HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4732
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4732
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng 2025-2026
Câu 1: Cho tam giác ABC có A =60 , B =45 và BC=10. Độ dài cạnh AC bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng 2025-2026
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-chuyen-le-quy-don-da-nang-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4732 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC có A=60∘, B=45∘ và BC=10. Độ dài cạnh AC bằng
A.
102.
B.
56.
C.
356.
D.
3106.
Câu 2:
Cho số gần đúng a=23748593 với độ chính xác d=300. Hãy viết số quy tròn của số a.
A.
23748000.
B.
23748590.
C.
23748600.
D.
23749000.
Câu 3:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB−AC=BC.
B.
AB+AC=BC.
C.
AB−AC=CB.
D.
AB−BC=AC.
Câu 4:
Biểu đồ cột dưới đây minh họa số giờ tự học trong một tuần của 8 nhóm học sinh lớp 10.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
A.
70.
B.
50.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=j−2i. Tọa độ của vectơ u là
A.
(−2;1).
B.
(1;2).
C.
(1;−2).
D.
(2;−1).
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=(x;y) và v=(x′;y′). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u.v=(xx′;yy′).
B.
u.v=xx′+yy′.
C.
u.v=(x+x′;y+y′).
D.
u.v=xy+x′y′.
Câu 7:
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
IA=IB.
B.
IA=21AB.
C.
IA+IB=AB.
D.
IB=21AB.
Câu 8:
Điều kiện cần và đủ để a=b là
A.
a và b có cùng độ dài.
B.
a và b cùng hướng và cùng độ dài.
C.
a và b cùng phương.
D.
a và b cùng phương và cùng độ dài.
Câu 9:
Cho A=(−3;4], B=[2;5]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A∪B=[2;4].
B.
A∪B=(−3;5].
C.
A∪B={−3;5}.
D.
A∪B=(−3;2).
Câu 10:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃n∈N;n2>2025" là mệnh đề
A.
∀n∈N,n2≤2025.
B.
∃n∈N,n2≤2025.
C.
∀n∈N,n2<2025.
D.
∀n∈N,n2>2025.
Câu 11:
Cho mẫu số liệu x1;x2;...;xn có số trung bình là x. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu bằng
A.
n(x1−x)2+(x2−x)2+...+(xn−x)2.
B.
n(x1−x)2+(x2−x)2+...+(xn−x)2.
C.
(x1−x)2+(x2−x)2+...+(xn−x)2.
D.
n(x1−x)2+(x2−x)2+...+(xn−x)2.
Câu 12:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x+0,y≥3.
B.
x2+y<7.
C.
0,x+0,y≤1.
D.
3x−y≥1.
Câu 13:
Cho tập hợp A={x∈Z∣x2≤1} và B={2n∣n∈N và n<3}. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
A={0;1}.
b.
B={0;2;4}.
c.
Số tập con có nhiều nhất 2 phần tử của B là 6.
d.
B∖A={2;4}.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(0;1),B(3;1),C(3;−3). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Gọi D(a;b) là chân đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC. Khi đó, a+4b=1.
b.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là (2;3−1).
c.
ABC là một tam giác vuông.
d.
Tọa độ của AB là (−3;0).
Câu 15:
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II: Mỗi kg sản phẩm loại I cần dùng 2 kg nguyên liệu, 30 giờ làm việc và lợi nhuận thu được là 50 nghìn đồng. Mỗi kg sản phẩm loại II cần dùng 4 kg nguyên liệu, 15 giờ làm việc và lợi nhuận thu được là 40 nghìn đồng. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc tối đa. Hỏi xưởng có thể thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 16:
Một giếng nước cổ xây bằng đá ong hình tròn khi được tìm thấy chỉ còn lại một phần là một cung tròn. Để tính bán kính của giếng, người ta chọn 3 điểm trên cung tròn (hình vẽ) và đo được A=15∘, BC=3,2 m. Tính bán kính của giếng nước (đơn vị là mét, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


Câu 17:
Kết quả khảo sát về số giờ chơi thể thao trong một tuần của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây. Tìm x biết rằng số giờ chơi thể thao trung bình của nhóm học sinh này là 13 giờ/tuần.
| Số giờ chơi thể thao | 5 | 10 | 16 | 20 |
| Số học sinh | 4 | 6 | x | 5 |
Câu 18:
Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB=3MC. Biết AM=xAB+yAC, hãy tính x−y (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 19:
Cho hai tập hợp A=(−3;4] và B=[m−1;m+5). Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho A∩B=∅.
Câu 20:
Cho xOy=120∘. Hai điểm A, B lần lượt di động trên hai tia Ox, Oy sao cho độ dài đoạn AB luôn bằng 60m. Tam giác OAB có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu (đơn vị m2, làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Tính cường độ của lực F3 (đơn vị Niu-tơn), biết cường độ của hai lực F1,F2 đều bằng 60N và góc AMB=90∘.


Câu 22:
Bạn Việt thống kê hệ số Elo cờ tiêu chuẩn của 10 kỳ thủ được các bạn trong câu lạc bộ cờ vua yêu thích. Nhưng khi xem lại phần ghi chép, một số liệu bị mờ, chỉ còn 9 số liệu sau:
2352 2463 2432 2418 2731 2407 2600 2326 2318
Rất may, Việt trước đó đã tính được số trung vị của mẫu số liệu trên là 2415,5. Hãy tìm số liệu bị mờ và chỉ ra hệ số Elo bất thường (nếu có) trong mẫu số liệu trên.
2352 2463 2432 2418 2731 2407 2600 2326 2318
Rất may, Việt trước đó đã tính được số trung vị của mẫu số liệu trên là 2415,5. Hãy tìm số liệu bị mờ và chỉ ra hệ số Elo bất thường (nếu có) trong mẫu số liệu trên.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng 2025-2026 — Mã đề: 4732 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.