HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3557
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3557
Kiểm Tra Chung Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoài Đức A 2025-2026
Câu 1: Cho dãy số (u n) với u n = n 2 + 1 với n N *. Số hàng thứ 8 của dãy số là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Chung Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoài Đức A 2025-2026
kiem-tra-chung-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-hoai-duc-a-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kiểm Tra Chung Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoài Đức A 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3557 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un) với un=n2+1 với ∀n∈N∗. Số hàng thứ 8 của dãy số là
A.
9.
B.
81.
C.
65.
D.
17.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
MN//(SBD).
B.
MN//(ACD).
C.
MN//(SAB).
D.
MN//(SAC).
Câu 3:
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
B.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
C.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
D.
cos2a=1−2sin2a.
Câu 4:
Cho π<α<23π, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
sinx>0.
B.
tanx>0.
C.
cosx>0.
D.
cotx<0.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Hình chiếu song song của điểm C trên mặt phẳng (A′B′C′D′) theo phương A′D là điểm nào sau đây?
A.
Điểm A′.
B.
Điểm C′.
C.
Điểm D′.
D.
Điểm B′.
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
B.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
C.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
D.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC và G,K lần lượt là trọng tâm tam giác SAB,SBC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
GK∥SB.
B.
GK∥BC.
C.
GK∥AC.
D.
GK∥AB.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=2−2cosxsinx là
A.
D=R.
B.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
D.
D=R∖{π+k2π∣k∈Z}.
Câu 9:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không liên tục trên R?
A.
y=tanx.
B.
y=sinx.
C.
y=2x+1.
D.
y=x2−x+1.
Câu 10:
Giá trị lim1−n3n−2 là
A.
3.
B.
−2.
C.
2.
D.
−3.
Câu 11:
Khảo sát thời gian truy cập mạng internet trong một ngày của một số học sinh lớp 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Số học sinh truy cập mạng trong ngày ít hơn 90 phút trong mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) |
| Số học sinh | 15 | 20 | 27 | 5 | 2 |
Số học sinh truy cập mạng trong ngày ít hơn 90 phút trong mẫu số liệu trên là
A.
35.
B.
62.
C.
7.
D.
27.
Câu 12:
Thời gian xem tivi mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu này là
| Thời gian (phút) | [6,5;9,5) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) |
| Số học sinh | 2 | 3 | 12 | 15 | 24 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu này là
A.
[9,5;12,5).
B.
[12,5;15,5).
C.
[18,5;21,5).
D.
[15,5;18,5).
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
ON//SA.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
c.
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB, ON. Khi đó: PQ//(SBC).
d.
Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (OMN) là hình bình hành.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−1mx2025−2024khi x>1khi x≤1. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số liên tục trên R với mọi giá trị của m.
b.
limx→1+f(x)=2.
c.
Hàm số liên tục tại x=1 khi m=2026.
d.
limx→0f(x)=1.
Câu 15:
Giá trị của S=1+32+94+278+…+3n2n+… bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD∥BC, AD=AB=4, BC=8, △SAD đều. Gọi Q là một điểm bất kì trên đoạn SB (Q không trùng với S và B). Qua Q dựng mặt phẳng (α) song song với SA và AD. Biết (α) cắt AB,CD,SC lần lượt tại M,N,P. Tính giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác MNPQ. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Sinh nhật bạn An vào ngày 19 tháng 01. Bạn An muốn mua cho mình một món quà nên quyết định bỏ ống heo 1 nghìn đồng vào ngày 01 tháng 09 năm 2025. Mỗi ngày tiếp theo bạn An bỏ ống heo số tiền nhiều hơn số tiền ngày hôm trước 1 nghìn đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của mình An đã tiết kiệm được bao nhiêu nghìn đồng? (Thời gian tiết kiệm tính từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 đến ngày 18 tháng 01 năm 2026)
Câu 18:
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24) cho bởi công thức h=3cos(6πt+1)+12. Có bao nhiêu thời điểm t để độ sâu của mực nước là 9m?
Câu 19:
Tìm số hạng thứ 7 của cấp số nhân (un) có công bội q là số nguyên và {u3+u5=90u2−u6=240
Câu 20:
Tính các giới hạn sau:
a) x→−∞lim7−x22x2−x+1.
b) x→2limx+2−2x2−2x.
a) x→−∞lim7−x22x2−x+1.
b) x→2limx+2−2x2−2x.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap, có AB∥DC và AB=2CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh OG∥(SAD).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh OG∥(SAD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Chung Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoài Đức A 2025-2026 — Mã đề: 3557 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.