HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6392
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6392
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương
Câu 1: Cho hai lực F 1 , F 2 cùng tác động vào vật đặt tại điểm O, biết hai lực F 1 , F 2 đề...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-an-ninh-binh-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6392 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai lực F1,F2 cùng tác động vào vật đặt tại điểm O, biết hai lực F1,F2 đều có cường độ 60N và hợp với nhau một góc 60∘. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ là bao nhiêu?
A.
120.
B.
603.
C.
303.
D.
30.
Câu 2:
Cho số gần đúng a=213516 với độ chính xác d=2000. Hãy viết số quy tròn của số a.
A.
214000.
B.
213516.
C.
200000.
D.
210000.
Câu 3:
Cho tập hợp A={1;2;3}, B={1;3}. Khẳng định nào đúng?
A.
B⊂A.
B.
A∩B=∅.
C.
A=B.
D.
A⊂B.
Câu 4:
Điểm thi môn Toán lớp 10A của một Trường trung học phổ thông được trình bày ở bảng phân bố tần số sau
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với phương sai của bảng phân bố tần số trên?
| Điểm thi | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tần số | 7 | 5 | 10 | 12 | 4 | 2 |
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với phương sai của bảng phân bố tần số trên?
A.
1,94.
B.
0,94.
C.
2,94.
D.
3,94.
Câu 5:
Trong trận chung kết World Cup 2022, Lionel Messi đã có cơ hội thực hiện cú sút phát trực tiếp trước khung thành đội Pháp. Các cầu thủ Pháp lập thành hàng rào chặn cách điểm đá phát 10m và cầu thủ cao nhất trong hàng rào là 2m. Giả định rằng quỹ đạo quả bóng sau khi Messi thực hiện cú sút là một parabol (như hình bên) và nó đạt được chiều cao lớn nhất là 4m sau khi rời chân Messi 16m theo phương ngang. Hỏi cú đá phát này của Messi có độ cao tại vị trí hàng rào chặn là gần bằng?
A.
3,89.
B.
4,56.
C.
4,33.
D.
3,44.
Câu 6:
Quan sát biểu đồ sau và cho biết trong giai đoạn 2016 – 2025 năm nào có tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu cao nhất?


A.
Năm 2024.
B.
Năm 2020.
C.
Năm 2025 (9 tháng).
D.
Năm 2022.
Câu 7:
Cho hai tập hợp A={−7;1;5;7}, B={−3;5;7;13}. Tìm tập hợp A∩B.
A.
{13}.
B.
{−7;1}.
C.
{−7;−3;1;5;7;13}.
D.
{5;7}.
Câu 8:
Cho tam giác ABC có AC=6, AB=8 và A=60∘. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?
A.
252.
B.
213.
C.
13.
D.
52.
Câu 9:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề.
A.
Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành?
B.
Con yêu mẹ lắm!
C.
Hà Nội không phải là thủ đô của Việt Nam.
D.
2n+1 là một số tự nhiên lẻ.
Câu 10:
Điểm G là trọng tâm tam giác NPM khi và chỉ khi
A.
GM+GN+GP=0.
B.
GM+GN=0.
C.
GA+GB+GC=0.
D.
GM+GN+GP=0.
Câu 11:
Cho hàm số y=x2−4x+3 có đồ thị là một parabol (P). Tìm tọa độ đỉnh S của (P) là
A.
S(−2;1).
B.
S(2;3).
C.
S(2;−1).
D.
S(−2;−1).
Câu 12:
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
OB=DO.
B.
OA=OC.
C.
CB=DA.
D.
AB=DC.
Câu 13:
Cho hệ bất phương trình sau: {x−y<12x+y≥3 Cặp số (x;y) nào sau đây thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho?
A.
(1;0).
B.
(−1;1).
C.
(2;0).
D.
(0;3).
Câu 14:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B.
Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ.
C.
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D.
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 15:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x+3y<5.
B.
x1+2y−4>0.
C.
2x−5y+3z≤0.
D.
2x+5y=3.
Câu 16:
Cho α là góc thỏa 90∘<α<180∘. Khi đó khẳng định nào sai?
A.
sinα>0.
B.
cotα<0.
C.
cosα<0.
D.
tanα>0.
Câu 17:
Cho các hàm số g(x)=−2x+3; f(x)=2x2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đồ thị hàm số g(x) và f(x) cắt nhau tại hai điểm.
b.
Tập xác định của hàm g(x) là D=R.
c.
f(−2)=4.
d.
Đồ thị hàm số f(x)=2x2 nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 18:
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày là:
7 | 8 | 22 | 20 | 18 | 15 | 19 | 13 | 11
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
7 | 8 | 22 | 20 | 18 | 15 | 19 | 13 | 11
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số trung bình của mẫu số liệu được dùng làm đại diện cho các số liệu của mẫu. Nó là một số đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=15.
c.
Trung vị của mẫu số liệu là Q2=18.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s≈25.
Câu 19:
Xác định parabol (P):y=ax2+bx+2, biết (P) qua M(1;5), có trục đối xứng là x=−41.
Câu 20:
Để đo khoảng cách từ vị trí A trên bờ sông đến vị trí B của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí A đến vị trí C cách A một khoảng bằng 50m và đo các góc BAC=70∘, BCA=50∘ như hình minh hoạ dưới đây. Tính khoảng cách AB theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 21:
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng).
Hãy tính khoảng tứ phân vị của mẫu dữ liệu trên.
| Mức lương | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| Số nhân viên | 7 | 5 | 11 | 4 | 8 | 5 |
Hãy tính khoảng tứ phân vị của mẫu dữ liệu trên.
Câu 22:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC và AD. Chứng minh: NC+MC=AC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương — Mã đề: 6392 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.