HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2033
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2033
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THCS & THPT Châu Trinh 2025-2026
Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng với điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Cặp vec...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THCS & THPT Châu Trinh 2025-2026
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thcs-thpt-chau-trinh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THCS & THPT Châu Trinh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2033 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng với điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
BA và BC.
B.
AC và CB.
C.
AB và BC.
D.
AB và CB.
Câu 2:
Cho tam giác ABC là tam giác đều có cạnh bằng 3a. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A.
R=2a3.
B.
R=23a3.
C.
R=3a3.
D.
R=a3.
Câu 3:
Tam giác ABC có A=60° thì câu nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−bc.
B.
a2=b2+c2+bc.
C.
a2=b2+c2−2bc.
D.
a2=b2+c2+2bc.
Câu 4:
Cho tam giác ABC có a=4, b=6, c=8. Khi đó diện tích của tam giác là
A.
3215.
B.
915.
C.
315.
D.
105.
Câu 5:
Cho hình chữ nhật ABCD, I và K lần lượt là trung điểm của BC, CD. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
AI+AK=23AC.
B.
AI+AK=AB+AD.
C.
AI+AK=2AC.
D.
AI+AK=IK.
Câu 6:
Nhận xét nào sau đây sai?
A.
Khi các giá trị trong mẫu số liệu xuất hiện với tần số như nhau thì mẫu số liệu không có mốt.
B.
Một mẫu số liệu có thể có nhiều mốt.
C.
Mốt dùng để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu.
D.
Mốt là duy nhất.
Câu 7:
Cho mệnh đề P: “∀x∈R:x2<x”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A.
P: “∀x∈R:x2≥x”.
B.
P: “∃x∈R:x2≥x”.
C.
P: “∃x∈R:x2>x”.
D.
P: “∀x∈R:x2>x”.
Câu 8:
Cho tập hợp X={x∈R∣5+x≤0}. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
X=(−∞;−5).
B.
X=[5;+∞).
C.
X=[−5;+∞).
D.
X=(−∞;−5].
Câu 9:
Trong các câu sau đây, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Bạn đã học bài chưa?
b) π là một số hữu tỉ.
c) Đà Nẵng có danh thắng Ngũ Hành Sơn.
d) Số 1 là một số chính phương.
e) 2x+3=0.
a) Bạn đã học bài chưa?
b) π là một số hữu tỉ.
c) Đà Nẵng có danh thắng Ngũ Hành Sơn.
d) Số 1 là một số chính phương.
e) 2x+3=0.
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 10:
Một người đo chiều dài cây cầu Sông Hàn thì thu được kết quả: 487,673±0,02 (m). Làm tròn số gần đúng trên, ta được
A.
488 (m).
B.
487,6 (m).
C.
487,7 (m).
D.
487,67 (m).
Câu 11:
Cho tam giác ABC có A,B,C là các góc nhọn. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
sinA=sin(B+C).
B.
tan(90°−A)=cotA.
C.
cos(A+B)−cosC=0.
D.
cotA=−cot(B+C).
Câu 12:
Cho A, B là hai tập hợp được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ bên. Phần gạch sọc trong hình là biểu diễn của tập hợp nào dưới đây? 

A.
CBA.
B.
A∩B.
C.
CAB.
D.
A∪B.
Câu 13:
Ngoài giờ học ở trường Đại học A, anh Hùng làm thêm việc phụ bán cafe được 20 nghìn đồng một giờ và phụ bán vé xem phim được 25 nghìn đồng một giờ. Anh Hùng không thể làm việc nhiều hơn 14 giờ mỗi tuần. Gọi x và y lần lượt là số giờ phụ bán cafe và phụ bán vé xem phim của anh Hùng trong 1 tuần.
a.
Số tiền anh Hùng kiếm thêm được trong 1 tuần là 25x+20y (nghìn đồng).
b.
Số giờ làm thêm trong một tuần của anh Hùng thoả mãn bất phương trình x+y<14.
c.
Nếu trong 1 tuần, anh Hùng phụ bán cafe 6 giờ và phụ bán vé xem phim 7 giờ thì anh Hùng sẽ kiếm được nhiều hơn 290 nghìn đồng.
d.
Hệ bất phương trình ⎩⎨⎧0≤x≤140≤y≤14x+y≤144x+5y≥60 biểu thị số giờ để làm mỗi việc nếu anh Hùng muốn kiếm được ít nhất 300 nghìn đồng mỗi tuần.
Câu 14:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3, AD=2, M là điểm trên cạnh AB sao cho AM=1. Gọi I là giao điểm của AC và DM, E là điểm thuộc cạnh DC sao cho DE=32DC (như hình vẽ bên). 

