từ vị trí M đó đến hai tuyến đường Δ1, Δ2 là bé nhất. Hỏi khoảng cách từ vị trí được chọn làm gốc tọa độ đến điểm M là bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 22:
Trong cuộc gặp mặt dặn dò trước khi lên đường tham gia kì thi học sinh giỏi, có 10 bạn trong đội tuyển gồm 2 bạn đến từ lớp 12A, 3 bạn từ lớp 12B, 5 bạn còn lại đến từ 5 lớp khác (mỗi lớp một bạn). Thầy giáo xếp ngẫu nhiên các bạn kể trên ngồi vào một bàn dài có 10 ghế mà mỗi bên có 5 ghế xếp đối diện nhau. Xác suất để có học sinh cùng lớp ngồi đối diện nhau bằng ba (với ba là phân số tối giản). Tính a+b?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Toán Lần 1 Khối 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 8451 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.