HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5306
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5306
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh thu được kết quả sau: 3 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-trai-hoi-an-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5306 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh thu được kết quả sau:
3 4 4,5 10 5 6 6,5 7 9 7,5 8 8,5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng
3 4 4,5 10 5 6 6,5 7 9 7,5 8 8,5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng
A.
9.
B.
8.
C.
4.
D.
7.
Câu 2:
Cho ba điểm A,B,C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
BC=AB−AC.
B.
CA=BA−BC.
C.
AB=AC+BC.
D.
AC=BA+BC.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ a=5i+3j là
A.
a=(2; 5).
B.
a=(5; 3).
C.
a=(3;5).
D.
a=(−2; −2).
Câu 4:
Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh AB và N là trung điểm cạnh AC (hình vẽ).
Cặp vec-tơ nào sau đây là hai vec-tơ ngược hướng?
Cặp vec-tơ nào sau đây là hai vec-tơ ngược hướng?A.
AN,CA.
B.
MN,BC.
C.
MA,CN.
D.
MB,AB.
Câu 5:
Cặp số (−2;3) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
2x−y−1≥0.
B.
2x+y+1>0.
C.
x+3y+1<0.
D.
x+y+1>0.
Câu 6:
Trong ΔABC có AB=c,AC=b,BC=a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
b2=a2+c2+2accosB.
B.
b2=a2+c2−2accosB.
C.
b2=a2+b2+2abcosB.
D.
b2=a2−c2+2accosB.
Câu 7:
Cho a=(x1;y1),b=(x2;y2). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
∣a∣=x12+y12.
B.
a.b=x1x2+y1y2.
C.
Hai vectơ a⊥b⇔x1x2+y1y2=0.
D.
cos(a,b)=∣a∣ba.b=x12+y12.x22+y22x1x2−y1y2.
Câu 8:
Kết quả đo chiều dài một cây cầu là a=152,65 m với độ chính xác 0,05 m. Số quy tròn của số a là
A.
152.
B.
152,7.
C.
152,6.
D.
153.
Câu 9:
Cho a(5;−4), b(−1;2). Tọa độ của vectơ a+b là
A.
(4;−2).
B.
(−4;2).
C.
(4;2).
D.
(1;1).
Câu 10:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2+x+1>0" là
A.
"∃x∈R:x2+x+1≤0".
B.
"∀x∈R:x2+x+1>0".
C.
"∃x∈R:x2+x+1<0".
D.
"∀x∈R:x2+x+1≥0".
Câu 11:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≥22x−y+1≤0
A.
(1;3).
B.
(−1;0).
C.
(−1;1).
D.
(3;1).
Câu 12:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3),B(−4;7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
(−6;4).
B.
(−2;4).
C.
(−1;5).
D.
(−2;10).
Câu 13:
Cho tập hợp A={−3;1;3;5} ; B={−2;0;1;3;4} . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a.
{−1;0}⊂B
b.
A∩B={1;3}
c.
A∪B={−3;−2;0;1;2;3;4;5}
d.
A∖B={−3;5}
Câu 14:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−2;6),B(3;2),C(−1;7) . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a.
AB=(−5;4).
b.
BC=AB
c.
AB⋅BC=0
d.
Tam giác ABC vuông tại B.
Câu 15:
Cho hai tập hợp A=(−∞;10]; B=(5;20). Tập hợp B∖A=(a;b). Tính S=2a−3b.
Câu 16:
Khoảng cách từ C đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm A mà từ đó có thể nhìn được C và B dưới một góc 850. Biết AC=290 m, AB=310 m. Khoảng cách CB bằng bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Câu 17:
Có nhà hai nhà A,B cùng ở một bên bờ sông. Khoảng cách từ hai nhà đó đến bờ sông lần lượt là OA=200m, BP=300m. Người ta đo được OP=600m như hình vẽ dưới đây. Các kỹ sư muốn xây dựng một trạm cung cấp nước sạch nằm cạnh bên bờ sông cho hai nhà sử dụng. Để tiết kiệm chi phí, các kỹ sư phải chọn một vị trí M của trạm cung cấp nước sạch đó trên đoạn OP sao cho tổng khoảng cách từ hai nhà đến vị trí M là nhỏ nhất.
Hãy tìm khoảng cách từ M đến O.


Hãy tìm khoảng cách từ M đến O.


Câu 18:
Trong đợt kiểm tra giữa học kì I năm học 2025−2026, thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 11 học sinh tổ 1 của lớp 10A thu được kết quả qua bảng số liệu sau:
4 5 6 8 7 9 8 6 9 10 7
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho.
4 5 6 8 7 9 8 6 9 10 7
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho.
Câu 19:
a. Cho ∣a∣=6 ; b=5 ; a.b=20. Tính cos(a,b)?
b. Một vật khối lượng m=403kg được treo cố định trên trần nhà bằng hai sợi dây không dãn có độ dài bằng nhau. Biết rằng lực căng dây T1 và T2 có độ lớn như nhau và hợp với nhau một góc 60∘ (hình bên). Lực căng của dây bằng bao nhiêu? Biết P=m.g , g=10m/s2.

b. Một vật khối lượng m=403kg được treo cố định trên trần nhà bằng hai sợi dây không dãn có độ dài bằng nhau. Biết rằng lực căng dây T1 và T2 có độ lớn như nhau và hợp với nhau một góc 60∘ (hình bên). Lực căng của dây bằng bao nhiêu? Biết P=m.g , g=10m/s2.

Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A(−1;1),B(2;3),C(5;0).
a. Tìm tọa độ vectơ u=2AB−AC.
b. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành?
a. Tìm tọa độ vectơ u=2AB−AC.
b. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành?
Câu 21:
Thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của học sinh một lớp 10 được thống kê:
a. Tính thời gian tự học trung bình mỗi ngày của các học sinh trong bảng số liệu trên?
b. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
| Thời gian (giờ) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 3 | 7 | 4 | 12 | 8 | 6 |
a. Tính thời gian tự học trung bình mỗi ngày của các học sinh trong bảng số liệu trên?
b. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5306 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.