a.
AB=CD.
b.
MC+4IA=MA.
c.
DA+DC=213.
d.
Gắn hệ trục tọa độ Oxy vào hình chữ nhật ABCD ở trên sao cho điểm D trùng với gốc tọa độ O, điểm A nằm trên tia Oy, điểm C nằm trên tia Ox. Khi đó, tọa độ điểm K để tứ giác ADMK là hình bình hành là K(1;4).
Câu 15:
Cho tam giác ABC có AB=2, AC=8, BAC=135∘. Điểm I là trung điểm của cạnh AB và điểm J thuộc cạnh AC sao cho AJ=41AC (như hình vẽ bên). 

a.
AB⋅AC=−82.
b.
(AC,BA)=135∘.
c.
IJ=21AB−41AC.
d.
AC⋅JB=−82−16.
Câu 16:
(0,5 điểm) Cho góc α biết 0∘<α<180∘ và cotα=31. Tính giá trị biểu thức A=2sinα−5cosα3sinα+4cosα.
Câu 17:
(0,5 điểm) Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
| Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 1 | 2 | 2 | 4 | 6 | 3 | 2 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
Câu 18:
(0,5 điểm) Cho tam giác ABC đều có cạnh AB=8. Biết rằng u=AC+3CB. Khi đó ∣u∣ bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
(0,5 điểm) Trong dịp Lễ hội văn hóa dân gian của trường THPT Phan Châu Trinh, học sinh khối 10 được tham gia chơi trò kéo co và nhảy sạp. Trong 36 học sinh của lớp 10A có 20 học sinh tham gia chơi kéo co, 14 học sinh vừa tham gia chơi kéo co vừa tham gia chơi nhảy sạp và 5 học sinh không tham gia chơi cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10A tham gia chơi nhảy sạp?
Câu 20:
(0,5 điểm) Hai học sinh cùng đẩy một vật nặng. Học sinh thứ nhất đẩy vật đó với lực AB=f1 có độ lớn là 22N, hợp với phương ngang một góc là 45∘. Học sinh thứ hai cũng đẩy vật đó nhưng với lực AC=f2 có độ lớn là 2N theo phương ngang (tham khảo hình vẽ bên).

Tìm độ lớn của lực tổng hợp F tác dụng lên vật (làm tròn đến hàng phần trăm).

Tìm độ lớn của lực tổng hợp F tác dụng lên vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho tam giác ABC.
a) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Biểu thị vectơ AG theo hai vectơ AB,AC.
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, giả sử tam giác ABC có A(2;0), B(1;1), C(−2;3). Tìm tọa độ của hai vectơ AC, BC và tọa độ của điểm H là trực tâm của tam giác ABC.
a) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Biểu thị vectơ AG theo hai vectơ AB,AC.
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, giả sử tam giác ABC có A(2;0), B(1;1), C(−2;3). Tìm tọa độ của hai vectơ AC, BC và tọa độ của điểm H là trực tâm của tam giác ABC.
Câu 22:
(0,5 điểm) Ông Bình có một mảnh đất hình thang ABCD vuông tại A và D với độ dài AB=70m, AD=25m, DC=55m. Ông làm một hàng rào CE để chia mảnh đất làm 2 phần, một phần đào ao nuôi vịt (phần chứa điểm D) và một phần trồng rau (phần chứa điểm B). Điểm E nằm trên cạnh AB và cách đỉnh A một khoảng bằng 5m (tham khảo hình vẽ bên).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Ở vị trí D, ông xây một chuồng nuôi vịt, đặt ổ lót giúp vịt đẻ trứng. Để vịt đẻ trứng nhiều và chất lượng thì cần nhiều ánh sáng (khoảng 14 - 17 giờ mỗi ngày). Trên hàng rào EC, ông Bình dự định lắp thêm một cột đèn chiếu sáng cho chuồng vịt (cột đèn thẳng hàng với E, C và nằm giữa E, C). Hỏi cột đèn phải cách cạnh AB một khoảng bao nhiêu để chuồng vịt nhận được lượng ánh sáng nhiều nhất?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Ở vị trí D, ông xây một chuồng nuôi vịt, đặt ổ lót giúp vịt đẻ trứng. Để vịt đẻ trứng nhiều và chất lượng thì cần nhiều ánh sáng (khoảng 14 - 17 giờ mỗi ngày). Trên hàng rào EC, ông Bình dự định lắp thêm một cột đèn chiếu sáng cho chuồng vịt (cột đèn thẳng hàng với E, C và nằm giữa E, C). Hỏi cột đèn phải cách cạnh AB một khoảng bao nhiêu để chuồng vịt nhận được lượng ánh sáng nhiều nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THCS & THPT Châu Trinh 2025-2026 — Mã đề: 2033 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.